EIB

Ngân hàngTài chính

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
17,3nghìn đ
39,8% 1 năm18,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
E

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam

Ngân hàng

Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam (EIB) được thành lập vào năm 1989. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động và kinh doanh vốn, và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. EIB là ngân hàng đầu tiên tại Việt Nam phát hành thẻ ghi nợ quốc tế Visa Debit. EIB được niêm yết …

Hoạt động trung gian tiền tệ khácỦy thác, nhận ủy thác theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt NamHoạt động mua nợ
Giá hiện tại
17,3 k₫
Vốn hoá
32.230 tỷ
P/E
28,4
P/B
1,24
EPS
610 đ
BVPS
13.959 đ
Cổ tức TM
300 đ (~1,7%)
Room ngoại
2,7%
Sở hữu NN
4,2%
Đỉnh / Đáy 1 năm
31,7 / 19,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 17,3 k₫
31,124,718,412,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
7k5k2k0k78%52%26%0%Năm 2010: Doanh thu 2.883 tỷ đNăm 2010: LNST 1.815 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 5.304 tỷ đNăm 2011: LNST 3.039 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 4.901 tỷ đNăm 2012: LNST 2.139 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 2.736 tỷ đNăm 2013: LNST 659 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.710 tỷ đNăm 2014: LNST 56 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 3.398 tỷ đNăm 2015: LNST 40 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 3.082 tỷ đNăm 2016: LNST 309 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.668 tỷ đNăm 2017: LNST 823 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 3.207 tỷ đNăm 2018: LNST 661 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 3.220 tỷ đNăm 2019: LNST 866 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 3.314 tỷ đNăm 2020: LNST 1.070 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 3.524 tỷ đNăm 2021: LNST 965 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 5.592 tỷ đNăm 2022: LNST 2.946 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 4.597 tỷ đNăm 2023: LNST 2.165 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 5.924 tỷ đNăm 2024: LNST 3.327 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 5.980 tỷ đNăm 2025: LNST 1.137 tỷ đ25Biên ròng: 62,9%Biên ròng: 57,3%Biên ròng: 43,6%Biên ròng: 24,1%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 10,0%Biên ròng: 30,8%Biên ròng: 20,6%Biên ròng: 26,9%Biên ròng: 32,3%Biên ròng: 27,4%Biên ròng: 52,7%Biên ròng: 47,1%Biên ròng: 56,2%Biên ròng: 19,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam (EIB) được thành lập vào năm 1989. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động và kinh doanh vốn, và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. EIB là ngân hàng đầu tiên tại Việt Nam phát hành thẻ ghi nợ quốc tế Visa Debit. EIB được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 2.78%, tăng 0.31%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 2.53%, giảm 0.12%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 42.32%, tăng 1.11%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 3,3 nghìn tỷ đồng, tăng 53.66%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 13.99%, tăng 3.91%.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Ngân hàng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (22 ngành nghề)
Hoạt động trung gian tiền tệ khácỦy thác, nhận ủy thác theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt NamHoạt động mua nợCấp tín dụng dưới hình thức bảo lãnh ngân hàngCấp tín dụng dưới hình thức sau: tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khácMở tài khoản thanh toán cho khách hàngMở tài khoản: mở tài khoản tại ngân hàng Nhà nước Việt Nam, mở tài khoản tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khácTổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán, các dịch vụ quản lý tài sản, cho thuê tủ, két an toànTư vấn tài chính doanh nghiệp, tư vấn mua, bán, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp và tư vấn đầu tưTham gia đấu thầu, mua bán, tin phiếu kho bạc, công cụ chuyển nhượng, trái phiếu chính phủ, tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và các giấy tờ có giá khác trên thị trường tiền tệMua, bán trái phiếu chính phủ: bán trái phiếu doanh nghiệpDịch vụ môi giới tiền tệphát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng, luật chứng khoán, quy định của Chính phủ và hướng dẫn của ngân hàng Nhà nước Việt namVây vốn của Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức tái cấp vốn theo quy định của Luật ngân hàng Nhà nước Việt Nam và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt NamKinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế trong phạm vi do Ngân hàng nhà nước quy địnhHuy động vốn, tiếp nhận vốn, cho vay, hùn vốn liên doanh, làm dịch vụ thanh toán, kinh doanh ngoại tệ vàng bạc, thanh toán quốc tế, huy động vốn nước ngoài và các dịch vụ ngân hàng khác trong quan hệ với nước ngoàiHoạt động bao thanh toánĐại lý bảo hiểmMua bán trái phiếu doanh nghiệpKinh doanh mua, bán vàng miếngDịch vụ bảo quản tài sảnHoạt động phái sinh lãi suất: giao dịch hoán đổi tiền tệ chéo

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20255.9801.13719,0%4,4%0,4%61013.9599,51+0,9%-65,8%
20245.9243.32756,2%13,3%1,4%1.78613.4728,55+28,9%+53,7%
20234.5972.16547,1%9,6%1,1%1.16212.0487,97-17,8%-26,5%300
20225.5922.94652,7%14,4%1,6%1.58110.9938,04+58,7%+205,1%
20213.52496527,4%5,4%0,6%5189.5468,32+6,4%-9,8%
20203.3141.07032,3%6,4%0,7%5749.0288,54+2,9%+23,6%
20193.22086626,9%5,5%0,5%4658.4549,64+0,4%+31,1%
20183.20766120,6%4,4%0,4%3557.9899,26+20,2%-19,7%
20172.66882330,8%5,8%0,6%4427.6499,48-13,4%+166,3%
20163.08230910,0%2,3%0,2%1667.2188,58-9,3%+672,4%
20153.398401,2%0,3%0,0%217.0568,50+25,4%-28,7%
20142.710562,1%0,4%0,0%307.55110,45-1,0%-91,5%
20132.73665924,1%4,5%0,4%3547.88010,57-44,2%-69,2%400
20124.9012.13943,6%13,5%1,3%1.1488.4879,76-7,6%-29,6%1.350
20115.3043.03957,3%18,6%1,7%1.6318.75110,26+84,0%+67,5%1.930
20102.8831.81562,9%13,4%1,4%9747.2528,70+45,9%+60,2%1.350
20091.9751.13257,3%8,5%1,7%6087.1673,90+49,7%+59,3%400
20081.32071153,9%5,5%1,5%3826.8942,76+92,8%+53,4%
200768546367,7%7,4%1,4%2493.3794,36

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Tập đoàn Gelex
10,00%
Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX
4,80%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam
4,50%
Nguyễn Bích Huyền
3,00%
Lương Thị Cẩm Tú
1,10%
Lê Thị Mai Loan
1,00%
Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn - TNHH MTV
0,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
75,00%