DSE

Công ty Chứng khoánTài chính

Công ty Cổ phần Chứng khoán DNSE

Giá đóng cửa gần nhất
23,1nghìn đ
15,0% 1 năm+3,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
D

Công ty Cổ phần Chứng khoán DNSE

Công ty Chứng khoán

Công ty Cổ phần Chứng khoán DNSE (DSE) được thành lập theo giấy phép của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước năm 2007, với tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Đại Nam. Công ty hoạt động trong lĩnh vực môi giới chứng khoán, lưu ký chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán, tự doanh chứn…

Lưu ký chứng khoánMôi giới chứng khoánTư vấn đầu tư chứng khoán
Giá hiện tại
23,1 k₫
Vốn hoá
9.887 tỷ
P/E
36,2
P/B
2,30
EPS
638 đ
BVPS
10.051 đ
Cổ tức TM
700 đ (~3,0%)
Room ngoại
10,8%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
30,3 / 20,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 23,1 k₫
28,024,821,718,5202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (10 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k42%27%13%-1%Năm 2016: Doanh thu 34 tỷ đNăm 2016: LNST 2 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 45 tỷ đNăm 2017: LNST 12 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 27 tỷ đNăm 2018: LNST 4 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 18 tỷ đNăm 2019: LNST 0 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 22 tỷ đNăm 2020: LNST 2 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 181 tỷ đNăm 2021: LNST 54 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 452 tỷ đNăm 2022: LNST 78 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 715 tỷ đNăm 2023: LNST 229 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 807 tỷ đNăm 2024: LNST 182 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.458 tỷ đNăm 2025: LNST 273 tỷ đ25Biên ròng: 7,0%Biên ròng: 26,4%Biên ròng: 16,2%Biên ròng: -0,6%Biên ròng: 10,0%Biên ròng: 30,1%Biên ròng: 17,2%Biên ròng: 32,0%Biên ròng: 22,5%Biên ròng: 18,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Chứng khoán DNSE (DSE) được thành lập theo giấy phép của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước năm 2007, với tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Đại Nam. Công ty hoạt động trong lĩnh vực môi giới chứng khoán, lưu ký chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán, tự doanh chứng khoán và tư vấn tài chính doanh nghiệp. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 404,02 tỷ đồng. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 121.98%, tăng 28.08%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 340,23 tỷ đồng, tăng 49.55%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 6.54%, tăng 1.59%. Ngày 01/07/2024, DSE chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Công ty Chứng khoán
Dữ liệu tài chính
20162025 (10 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (5 ngành nghề)
Lưu ký chứng khoánMôi giới chứng khoánTư vấn đầu tư chứng khoánBảo lãnh phát hành chứng khoánTự doanh chứng khoán

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (10 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.45827318,7%6,3%1,8%63810.0512,52+80,6%+49,9%700
202480718222,5%4,5%1,7%4259.4161,64+13,0%-20,6%500
202371522932,0%6,9%3,1%5357.7221,25+58,0%+194,5%
20224527817,2%2,5%1,2%1827.3271,04+150,2%+42,8%
20211815430,1%5,1%2,4%1262.4741,19+735,3%+2.430,4%
202022210,0%1,3%1,1%53830,14+17,4%+2.016,8%
2019180-0,6%-0,1%-0,1%3790,09-33,0%-102,5%
201827416,2%2,8%2,7%93790,02-38,8%-62,3%
2017451226,4%7,5%7,1%283690,06+32,4%+398,3%
20163427,0%1,6%1,3%53410,27

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ Phần Công Nghệ Tài Chính Encapital.
39,30%
Công ty Cổ Phần Capella Group
9,80%
PYN Elite Fund
9,70%
Công ty Cổ phần Encapital Holdings
9,60%
Nguyễn Hoàng Giang
0,80%
Lê Anh Tuấn
0,80%
Nguyễn Thị Hà Ninh
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
29,90%