EME

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Điện Cơ

Giá đóng cửa gần nhất
30,0nghìn đ
+5,3% 1 năm+40,8% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
E

Công ty Cổ phần Điện Cơ

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Điện cơ (EME) được thành lập vào năm 1999 theo Giấy chứng nhận số 0301900678 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất các loại trụ điện, các sản phẩm bê tông và các thiết bị cơ điện. EME có năng l…

Thi công lắp đặt đường dây và trạm điện trên 110KVLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khíThi công lắp đặt đường dây, máy móc, trang thiết bị ngành viễn thông, lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp. Lắp đặt hệ thống xây dựng
Giá hiện tại
30,0 k₫
Vốn hoá
120 tỷ
P/E
24,0
P/B
1,45
EPS
1.250 đ
BVPS
20.750 đ
Cổ tức TM
500 đ (~1,7%)
Room ngoại
3,1%
Sở hữu NN
33,6%
Đỉnh / Đáy 1 năm
31,0 / 17,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 30,0 k₫
61,244,627,911,32020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k39%26%13%0%Năm 2014: Doanh thu 195 tỷ đNăm 2014: LNST 5 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 156 tỷ đNăm 2015: LNST 3 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 104 tỷ đNăm 2016: LNST 2 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 119 tỷ đNăm 2017: LNST 36 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 98 tỷ đNăm 2018: LNST 0 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 71 tỷ đNăm 2019: LNST 0 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 78 tỷ đNăm 2020: LNST 1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 72 tỷ đNăm 2021: LNST 6 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 96 tỷ đNăm 2022: LNST 6 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 61 tỷ đNăm 2023: LNST 4 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 95 tỷ đNăm 2024: LNST 5 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 133 tỷ đNăm 2025: LNST 5 tỷ đ25Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 29,9%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 7,8%Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 3,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Điện cơ (EME) được thành lập vào năm 1999 theo Giấy chứng nhận số 0301900678 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất các loại trụ điện, các sản phẩm bê tông và các thiết bị cơ điện. EME có năng lực sản xuất trụ bê tông ly tâm các loại trên 60.000 sản phẩm/năm và các phụ kiện bê công cốt thép khác dùng cho thi công lưới điện khoảng 120.000 sản phẩm/năm. Công ty đã tham gia thi công lắp đặt điện cho một số dự án lớn như nguồn điện cao ốc tòa nhà Bitexco, nguồn điện cao ốc tòa nhà Everich, nguồn điện cao ốc tòa nhà Vincom, hệ thống chiếu sáng cao tốc Sài Gòn - Trung Lương. EME được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (13 ngành nghề)
Thi công lắp đặt đường dây và trạm điện trên 110KVLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khíThi công lắp đặt đường dây, máy móc, trang thiết bị ngành viễn thông, lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp. Lắp đặt hệ thống xây dựngThiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệpCung cấp vật tư, thiết bị cho các công trình đường dây, trạm điện và các dịch vụ khác có liên quanBán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, gạch ốp láp, thiết bị vệ sinh, vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng, đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện, thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông. Mua bán dây cáp, máy móc, trang thiết bị ngành viễn thôngSản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điệnSản xuất thiết bị điện chiếu sángGia công, chế tạo trụ điện và các phụ kiện điện, dây điện, cáp điện, thiết bị điện. Sản xuất dây cáp, máy móc, trang thiết bị ngành viễn thôngSửa chữa phụ hồi trụ điện và các phụ kiện điện, dây điện, cáp điện, thiết bị điệnBán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông, thiết bị nghe nhìn và thiết bị lắp đặt trong xây dựngXây dựng công trình đường sắt và đường bộ, công trình công ích, công trình đường dây, trạm điện, xây dựng dân dụng, công nghiệp, xây dựng công trình kỹ thuật dân dụngCho thuê kho, nhà xưởng, văn phòng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025133512,4%3,4%5,5%2,0%1.25020.7501,80+40,2%-5,2%
202495512,5%5,1%6,0%2,0%1.25020.2502,02+56,2%+21,4%500
202361418,5%6,5%5,2%2,4%1.00019.0001,14-37,0%-34,5%
202296617,9%6,3%8,0%4,1%1.50018.7500,93+33,4%+7,4%700
202172631,4%7,8%7,8%4,4%1.50018.0000,79-7,4%+307,5%500
202078121,9%1,8%2,1%1,2%25016.5000,71+9,5%+3.715,7%
201971013,5%0,1%0,1%0,0%16.5000,34-27,6%-46,9%
201898015,4%0,1%0,1%0,1%17.2500,65-17,7%-99,8%500
201711936-4,5%29,9%43,9%21,2%9.00020.2501,07+15,2%+1.900,8%2.000
2016104219,3%1,7%3,9%1,9%50011.5001,09-33,7%-42,7%
2015156314,6%2,0%6,3%3,0%75012.2501,13-20,0%-42,4%
2014195513,5%2,8%10,5%4,1%1.25012.7501,58+46,9%+5,6%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công Ty Điện Lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH
28,30%
Công ty Cổ phần Chứng khoán Navibank
13,20%
Nguyễn Duy Hải
7,10%
Nguyễn Thị Hoa
6,20%
Lâm Tích Đường
5,80%
Nguyễn Thị Thu Hương
4,80%
Nguyễn Thị Tuyết
4,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
29,90%