EIC

Sản xuất và cung cấp điện truyền thốngTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần EVN Quốc Tế

Giá đóng cửa gần nhất
19,5nghìn đ
12,1% 1 năm14,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
E

Công ty Cổ phần EVN Quốc Tế

Sản xuất và cung cấp điện truyền thống

Công ty Cổ phần Quốc tế EVN (EIC) có tiền thân là Công ty Cổ phần EVN Campuchia, được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư, xây lắp các dự án thủy điện, chuyên thực hiện các dự án đầu tư tại Lào và Campuchia. Công ty đóng vai trò quan trọng việc t…

Sản xuất và truyền tải, kinh doanh mua bán điện trong và ngoài nước. Xây dựng vận hành công trình thủy điện Hạ Sê San 1/Sê San 5, Hạ Sê San 2 và các dự án điện lực khác tại Campuchia. Kinh doanh điện năng trong và ngoài nướcĐào tạo nguồn nhân lực về quản lý, vận hành, bảo dưỡng và sữa chữa thiết bị nhà máy điệnKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Giá hiện tại
19,5 k₫
Vốn hoá
722 tỷ
P/E
13,4
P/B
1,63
EPS
1.459 đ
BVPS
11.946 đ
Cổ tức TM
1.300 đ (~6,7%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
64,8%
Đỉnh / Đáy 1 năm
25,9 / 17,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 19,5 k₫
26,620,013,46,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k78%26%-26%-78%Năm 2010: Doanh thu 8 tỷ đNăm 2010: LNST 0 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1 tỷ đNăm 2011: LNST 8 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2012: LNST 0 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2013: LNST -1 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2 tỷ đNăm 2014: LNST 1 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 3 tỷ đNăm 2015: LNST 0 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2 tỷ đNăm 2016: LNST 1 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 7 tỷ đNăm 2017: LNST 1 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 4 tỷ đNăm 2018: LNST 2 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 8 tỷ đNăm 2019: LNST 2 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 15 tỷ đNăm 2020: LNST 54 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 19 tỷ đNăm 2021: LNST 169 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 14 tỷ đNăm 2022: LNST 103 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 8 tỷ đNăm 2023: LNST 43 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 11 tỷ đNăm 2024: LNST 50 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 12 tỷ đNăm 2025: LNST 54 tỷ đ25Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 1.429,7%Biên ròng: -644,6%Biên ròng: 68,6%Biên ròng: 14,0%Biên ròng: 44,8%Biên ròng: 17,6%Biên ròng: 35,8%Biên ròng: 21,8%Biên ròng: 370,3%Biên ròng: 909,5%Biên ròng: 727,1%Biên ròng: 534,5%Biên ròng: 460,0%Biên ròng: 463,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Quốc tế EVN (EIC) có tiền thân là Công ty Cổ phần EVN Campuchia, được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư, xây lắp các dự án thủy điện, chuyên thực hiện các dự án đầu tư tại Lào và Campuchia. Công ty đóng vai trò quan trọng việc thúc đẩy mối quan hệ hợp tác giữa Việt Nam, Lào và Campuchia trong hoạt động sản xuất năng lượng. Các công trình tiêu biểu Công ty đã triển khai là thủy điện Hạ Sê San 1/ Sê San 5, Hạ Sê San 2, thủy điện Sê Kong tại Campuchia và thủy điện Nậm Mô 1 tại Lào. EIC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản xuất và cung cấp điện truyền thống
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (5 ngành nghề)
Sản xuất và truyền tải, kinh doanh mua bán điện trong và ngoài nước. Xây dựng vận hành công trình thủy điện Hạ Sê San 1/Sê San 5, Hạ Sê San 2 và các dự án điện lực khác tại Campuchia. Kinh doanh điện năng trong và ngoài nướcĐào tạo nguồn nhân lực về quản lý, vận hành, bảo dưỡng và sữa chữa thiết bị nhà máy điệnKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêGiám sát thi công xây dựng. Hoàn thiện công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp đến 500 kV). Tư vấn các hoạt động chuẩn bị sản xuất cho nhà máy điện. Giám sát thi công xây dựng. Hoàn thiện công trình thủy điệnQuản lý dự án. Kinh doanh lâm nghiệp, khai thác mỏ tại Campuchia. Dịch vụ quản lý vận hành các nhà máy điện trong và ngoài nước. Sửa chữa, bảo dưỡng, đại tu, cải tạo, nâng cấp thiết bị, công trình của các nhà máy điện trong và ngoài nước. Thí nghiệm điện. Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị điện. Xây dựng, vận hành các công trình điện. Khai thác lâm sản, khai thác mỏ. Xuất khẩu, nhập khẩu điện năng. Nhập khẩu nhiên liệu, nguyên liệu phục vụ sản xuất, điện. Khai thác và sản xuất đá, cát, xi măng, gạch các loại, sắt thép

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025125413,9%463,3%12,2%11,8%1.45911.9460,04+6,4%+7,1%
2024115017,6%460,0%12,9%11,9%1.35110.5680,08+37,2%+18,1%1.300
202384317,5%534,5%10,0%9,8%1.16211.5410,02-43,7%-58,6%1.000
20221410322,4%727,1%21,5%20,9%2.78413.0270,03-23,5%-38,8%2.600
20211916928,0%909,5%32,8%30,1%4.56813.9190,09+27,4%+212,8%4.600
2020155434,8%370,3%12,8%12,3%1.45911.4050,04+84,5%+3.040,4%1.000
20198241,7%21,8%0,5%0,4%5410.2430,06+85,9%+13,0%300
20184243,8%35,8%0,4%0,4%5410.1890,07-35,7%+30,8%
20177122,6%17,6%0,3%0,3%2710.1620,08+211,7%+22,4%
20162133,1%44,8%0,3%0,2%2710.1620,09-17,1%+164,4%
20153011,7%14,0%0,1%0,1%10.1350,10+43,1%-70,7%
20142133,6%68,6%0,3%0,3%2710.1080,14+884,0%+204,8%
20130-160,0%-644,6%-0,3%-0,3%-2710.0810,10-707,8%
201200,0%0,0%10.1350,11-100,0%-101,9%
20111852,6%1.429,7%2,0%1,9%21610.1350,08-92,9%+1.884,1%
20108030,5%5,1%0,1%0,1%10.0270,06+193,4%+369,7%
20093021,6%3,2%0,0%0,0%7.1890,11+393.419,9%
200800,0%0,0%5.7570,00

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Phát điện 1
26,10%
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
19,30%
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần
11,80%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình
10,30%
Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP
7,70%
Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam
5,80%
Trương Quang Minh
0,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
18,70%