DTP

Dược phẩmDược phẩm và Y tế

Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội

Giá đóng cửa gần nhất
60,2nghìn đ
12,0% 1 năm33,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
D

Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội

Dược phẩm

Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (DTP) được thành lập vào năm 2009. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu. Công ty hiện sản xuất và kinh doanh hơn 300 sản phẩm thuốc và thực phẩm chức năng. DTP quản lý vận hành Nhà máy dược phẩm đạt tiê…

Doanh nghiệp sản xuất thuốcKho bãi và lưu giữ hàng háo, bán buôn máy móc, thiết bị y tếVận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành
Giá hiện tại
60,2 k₫
Vốn hoá
2.468 tỷ
P/E
8,7
P/B
2,06
EPS
6.902 đ
BVPS
29.268 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~1,7%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
16,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
100,6 / 56,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 60,2 k₫
10474,445,316,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (10 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k30%20%10%0%Năm 2016: Doanh thu 89 tỷ đNăm 2016: LNST 2 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 170 tỷ đNăm 2017: LNST 18 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 267 tỷ đNăm 2018: LNST 61 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 446 tỷ đNăm 2019: LNST 94 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 520 tỷ đNăm 2020: LNST 97 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 580 tỷ đNăm 2021: LNST 108 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 792 tỷ đNăm 2022: LNST 125 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.116 tỷ đNăm 2023: LNST 210 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.296 tỷ đNăm 2024: LNST 237 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.708 tỷ đNăm 2025: LNST 283 tỷ đ25Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 10,6%Biên ròng: 22,9%Biên ròng: 21,1%Biên ròng: 18,7%Biên ròng: 18,7%Biên ròng: 15,8%Biên ròng: 18,9%Biên ròng: 18,3%Biên ròng: 16,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (DTP) được thành lập vào năm 2009. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu. Công ty hiện sản xuất và kinh doanh hơn 300 sản phẩm thuốc và thực phẩm chức năng. DTP quản lý vận hành Nhà máy dược phẩm đạt tiêu chuẩn GMP - WHO có diện tích 3.360 m2. DTP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2020.

Nhóm ngành
Dược phẩm và Y tế
Ngành (ICB cấp 4)
Dược phẩm
Dữ liệu tài chính
20162025 (10 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (19 ngành nghề)
Doanh nghiệp sản xuất thuốcKho bãi và lưu giữ hàng háo, bán buôn máy móc, thiết bị y tếVận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thànhVận tải hàng hóa bằng đường bộ, tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mạiSản xuất bao bì từ Plastisc, sản xuất bao bì bằng gỗ, sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìaQuảng cáo, sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năngSản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinhSản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng, cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khácKinh doanh bất động sản, doanh nghiệp bán buôn thuốc, bán buôn dụng cụ y tế, bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhDoanh nghiệp bán thuốc, vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnhcho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khácTư vấn và giúp đỡ kịnh doanh hoặc dịch vụ lập kế hoạch, tổ chức, hoạt động hiệu quản, thông tin quản lý. Dịch vụ tư vấn hỗ trợ thành lập doanh nghiệp và quản lý doanh nghiệpNghiên cứu thị trường và thăm dò dư luậnBán lẻ kính mắt, kính thuốcSản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường siêu vi chất dinh dưỡng, dinh dưỡng, thực phẩm chăm sóc sức khỏe, thực phẩm bổ dưỡng, thực phẩm bổ sung và các thực phẩm chế biến khácBán buôn vacxin, sinh phẩm y tế. Xuất khẩu, nhập khẩu thuốc. Nhập khẩu trang thiết bị y tế. Bán buôn dược liệu, thuốc đông y, thuốc từ dược liệu. Bán buôn chế phẩm diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng y tế. Bán buôn nguyên liệu, phụ gia thực phẩm, thức ăn chăn nuôiDịch vụ nhập khẩu ủy thácDoanh nghiệp làm dịch vụ bảo quản thuốc. đại điện thương nhân. Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanhNghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học, tự nhiên và kỹ thuật, nghiên cứu và phát triển kỹ thuật và công nghệ, khoa học y khoa

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (10 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.70828353,5%16,6%23,6%17,9%6.90229.2680,32+31,8%+19,5%
20241.29623752,5%18,3%24,3%18,5%5.78023.7800,32+16,2%+12,8%1.000
20231.11621054,6%18,9%26,6%19,5%5.12219.2930,37+40,8%+68,5%1.500
202279212551,4%15,8%20,9%13,9%3.04914.5850,50+36,6%+15,3%800
202158010853,9%18,7%24,0%17,6%2.63411.0000,36+11,4%+11,4%800
20205209751,5%18,7%27,0%18,2%2.3668.7800,48+16,7%+3,3%800
20194469454,8%21,1%33,3%18,9%2.2936.9020,76+66,7%+53,9%300
20182676150,5%22,9%30,9%18,5%1.4884.8290,67+57,3%+239,9%
20171701841,1%10,6%12,3%6,1%4393.5611,03+90,1%+1.047,0%
201689235,4%1,8%1,2%0,6%493.1220,95

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Thanh Bình
19,30%
Lê Thị Kim Ánh
17,20%
Lê Thị Kim Ánh
17,20%
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1
16,40%
Lê Nam Thắng
10,50%
Phùng Thanh Hương
10,30%
Lê Nam Thắng
9,20%