DXG

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sảnTài chính

Công ty Cổ phần Bluemarq Group

Giá đóng cửa gần nhất
12,1nghìn đ
38,1% 1 năm17,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
D

Công ty Cổ phần Bluemarq Group

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản

Công ty Cổ phần Bluemarq Group (DXG) tiền thân là Công ty TNHH Dịch vụ và Xây dựng Địa ốc Đất Xanh được thành lập năm 2003. Công ty chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình tập đoàn năm 2011 và được niêm yết giao dịch trên sàn HOSE năm 2009. Trải qua hơn 20 năm hình thành và phát t…

Sản xuất xi măng, vôi và thạch caoSản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch caoCắt tạo dáng và hoàn thiện đá
Giá hiện tại
12,1 k₫
Vốn hoá
15.343 tỷ
P/E
25,8
P/B
0,73
EPS
469 đ
BVPS
16.469 đ
Cổ tức TM
500 đ (~4,1%)
Room ngoại
20,4%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
21,5 / 11,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 12,1 k₫
32,623,915,26,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
12k8k4k-0k53%33%12%-8%Năm 2010: Doanh thu 384 tỷ đNăm 2010: LNST 78 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 289 tỷ đNăm 2011: LNST 33 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 408 tỷ đNăm 2012: LNST 59 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 343 tỷ đNăm 2013: LNST 90 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 523 tỷ đNăm 2014: LNST 213 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.397 tỷ đNăm 2015: LNST 446 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.513 tỷ đNăm 2016: LNST 664 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.882 tỷ đNăm 2017: LNST 1.085 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 4.645 tỷ đNăm 2018: LNST 1.723 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 5.815 tỷ đNăm 2019: LNST 1.886 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.899 tỷ đNăm 2020: LNST -174 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 10.131 tỷ đNăm 2021: LNST 1.595 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 5.556 tỷ đNăm 2022: LNST 534 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 3.706 tỷ đNăm 2023: LNST 155 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 4.795 tỷ đNăm 2024: LNST 453 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 4.490 tỷ đNăm 2025: LNST 595 tỷ đ25Biên ròng: 20,3%Biên ròng: 11,5%Biên ròng: 14,5%Biên ròng: 26,2%Biên ròng: 40,8%Biên ròng: 31,9%Biên ròng: 26,4%Biên ròng: 37,7%Biên ròng: 37,1%Biên ròng: 32,4%Biên ròng: -6,0%Biên ròng: 15,7%Biên ròng: 9,6%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 9,5%Biên ròng: 13,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Bluemarq Group (DXG) tiền thân là Công ty TNHH Dịch vụ và Xây dựng Địa ốc Đất Xanh được thành lập năm 2003. Công ty chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình tập đoàn năm 2011 và được niêm yết giao dịch trên sàn HOSE năm 2009. Trải qua hơn 20 năm hình thành và phát triển, thương hiệu Đất Xanh đã phủ rộng khắp Việt Nam và được nhận diện là thương hiệu dẫn đầu trong lĩnh vực kinh doanh Bất động sản với những dự dán cao cấp như Opal Boulevard, Gem Sky World, Swan Park, …

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất xi măng, vôi và thạch caoSản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch caoCắt tạo dáng và hoàn thiện đáSản xuất sắt, thép, gangKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétDịch vụ liên quan đến inSao chép bản ghi các loạiKhách sạn (đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở). Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngàyNhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngàyNhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự (không hoạt động tại TPHCM)Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngBán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanhSản xuất giường, tủ, bàn, ghếXây dựng nhà các loạiXây dựng dân dụng, công nghiệp. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácSan lấp mặt bằngLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khíLắp đặt hệ thống xây dựng khácSửa chữa nhà. Hoàn thiện công trình xây dựngTổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mạiDạy nghềĐào tạo cao đẳngĐào tạo đại học và sau đại học

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20254.49059551,0%13,2%2,8%1,6%46916.4690,82-6,4%+31,2%
20244.79545348,1%9,5%3,0%1,6%35711.9890,92+29,4%+193,4%
20233.70615545,7%4,2%1,1%0,5%12211.1921,03-33,3%-71,0%
20225.55653453,5%9,6%3,8%1,8%42111.1081,15-45,2%-66,5%
202110.1311.59555,3%15,7%11,9%5,6%1.25810.5531,11+249,5%+1.016,3%
20202.899-17464,7%-6,0%-1,9%-0,7%-1377.1641,57-50,1%-109,2%
20195.8151.88653,0%32,4%20,4%9,5%1.4877.2781,15+25,2%+9,5%
20184.6451.72356,3%37,1%27,8%12,5%1.3594.8891,21+61,2%+58,7%
20172.8821.08560,0%37,7%23,3%10,6%8563.6701,21+14,7%+63,4%
20162.51366441,8%26,4%18,8%11,9%5242.7890,57+79,9%+49,1%500
20151.39744647,2%31,9%25,2%12,5%3521.3971,02+167,3%+109,2%
201452321357,7%40,8%19,9%9,9%1688451,01+52,5%+137,4%
20133439060,1%26,2%13,5%7,1%715240,91-16,0%+51,8%
20124085947,3%14,5%10,2%7,2%474570,41+41,3%+78,7%
20112893371,4%11,5%7,2%3,7%263600,94-24,8%-57,5%
20103847844,1%20,3%26,9%11,3%622281,38+351,8%+104,8%3.000
2009853892,8%44,8%25,3%6,9%301182,64+196,8%+456,4%3.500
200829785,9%23,9%5,9%2,2%6911,640,0%-38,8%
2007291187,7%39,0%42,5%17,5%9211,43+1.302,1%+21.327,4%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Lương Trí Thìn
15,50%
Victory Holding Investment Limited
5,90%
Prusix Asian Smaller Companies Fund Public Limited Company
4,80%
Công ty cổ phần Ngọn Hải Đăng
4,30%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Quốc Tế Hà Thành
4,30%
Lê Thị Tư
3,20%
Hanoi Investments Holdings Limited
2,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
59,80%