DWS

Cung cấp nước sạchTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Cấp nước và Môi trường Đô thị Đồng Tháp

Giá đóng cửa gần nhất
13,5nghìn đ
+0,1% 1 năm15,6% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
D

Công ty Cổ phần Cấp nước và Môi trường Đô thị Đồng Tháp

Cung cấp nước sạch

Công ty Cổ phần Cấp nước và Môi trường Đô thị Đồng Tháp (DWS) có tiền thân là Công ty Dịch vụ Cấp thoát nước Tỉnh Đồng Tháp được thành lập vào năm 1989. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cấp thoát nước và dịch vụ môi trường đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. DWS chính thức …

Mua bán vật tư xây dựng, vật tư, sản phẩm chuyên ngành cấp thoát nước, dịch vụ đô thịSản xuất vật tư, sản phẩm chuyên ngành cấp thoát nước, dịch vụ đô thịDịch vụ địa táng, hỏa táng, các dịch vụ kèm theo có liên quan
Giá hiện tại
13,5 k₫
Vốn hoá
351 tỷ
P/E
6,9
P/B
0,91
EPS
1.962 đ
BVPS
14.846 đ
Cổ tức TM
650 đ (~4,8%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
85,6%
Đỉnh / Đáy 1 năm
20,8 / 12,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 13,5 k₫
21,016,411,77,02020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (9 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k0k18%12%6%0%Năm 2017: Doanh thu 262 tỷ đNăm 2017: LNST 16 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 287 tỷ đNăm 2018: LNST 39 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 321 tỷ đNăm 2019: LNST 25 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 359 tỷ đNăm 2020: LNST 27 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 382 tỷ đNăm 2021: LNST 32 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 417 tỷ đNăm 2022: LNST 36 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 453 tỷ đNăm 2023: LNST 43 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 489 tỷ đNăm 2024: LNST 49 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 476 tỷ đNăm 2025: LNST 51 tỷ đ25Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 13,7%Biên ròng: 7,7%Biên ròng: 7,4%Biên ròng: 8,4%Biên ròng: 8,7%Biên ròng: 9,5%Biên ròng: 10,1%Biên ròng: 10,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cấp nước và Môi trường Đô thị Đồng Tháp (DWS) có tiền thân là Công ty Dịch vụ Cấp thoát nước Tỉnh Đồng Tháp được thành lập vào năm 1989. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cấp thoát nước và dịch vụ môi trường đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. DWS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 04/2017. Công ty hiện đang có trên 30 nhà máy, trạm cấp nước (bao gồm trạm cấp nước mặt và trạm giếng) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Bên cạnh đó, DWS sở hữu hệ thống phân phối nước sạch tại phần lớn các tuyến đường thành phố Cao Lãnh, thành phố Sa Đéc và khu vực đông dân cư tại các huyện/thị xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. DWS đã xây dựng mạng lưới và hệ thống thu gom rác thải sinh hoạt đô thị ở ba khu vực thành phố Cao Lãnh, thành phố Sa Đéc, huyện Cao Lãnh và huyện Tam Nông tập trung vận chuyển về 02 bãi rác Đập Đá ( huyện Cao Lãnh), bãi rác Sa Đéc để xử lý. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia cung cấp dịch vụ tư vấn, xây lắp công trình cấp thoát nước, sản xuất phân phối nước đóng chai, chăm sóc công viên cây xanh, quản lý vận hành nghĩa trang và các dịch vụ vệ sinh môi trường khác. DWS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2019.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Cung cấp nước sạch
Dữ liệu tài chính
20172025 (9 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Mua bán vật tư xây dựng, vật tư, sản phẩm chuyên ngành cấp thoát nước, dịch vụ đô thịSản xuất vật tư, sản phẩm chuyên ngành cấp thoát nước, dịch vụ đô thịDịch vụ địa táng, hỏa táng, các dịch vụ kèm theo có liên quanSản xuất, cung cấp nước sạch phục vụ sinh hoạt, sản xuất và các nhu cầu khácTư vấn xây dựng. Khảo sát địa chất công trình. Khảo sát địa chất thủy văn. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, lĩnh vực lắp thiết bị công trình, xây dựng và hoàn thiện. Thiết kế công trình cấp thoát nước. Dịch vụ tư vấn xây dựng: lập dự án đầu tư xây dựng, tư vấn quản lý dự án, thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước. Lập và xét hồ sơ đấu thầu. Khảo sát địa hình trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình. Thiết kế kết cấu công trình giao thông. Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình thủy lợi. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, thủy lợi. Thiết kế công trình năng lượng, hệ thống điện trong công trình xây dựng. Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và lắp đặt thiết bị công nghệ công trình năng lượng, hệ thống điện trong công trình xây dựng. Tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nướcDịch vụ vệ sinh cơ quan, hộ gia đìnhChăm sóc hoa kiểng cơ quan, hộ gia đìnhBáo cáo đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường. Lập báo cáo giám sát, quan trắc nước và môi trường. Lập phương án phân vùng, tách mạng, phòng và chống thất thu, thất thoát nước, quản lý tài sảnSản xuất nước uống đóng chai, đóng bìnhMua bán nước uống đóng chai, đóng bìnhXử lý và tiêu hủy rác thải không độc hạiThoát nước và xử lý nước thảiThu gom và vận chuyển rác thải độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thải độc hạiXây dựng công trình cầu, đườngXây dựng công trình cấp thoát nước. Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước, như: Hệ thống thủy lợihồ chứa... Xây dựng công trình cửa, như: Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa: Nhà máy xử lý nước thảiTrại bơm. Khoan nguồn nướcThu gom và vận chuyển rác thải không độc hạiXây dựng công trình thủy lợiXây dựng công trình dân dụngXây dựng công trình công ích khác. Xây dựng công trình, hệ thống xử lý rác thải độc hại và không độc hại. Xây dựng công trình xử lý bùn. Xây dựng các công trình công ích khácXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácVườm ươm câySản xuất vật liệu xây dựng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (9 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20254765132,1%10,8%13,3%4,8%1.96214.8461,77-2,6%+3,6%
20244894930,6%10,1%13,4%4,6%1.88514.2311,88+7,9%+14,6%650
20234534331,9%9,5%12,3%4,0%1.65413.4622,06+8,6%+18,4%600
20224173629,9%8,7%10,9%3,4%1.38512.8082,22+9,3%+13,8%590
20213823227,5%8,4%10,0%3,1%1.23112.2692,29+6,5%+19,8%570
20203592728,8%7,4%8,7%2,6%1.03811.7312,37+11,9%+8,8%550
20193212530,4%7,7%8,3%2,4%96211.3852,39+11,8%-37,7%508
20182873933,7%13,7%13,0%3,8%1.50011.6542,38+9,3%+144,2%400
20172621633,2%6,1%4,4%1,8%61514.1541,40

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Đồng Tháp
85,60%
PHAN ĐÌNH HÙNG
0,40%
Nguyễn Anh Dũng
0,40%
Nguyễn Văn Để
0,20%
Nguyễn Thượng Vũ
0,20%
Nguyễn Thị Ngọc
0,20%
Nguyễn Thị Mỹ Lệ
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
12,80%