Báo cáo thường niên 2025 · Cao su thiên nhiên (vườn cây tại Lào)
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Cao su DAKLAORUCO (Nam Lào) Vườn cây + nhà máy chế biến mủ tại Nam Lào từ 2012, thương hiệu quốc tế (tr.6) | Mảng cốt lõi | Cao su × Xuất khẩu |
Chứng chỉ FSC · EUDR Sẵn sàng tham gia thị trường tín chỉ + chuẩn chống phá rừng EU (tr.3) | Lợi thế tuân thủ | Cao su × Xuất khẩu |
Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast
Công ty Cổ phần Đầu tư Cao su Đắk Lắk (DRI) được thành lập vào ngày 24/02/2012. DRI hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, chế biến mủ cao su và cây ăn quả. Công ty hiện đang quản lý vườn cao su trồng tại 2 tỉnh ChămPaSăk và Salaval tại Lào thông qua công ty con, tổng diện tích cao su lên đến 8.810,5 ha. DRI chủ yếu sản xuất các sản phẩm SVR3L, SVR10 và SVR60. Ngoài ra, Công ty còn tham gia vào hoạt động sản xuất và kinh doanh các sản phẩm nông nghiệp và lâm nghiệp khác như trồng cà phê, điều và bạch đàn. DRI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2017.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 684 | 158 | 38,3% | 23,1% | 22,4% | 16,6% | 2.164 | 9.685 | 0,35 | +45,3% | +43,3% | — |
| 2024 | 471 | 110 | 40,2% | 23,4% | 18,7% | 15,1% | 1.507 | 8.096 | 0,23 | +6,2% | +49,0% | 900 |
| 2023 | 444 | 74 | 35,9% | 16,7% | 13,8% | 11,5% | 1.014 | 7.370 | 0,20 | -10,7% | -7,8% | 600 |
| 2022 | 497 | 80 | 40,9% | 16,2% | 14,1% | 10,5% | 1.096 | 7.822 | 0,34 | -15,2% | -4,4% | 300 |
| 2021 | 586 | 84 | 39,3% | 14,4% | 11,8% | 8,2% | 1.151 | 9.740 | 0,44 | +32,7% | +246,4% | 700 |
| 2020 | 441 | 24 | 28,6% | 5,5% | 3,1% | 2,0% | 329 | 10.562 | 0,57 | -18,1% | -40,8% | 270 |
| 2019 | 539 | 41 | 29,1% | 7,6% | 4,9% | 3,1% | 562 | 11.425 | 0,59 | +4,9% | -15,5% | 400 |
| 2018 | 514 | 49 | 34,3% | 9,4% | 5,6% | 3,3% | 671 | 11.918 | 0,68 | -11,7% | -66,4% | 500 |
| 2017 | 583 | 145 | 44,5% | 24,8% | 16,3% | 9,7% | 1.986 | 12.110 | 0,68 | +45,4% | +567,8% | 1.000 |
| 2016 | 401 | 22 | 33,5% | 5,4% | 2,9% | 1,5% | 301 | 10.178 | 0,91 | -2,9% | +1.565,4% | — |
| 2015 | 413 | -1 | 21,4% | -0,4% | -0,2% | -0,1% | -14 | 10.589 | 1,04 | +41,4% | -143,7% | — |