DTT

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chấtNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành

Giá đóng cửa gần nhất
17,0nghìn đ
16,0% 1 năm+10,7% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
D

Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất

Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành (DTT) thành lập năm 1994 trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa 2 và Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa 5. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. DTT cung cấp 3 nhóm sản phẩm chính: sản phẩm nhựa công nghiệp kỹ…

Khách sạn (đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở)Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngCung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới,...)
Giá hiện tại
17,0 k₫
Vốn hoá
136 tỷ
P/E
10,4
P/B
0,97
EPS
1.625 đ
BVPS
17.500 đ
Cổ tức TM
800 đ (~4,7%)
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
29,0 / 14,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 17,0 k₫
23,718,713,88,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k8%4%-1%-6%Năm 2010: Doanh thu 139 tỷ đNăm 2010: LNST 1 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 99 tỷ đNăm 2011: LNST -1 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 64 tỷ đNăm 2012: LNST -3 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 93 tỷ đNăm 2013: LNST 1 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 107 tỷ đNăm 2014: LNST 3 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 124 tỷ đNăm 2015: LNST 6 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 126 tỷ đNăm 2016: LNST 8 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 122 tỷ đNăm 2017: LNST 4 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 143 tỷ đNăm 2018: LNST 5 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 167 tỷ đNăm 2019: LNST 7 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 158 tỷ đNăm 2020: LNST 9 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 157 tỷ đNăm 2021: LNST 3 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 187 tỷ đNăm 2022: LNST 9 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 172 tỷ đNăm 2023: LNST 9 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 198 tỷ đNăm 2024: LNST 11 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 207 tỷ đNăm 2025: LNST 13 tỷ đ25Biên ròng: 0,6%Biên ròng: -0,7%Biên ròng: -4,3%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 4,9%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 6,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành (DTT) thành lập năm 1994 trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa 2 và Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa 5. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. DTT cung cấp 3 nhóm sản phẩm chính: sản phẩm nhựa công nghiệp kỹ thuật, sản phẩm bao bì rỗng và sản phẩm khuôn mẫu dùng trong ngành nhựa. Khách hàng của công ty hầu hết là những nhà sản xuất nổi tiếng như Tribeco, Bia Sài Gòn, Pepsi, Maggi, Coca Cola v.v. Công ty xuất khẩu gián tiếp qua công ty Vietecfood (cho tập đoàn Massan vào thị trường Châu Âu), Công ty xuất nhập khẩu Gilimex. Xuất khẩu trực tiếp cho tập đoàn Parson (tập đoàn có hệ thống siêu thị tại khu vực Châu Âu). Các thị trường hiện có ở nước ngoài như Mỹ, Nhật, ASEAN, và một số thị trường sẽ khai thác như Châu Âu, Trung Đông,...Ngày 22/12/2006, DTT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (8 ngành nghề)
Khách sạn (đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở)Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngCung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới,...)Dịch vụ ăn uống khácDịch vụ phục vụ đồ uống (trừ quầy bar, quán rượu bia)Dịch vụ giữ xe (trừ kinh doanh bến bãi ô tô)Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngBán buôn hàng kim khí điện máy

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252071317,1%6,5%9,6%7,2%1.62517.5000,33+4,7%+17,3%
20241981117,0%5,8%8,5%6,3%1.37516.7500,35+15,2%+33,2%800
2023172915,5%5,0%6,6%5,0%1.12516.2500,31-8,4%-7,0%800
2022187913,4%4,9%7,1%5,5%1.12516.1250,29+19,4%+166,1%800
2021157312,1%2,2%2,9%2,3%37515.1250,25-0,5%-60,2%
2020158916,6%5,5%7,0%5,2%1.12515.5000,35-5,6%+17,4%700
2019167715,7%4,4%6,1%4,4%87515.2500,38+16,4%+46,7%700
2018143513,5%3,5%4,2%2,8%62515.0000,48+17,3%+20,5%600
2017122414,9%3,4%3,5%2,7%50015.0000,32-2,9%-48,4%500
2016126816,7%6,5%6,7%5,2%1.00015.2500,29+2,0%+44,7%700
2015124616,3%4,6%4,8%3,8%75014.7500,27+15,0%+72,8%700
201410739,9%3,0%2,8%2,2%37514.3750,29+15,3%+366,6%
20139314,4%0,7%0,6%0,5%12513.8750,21+45,8%+125,1%
201264-33,5%-4,3%-2,5%-2,1%-37513.8750,18-35,4%-326,2%
201199-16,8%-0,7%-0,6%-0,5%-12514.1250,13-28,7%-179,2%
201013915,4%0,6%0,7%0,6%12514.5000,21+73,6%-32,2%220
20098014,9%1,5%1,1%1,0%12514.3750,09-28,8%-79,1%
2008112610,4%5,2%5,8%5,5%75012.5000,05+104,7%+41,5%1.000
200755413,9%7,5%4,1%3,9%50012.6250,05+7,6%-19,6%700

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Lê Quang Hiệp
24,40%
Phạm Đỗ Huy Cương
15,60%
Lục Như Phương
14,30%
Ngô Ngọc Trân
12,30%
Lê Công Nghiệp
12,30%
Vietnam Investment Limited
3,70%
Trần Gia Kiệt
2,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
14,90%