EVE

Sản phẩm gia dụng lâu bềnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Everpia

Giá đóng cửa gần nhất
8,9nghìn đ
9,7% 1 năm4,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
E

Công ty Cổ phần Everpia

Sức bền nội tại — dẫn đầu ngành chăn ga gối đệm thương hiệu Everon, gắn với chuỗi cung ứng bông tấm dệt may xuất khẩu

Thị trường chính: Thị trường nội địa Việt Nam (chăn ga gối đệm thương hiệu Everon) và chuỗi cung ứng dệt may xuất khẩu (bông tấm)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Chăn ga gối đệm (Everon)
Hơn 1,1 triệu sản phẩm bán ra, mang lại hơn 547 tỷ đồng doanh thu năm 2025 (tr.07); TOP 1 thương hiệu chăn ga gối đệm uy tín tại Việt Nam (tr.12).
Ngành hàng chủ lực, đóng góp doanh thu lớn nhất, phân phối qua 329 đại lý và 18 showroom toàn quốc (tr.09-10).Chủ lực
Bông tấm
Hơn 8,7 triệu yard bông bán ra, mang lại hơn 161 tỷ đồng doanh thu năm 2025 (tr.07); gắn với chuỗi cung ứng dệt may hướng tới mục tiêu xuất khẩu 50 tỷ USD năm 2026 (tr.12).
Nguyên liệu đầu vào cho ngành may xuất khẩu và cho sản xuất nội bộ chăn ga gối đệm (tr.07-08).Nguyên liệu
Kênh B2B (khách sạn, doanh nghiệp)
Ngành chăn ga: doanh thu từ khách sạn quốc tế và khách sạn 5 sao tại Việt Nam; ngành bông tấm: khách hàng là các công ty may xuất khẩu (tr.09).
Kênh đóng góp tỉ trọng doanh thu đáng kể bên cạnh kênh bán lẻ truyền thống (tr.09).Kênh bán
Hệ thống phân phối B2C/D2C
329 đại lý phân phối toàn quốc, 18 showroom tại các thành phố trọng điểm, kênh thương mại điện tử www.everon.com (tr.09-10).
Nền tảng tiếp cận người tiêu dùng trực tiếp, duy trì độ phủ thị trường nội địa (tr.09).Phân phối
Mở rộng B2B và xuất khẩu (chiến lược 2026-2030)
Phát triển khách hàng doanh nghiệp, đẩy mạnh sản phẩm ODM giá trị gia tăng cao, đáp ứng tiêu chuẩn ESG chuỗi cung ứng (tr.13).
Động lực tăng trưởng dài hạn được xác định trong chiến lược giai đoạn 2026-2030 (tr.13).Chiến lược

🎯 Thị trường đầu ra

  • Thị trường chăn ga gối đệm nội địa Việt Nam đang tăng trưởng tích cực, quy mô đã vượt 1 tỷ USD và dự kiến đạt khoảng 2 tỷ USD trong giai đoạn 2028–2030 (tr.12).
  • Ngành bông tấm gắn liền với chuỗi cung ứng dệt may, hướng tới mục tiêu xuất khẩu 50 tỷ USD vào năm 2026 (tr.12).
  • Mạng lưới phân phối phủ khắp cả nước: 329 đại lý, 18 showroom, 5 chi nhánh (Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng...) (tr.09-10).

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Dư địa thị trường lớn: nhu cầu thay thế sản phẩm theo chu kỳ cùng tầng lớp trung lưu gia tăng và xu hướng nâng cấp không gian sống (tr.12).
  • Xu hướng sức khỏe và cao cấp hóa: người tiêu dùng ngày càng chú trọng chất lượng giấc ngủ, sẵn sàng chi trả cho sản phẩm có tính năng hỗ trợ sức khỏe (tr.12).
  • Phục hồi du lịch và bất động sản: nhu cầu từ các dự án khách sạn 4-5 sao và sự gia tăng dự án nhà ở, căn hộ chung cư (tr.12).
  • Vật liệu bền vững lên ngôi: chất liệu thân thiện môi trường và an toàn cho sức khỏe ngày càng được ưu tiên, trở thành xu hướng chủ đạo (tr.12).
  • Lợi thế từ xu hướng "xanh hóa" của ngành dệt may toàn cầu và các FTA (CPTPP, EVFTA) hỗ trợ ngành bông tấm mở rộng xuất khẩu (tr.12).
Nguồn: BCTN EVE 2025 (CTCP Everpia, ký điện tử 17/04/2026, công bố qua FPTS)
Giá hiện tại
8,9 k₫
Vốn hoá
373 tỷ
P/E
9,3
P/B
0,39
EPS
952 đ
BVPS
22.929 đ
Cổ tức TM
500 đ (~5,6%)
Room ngoại
67,7%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
12,1 / 8,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 8,9 k₫
16,413,410,57,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k25%15%5%-5%Năm 2010: Doanh thu 564 tỷ đNăm 2010: LNST 102 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 799 tỷ đNăm 2011: LNST 151 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 681 tỷ đNăm 2012: LNST 75 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 753 tỷ đNăm 2013: LNST 85 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 786 tỷ đNăm 2014: LNST 84 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 883 tỷ đNăm 2015: LNST 114 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 869 tỷ đNăm 2016: LNST 90 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 998 tỷ đNăm 2017: LNST 51 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.183 tỷ đNăm 2018: LNST 76 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.008 tỷ đNăm 2019: LNST 72 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 856 tỷ đNăm 2020: LNST 42 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 866 tỷ đNăm 2021: LNST 60 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.022 tỷ đNăm 2022: LNST 92 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 788 tỷ đNăm 2023: LNST 19 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 744 tỷ đNăm 2024: LNST -29 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 752 tỷ đNăm 2025: LNST 40 tỷ đ25Biên ròng: 18,2%Biên ròng: 18,9%Biên ròng: 11,0%Biên ròng: 11,3%Biên ròng: 10,7%Biên ròng: 12,9%Biên ròng: 10,3%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 6,4%Biên ròng: 7,1%Biên ròng: 4,9%Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 9,0%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: -3,9%Biên ròng: 5,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Everpia (EVE) có tiền thân là Chi nhánh Công ty TNHH Viko Moolsan (Hàn Quốc) được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh kinh doanh sản phẩm chăn - ga - gối - đệm và bông tấm tại thị trường Việt Nam. EVE chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 04/2007. EVE giữ vị trí dẫn đầu về thị phần trong ngành hàng chăn ga gối đệm và ngành hàng bông tấm tại thị trường Việt Nam. Công ty hiện quản lý vận hành 03 nhà máy sản xuất tại Hà Nội, Hưng Yên và Đồng Nai với tổng công suất 25 triệu yard bông tấm/năm thuộc các thương hiệu: Dexfil, Everfil, Microfiber, Solarball, Solarfil, 04 triệu sản phẩm chăn – ga - gối - đệm/năm thuộc các thương hiệu: Everon, Artemis, Everon Lite, Kingkoil, và 15 triệu sản phẩm khăn với thương hiệu: Everon Home Decor. EVE được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm gia dụng lâu bền
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (16 ngành nghề)
Phân phối các loại máy móc, nguyên vật liệu và các sản phẩm trong ngành sản xuất và kinh doanh vải không dệt, vải lọc, nỉ, chăn, ga trải giường, gối nệm, túi ngủ, ba lô, túi xách, đồ lót và các mặt hàng may mặc khác theo quy định của pháp luật Việt NamPhân phối hàng hóa là đồ nội thất bằng gỗ và các chất liệu khác, bồ đồ nhà bếp, đồ vệ sinh và đồ văn phòng các mã HS 3924,7013,4419,7323,6911,6912,6913,9403,9401Sản xuất vải không dệt, vải lọc, nỉ, chăn, ga trải giường, gối, nệm, túi ngủ, ba lô, túi xách, đồ lót và các mặt hàng may mặc khácPhân phối các loại máy móc, nguyên vật liệu và các sản phẩm trong ngành sản xuất và kinh doanh vải không dệt, vải lọc, nỉ, chăn, ga trải giường, gối nệm, túi ngủ, ba lô, túi xách, đồ lót, và các mặt hàng may mặc khác theo quy định của Pháp luậtPhân phối hàng hóa là đồ nội thất bằng gỗ và các chất liệu khác, bộ đồ nhà bếp, đồ vệ sinh và đồ văn phòng có mã HS 3924,7013,4419,7323,6911,6912,6913,9403,9401Tư vấn và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vải không dệt, vải lọc, nỉ, chăn, ga trải giường, gối, nệm, túi ngủ, ba lô, túi xách, đồ lót, và các mặt hàng may mặc khácNhập khẩu các loại máy móc, nguyên vật liệu và các sản phẩm trong ngành sản xuất và kinh doanh vải không dệt, vải lọc, nỉ, chăn, ga trải giường, gối nệm, túi ngủ, ba lô, túi xách, đồ lót và các mặt hàng may mặc khác theo quy định của pháp luậtXuất khẩu các sản phẩm không dệt, vải lọc, nỉ, chăn, ga trải giường, gối nệm, túi ngủ, ba lô, túi xách, đồ lót và các mặt hàng may mặc khác theo quy định của pháp luậtThực hiện quyền nhập khẩu hàng hóa là đồ nội thất bằng gỗ và các chất liệu khác, bộ đồ nhà bếp, đồ vệ sinh và đồ văn phòng có mã HS 3924,7013,4419,7323,6911,6912,6913,9403,9401Thực hiện quyền xuất khẩu hàng hóa là đồ nội thất bằng gỗ và các chất liệu khác, bồ độ nhà bếp, đồ vệ sinh, và đồ văn phòng có mã HS 3924,7013,4419,7323,6911,6912,6913,9403,9401Sản xuất khăn và vải dùng máy khăn, vải dệt thôi và các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâuHoạt động trang trí nội thấtThuê nhà, công trình xây dựng để cho thuê lạiĐối với đất được nhà nước cho thuê thì được đầu tư xây dựng nhà ở để cho thuê, đầu tư xây dựng nhà, công trình xây dựng không phải nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê muaNhận chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản của chủ đầu tư để xây dựng nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê muaĐối với đất được Nhà nước giao thì được đầu tư xây dựng nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê mua

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20257524037,0%5,3%4,2%3,1%95222.9290,35+1,1%+237,8%
2024744-2931,3%-3,9%-3,1%-2,3%-69022.5710,35-5,6%-255,5%500
20237881931,9%2,4%1,9%1,4%45223.7860,38-22,9%-79,6%500
20221.0229237,6%9,0%8,9%6,3%2.19024.4760,42+17,9%+53,8%1.100
20218666034,1%6,9%6,2%4,7%1.42922.9520,32+1,2%+42,0%1.000
20208564230,6%4,9%4,5%3,1%1.00022.4760,43-15,1%-41,5%1.000
20191.0087234,1%7,1%7,7%4,7%1.71422.3570,64-14,8%-5,7%900
20181.1837632,2%6,4%8,4%5,1%1.81021.6430,64+18,5%+49,7%1.000
20179985133,1%5,1%5,6%4,0%1.21421.8330,39+14,8%-43,2%1.000
20168699033,5%10,3%9,3%8,0%2.14322.8570,16-1,6%-21,1%1.000
201588311435,9%12,9%12,5%10,2%2.71421.5950,22+12,4%+34,4%2.000
20147868433,8%10,7%10,2%8,6%2.00019.6190,20+4,4%-0,6%1.000
20137538536,7%11,3%10,9%9,6%2.02418.5240,14+10,6%+13,9%1.100
20126817534,3%11,0%10,3%8,3%1.78617.1900,25-14,8%-50,6%1.000
201179915139,7%18,9%21,8%17,8%3.59516.5000,23+41,8%+47,2%1.500
201056410242,0%18,2%17,8%15,3%2.42913.6900,16+33,0%+20,3%2.000
20094248541,8%20,1%25,3%20,4%2.0248.0000,24+26,7%+67,3%
20083355133,0%15,2%31,7%22,1%1.2143.8330,43+39,2%+146,1%
20072412123,5%8,6%18,2%10,3%5002.6900,78

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Lee Jae Eun
18,00%
AFC Vietnam Fund
14,00%
Nh Investment & Securities Co., Ltd.
7,10%
Korea Investment Securities Co., Ltd
6,00%
America Limited Liability Company
5,00%
Lee Oh Yeol
4,50%
Lee Bang Hyun
4,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
41,20%