ELC

Dịch vụ internetCông nghệ Thông tin

Công ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM

Giá đóng cửa gần nhất
14,8nghìn đ
29,6% 1 năm39,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
E

Công ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM

ELCOM CORP. | Mã CK: ELC

Thị trường chính: Việt Nam — viễn thông, giao thông thông minh, an ninh - quốc phòng, chuyển đổi số (tr.07-10); lần đầu xuất khẩu giải pháp An ninh Quốc phòng sang thị trường EU năm 2025 (tr.34)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Giao thông thông minh (ITS)
Hệ sinh thái ITS (Intelligent Transportation System), ETC (thu phí điện tử không dừng), eWIM (hệ thống kiểm soát tải trọng xe tự động - Weighing-in-Motion), iTMON (hệ thống giám sát và xử lý vi phạm an toàn giao thông đường bộ) (tr.08)
Trụ cột tăng trưởng số một của ELCOM, khẳng định vị thế dẫn đầu thị trường Việt Nam (tr.33)ITS/ETC/eWIM
Viễn thông
Giải pháp truyền dẫn vô tuyến và hữu tuyến (Viba, DWDM, Metro), hạ tầng mạng IP core/access/security, hạ tầng máy chủ - lưu trữ - cloud, cổng thông tin chuyển đổi số, BSS/OSS tính cước và chăm sóc khách hàng viễn thông, VAS (Ringback Tone, Missed calls Alert) (tr.07)
Nền tảng kinh doanh truyền thống, đóng vai trò 'mỏ neo' tăng trưởng ổn định (tr.34, tr.37)Nền tảng truyền thống
An ninh - Quốc phòng
Trung tâm giám sát trinh sát và phân tích dữ liệu qua vệ tinh/internet MetaINT, hệ thống giám sát thông tin liên lạc SkyEye, hệ thống phân tích giám sát BLOS AIS EyeSea, cùng các giải pháp thông tin liên lạc, truyền dẫn, giám sát, trung tâm chỉ huy cho Bộ Công an và Bộ Quốc phòng (tr.09)
Lần đầu tiên xuất khẩu thành công phần mềm An ninh Quốc phòng sang thị trường EU trong năm 2025 (tr.34)Xuất khẩu EU 2025
Chuyển đổi số
Nền tảng dữ liệu tập trung Data360X, trung tâm chỉ đạo - điều hành - giám sát eSightX, giải pháp giám sát thông minh EPSS, phân tích dữ liệu DeepSearchX, số hóa & chuẩn hóa dữ liệu EDM (tr.10, tr.34)
Năm 2025 là năm 'gieo hạt', kỳ vọng 'thu hoạch' kết quả kinh doanh thực chất năm 2026 nhờ làn sóng triển khai Nghị quyết 57 (tr.34, tr.37)Nghị quyết 57

🎯 Thị trường đầu ra

  • Khách hàng viễn thông trong nước: Viettel, Vinaphone, Mobifone (tr.07)
  • Đối tác công nghệ toàn cầu: Ciena, IBM, Radwin, Nokia, OSA (tr.07)
  • Hạ tầng giao thông cao tốc toàn quốc: hệ sinh thái ITS/ETC/eWIM triển khai tại 29 tỉnh thành, thị phần ITS trên tuyến cao tốc ~70%, thị phần eWIM 80% (tr.08)
  • An ninh - Quốc phòng: Bộ Công an, Bộ Quốc phòng và Công an các tỉnh/thành trong nước; thị trường EU từ 2025 (tr.09, tr.34)
  • Chính quyền địa phương và bộ ngành: UBND tỉnh/thành, Bộ/Ban/Ngành cho hệ sinh thái chuyển đổi số Data360X, eSightX (tr.37)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • ITS Bắc Nam giai đoạn 2: trúng liên tiếp 7 gói thầu trải dài từ Hà Tĩnh đến Khánh Hòa cuối năm 2025, triển khai đồng loạt trong năm 2026 (tr.33, tr.36)
  • Chu kỳ đầu tư hạ tầng 5G: hợp đồng cung cấp hệ thống thiết bị đồng bộ 5G, nâng cấp truyền dẫn và giải pháp mạng lõi cho Viettel, Mobifone (tr.34)
  • Xuất khẩu An ninh Quốc phòng sang EU: dấu mốc vượt ra khỏi các thị trường khu vực truyền thống, chạm tới thị trường tiêu chuẩn kỹ thuật cao nhất thế giới (tr.34)
  • Làn sóng Nghị quyết 57 về khoa học công nghệ và chuyển đổi số thúc đẩy nhu cầu xây dựng hạ tầng dữ liệu tại hàng chục tỉnh/thành, bộ ngành (tr.34)
  • Mở rộng ITS nội đô: khởi động tại TP. Hồ Chí Minh với các dự án Camera AI, xác định là ưu tiên cao trong chiến lược 2026-2030 (tr.33, tr.36)
Nguồn: CTCP Công nghệ - Viễn thông ELCOM (ELC) - Báo cáo thường niên 2025, công bố 17/04/2026 (FPTS FileStore)
Giá hiện tại
14,8 k₫
Vốn hoá
1.622 tỷ
P/E
12,7
P/B
1,05
EPS
1.164 đ
BVPS
14.055 đ
Cổ tức TM
300 đ (~2,0%)
Room ngoại
2,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
26,8 / 15,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 14,8 k₫
26,619,011,53,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k31%21%10%0%Năm 2010: Doanh thu 753 tỷ đNăm 2010: LNST 170 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 483 tỷ đNăm 2011: LNST 115 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 480 tỷ đNăm 2012: LNST 116 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 419 tỷ đNăm 2013: LNST 36 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 331 tỷ đNăm 2014: LNST 62 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 723 tỷ đNăm 2015: LNST 73 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.302 tỷ đNăm 2016: LNST 94 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 561 tỷ đNăm 2017: LNST 45 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 412 tỷ đNăm 2018: LNST 9 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 875 tỷ đNăm 2019: LNST 31 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 802 tỷ đNăm 2020: LNST 31 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 659 tỷ đNăm 2021: LNST 50 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 863 tỷ đNăm 2022: LNST 37 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 980 tỷ đNăm 2023: LNST 84 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 800 tỷ đNăm 2024: LNST 99 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.518 tỷ đNăm 2025: LNST 128 tỷ đ25Biên ròng: 22,6%Biên ròng: 23,7%Biên ròng: 24,2%Biên ròng: 8,6%Biên ròng: 18,7%Biên ròng: 10,1%Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 8,0%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 7,6%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 8,6%Biên ròng: 12,4%Biên ròng: 8,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM (ELC) tiền thân là Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư Phát triển Công nghệ điện tử - viễn thông được thành lập năm 1995. ELC chính thức chuyển đổi hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Công ty hiện là nhà cung cấp các sản phẩm phần mềm và hệ thống cho các nhà cung cấp dịch vụ mạng, cung cấp các giải pháp chìa khóa trao tay và các dịch vụ kỹ thuật cho ngành Viễn thông và An ninh. Hoạt động của công ty bao hồm hoạt động thương mại đại lý, sản xuất phần mềm và tích hợp phần mềm. Ngoài ra công ty đang sở hữu một số dự án bất động sản và khai khoáng có giá trị cao. Công ty là đơn vị đầu tiên tại Việt Nam cũng như trên thế giới nghiên cứu thành công trong việc đưa ra giải pháp hệ thống hội nghị truyền hình qua công nghệ nén MPEG, cũng như các giải pháp hội nghị truyền hình trên nền 4G, 5G. Các đối thủ cạnh tranh lớn của công ty là Huawei, ZTE (Trung Quốc), NEO, FPT, Siseo (Mỹ). ELC được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

Nhóm ngành
Công nghệ Thông tin
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ internet
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Lắp đặt thiết bị sử dụng năng lượng được khai thác từ năng lượng sạch ( gió, mặt trời, địa nhiệt, nước, sinh khối,... và các nguồn năng lượng tái tạo khácBán buôn thiết bị sản xuất năng lượng được khai thác từ năng lượng sạch và các nguồn năng lượng tái tạo khácBán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khácBán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tínhBán buôn thiết bị và dụng cụ đo lườngBán buôn máy móc, thiết bị y tếBán buôn máy móc thiết bị, phụ tùng vật tư sử dụng cho sản xuất nông nghiệpSản xuất linh kiện điện tửSản xuất sản phẩm điện tử dân dụngSản xuất thiết bị lo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiểnSản xuất thiết bị và dụng cụ quang họcSản xuất thiết bị điện khácBán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thôngSản xuất đồng hồSản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điệnXuất bản phần mềm( trừ xuất bản phẩm)Đại lý kinh doanh dịch vụ internetĐại lý cung cấp dịch vụ bưu chính viễn thông. Lắp đặt, bảo dưỡng các thiết bị viễn thông, tổng đài điện thoại thuê bao dung lượng nhỏ, thiết bị phụ trợ, nguồn điện, lắp đặt các thiết bị truyền dẫn cho các tuyên Viba và mạng cáp thông tin. Cung cấp dịch vụ viễn thông thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VIOP. Kinh doanh dịch vụ viễn thông. Kinh doanh hàng hóa viễn thông. Thiết lập mạng viễn thông công cộng. Đại lý, cung cấp các dịch vụ nội dung số: Dịch vụ lưu trữ, xử lý và khai thác cơ sở dữ liệu, quảng cáo trực tuyến, giả trí, đào tạo trực tuyến, trò chơi trực tuyến và các dịch vụ trực tuyến khác trên mạng internet, mạng điện thoại di động và điện thoại cố định. Thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất trong phạm vi toàn quốcCung cấp dịch vụ nội dung thông tin mạng viễn thôngCung cấp các ứng dụng viễn thông chuyên dụng như theo dõi, hoạt động vệ tinh, đo xa và các trạm radaĐiều hành các trạm đầu cuối vệ tinh và các trạm liên hợp nối với một hoặc nhiều hệ thống thông tin mắt đất và khả năng truyền/nhận viễn thông từ hệ thống vệ tinhCung cấp và làm đại lý dịch vụ ứng dụng viễn thông, làm đại lý dịch vụ viễn thông sử dụng hạ tầng viễn thông vệ tinh. Cung cấp và làm đại lý các ứng dụng viễn thông chuyên dụng gồm: Theo dõi hoạt động và giám sát tàu thuyền và các phương tiện gioa thông đường bộ, đường sắt, đường thủy và các phương tiện nổi, công trình thủy, các tài sản và cơ sở khác trên biển, trên sông và trên đất liền. Đo, gửi thông tin và điều khiển từ xa, phát hiện cá từ xa và các trạm radarĐại lý cung cấp các dịch vụ nội dung số: Cung cấp nội dung, dịch vụ tư vấn y tế qua điện thoại và mạng InternetCung cấp dịch vụ đăng ký tên miền, lưu trữ Web

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.51812817,8%8,5%8,3%5,1%1.16414.0550,61+89,7%+29,5%
20248009930,5%12,4%7,9%5,0%90011.3550,59-18,4%+17,9%
20239808419,8%8,6%7,3%4,6%76410.4820,58+13,5%+125,3%
20228633716,3%4,3%4,1%3,3%3368.2820,26+31,0%-25,7%
20216595019,6%7,6%5,8%4,4%4557.8910,32-17,8%+61,3%300
20208023116,9%3,9%3,7%2,1%2827.7550,76-8,3%+1,6%300
20198753113,7%3,5%3,7%2,2%2827.4910,72+112,2%+241,9%
2018412922,7%2,2%1,1%0,9%827.2090,33-26,6%-80,1%
20175614525,1%8,0%5,7%4,3%4097.2180,33-56,9%-52,1%
20161.3029421,4%7,2%12,0%8,1%8557.1450,48+79,9%+28,7%800
20157237331,3%10,1%10,1%6,4%6646.5730,58+118,8%+18,3%600
20143316238,1%18,7%8,8%5,7%5646.3550,56-21,1%+72,3%1.200
20134193620,9%8,6%5,5%3,7%3275.8820,49-12,7%-69,1%800
201248011637,5%24,2%17,2%12,4%1.0556.1360,39-0,6%+1,4%1.800
201148311543,1%23,7%19,4%10,0%1.0455.3820,93-35,9%-32,7%1.800
201075317036,6%22,6%30,9%14,8%1.5455.0091,09+6,5%+88,8%2.400
20097079026,2%12,8%46,5%13,1%8181.7642,55+119,4%+144,1%
20083223729,9%11,5%30,1%8,4%3361.1182,57+18,7%+61,5%
20072712323,5%8,4%31,4%6,5%2096643,85+18,1%-11,5%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Phan Chiến Thắng
8,40%
Trần Hùng Giang
5,30%
Nguyễn Mạnh Hải
5,20%
Vietnam Equity Holding
5,00%
Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI
5,00%
Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity
4,90%
PYN Elite Fund
4,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
61,30%