EVF

Ngân hàngTài chính

Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện Lực

Giá đóng cửa gần nhất
12,4nghìn đ
12,1% 1 năm+13,8% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
E

Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện Lực

Ngân hàng

Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện Lực (EVF) được thành lập vào tháng 07/2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực i) Huy động vốn, (ii) Cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn, (iii) Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá. EVF trở thành công ty đại chúng từ tháng…

Huy động vốn:Nhận tiền gửi của tổ chứcPhát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu trái phiếu để huy động vốn của các tổ chức
Giá hiện tại
12,4 k₫
Vốn hoá
9.436 tỷ
P/E
10,6
P/B
0,96
EPS
1.175 đ
BVPS
12.978 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,3%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
16,5 / 10,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 12,4 k₫
18,314,09,75,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (10 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k78%52%26%0%Năm 2016: Doanh thu 240 tỷ đNăm 2016: LNST 166 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 233 tỷ đNăm 2017: LNST 180 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 341 tỷ đNăm 2018: LNST 204 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 553 tỷ đNăm 2019: LNST 229 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 713 tỷ đNăm 2020: LNST 228 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 786 tỷ đNăm 2021: LNST 331 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 919 tỷ đNăm 2022: LNST 366 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 709 tỷ đNăm 2023: LNST 328 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.444 tỷ đNăm 2024: LNST 561 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.892 tỷ đNăm 2025: LNST 894 tỷ đ25Biên ròng: 69,1%Biên ròng: 77,6%Biên ròng: 59,7%Biên ròng: 41,5%Biên ròng: 32,0%Biên ròng: 42,1%Biên ròng: 39,8%Biên ròng: 46,3%Biên ròng: 38,8%Biên ròng: 47,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện Lực (EVF) được thành lập vào tháng 07/2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực i) Huy động vốn, (ii) Cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn, (iii) Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá. EVF trở thành công ty đại chúng từ tháng 09/2008. Công ty đóng vai trò là đầu mối thu xếp vốn, quản trị vốn cho các dự án điện thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam và các đơn vị thành viên, đồng thời cung cấp các sản phẩm dịch vụ tài chính cho các đơn vị trong ngành điện và các đơn vị thuộc các thành phần kinh tế khác. Tính đến thời điểm 31/12/2024, Tổng tài sản của Công ty đạt 59.598 tỷ đồng tăng 21% so với cùng kỳ năm trước. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân và tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản bình quân lần lượt ở mức 6,43% và 1,08%. Ngày 12/01/2022, EVF giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Ngân hàng
Dữ liệu tài chính
20162025 (10 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Huy động vốn:Nhận tiền gửi của tổ chứcPhát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu trái phiếu để huy động vốn của các tổ chứcVay vốn của các tổ chức tài chính, tín dụng trong nước, ngoài nước và các tổ chức tài chính quốc tếTiếp nhận vốn ủy thác của Chính phủ, của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nướcMở tài khoản và dịch vụ ngân quỹ:Mở tài khoảnDịch vụ ngân quỹCác hoạt động khác:Góp vốn, mua cổ phần của các doanh nghiệpĐầu tư cho các dự án theo hợp đồngTham gia thị trường tiền tệThực hiện các dịch vụ kiều hối, kinh doanh vàngLàm đại lý phát hành trái phiếu, cổ phiếu và các loại giấy tờ có giá cho các doanh nghiệpĐược ủy quyền nhận ủy thác, làm đại lý trong các lĩnh vực liên quan đến tài chính, ngân hàng, bảo hiểm và đầu tư, kể cả việc làm quản lý tài sản, vốn đầu tư của các tổ chức, cá nhân theo hợp đồngCung cấp các dịch vụ tư vấn về ngân hàng, tài chính, tiền tệ, đầu tư cho khách hàngCung ứng dịch vụ bảo quản hiện vật, giấy tờ có giá, cho thuê tủ két, cầm đồ và các dịch vụ khácThực hiện một số hoạt động ngoại hối theo quy định hiện hành về quản lý ngoại hốiThực hiện nghiệp vụ bao thanh toán theo quy định của Ngân hàng Nhà nướcMua, bán trái phiếu chính phủ, trái phiếu doanh nghiệpBảo lãnh phát hành trái phiếu chính phủ, trái phiếu doanh nghiệpHoạt động tín dụng:Cho vay: cho vay ngắn hạn, cho vay trung và dài hạn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước. Cho vay theo ủy thác của chính phủ, của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định hiện hành của Luật các tổ chức tín dụng và hợp đồng ủy thác. Cho vay trả góp, cho vay tiêu dùngChiết khẩu, tái chiết khấu, cầm cố thương phiếu và các giấy tờ có giá khác. Cấp tín dụng dưới hình thức chiết khấu, cầm cố thương phiếu, trái phiếu và các giấy tờ có giá khác đối với các tổ chức và cá nhân. Công ty Tài chính cổ phần Điện lực và các tổ chức dín dụng khác được tái chiết khấu, cầm cố thương phiếu, trái phiếu và các giấy tờ có giá khác cho nhauBảo lãnh bằng uy tín và khả năng tài chính của mình đối với người nhận bảo lãnh. Việc bảo lãnh của Công ty tài chính Điện lực phải được thực hiện theo quy định tại điều 58,59,60 luật các tổ chức tín dụng và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (10 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.89289447,3%9,1%1,1%1.17512.9787,41+31,0%+59,5%
20241.44456138,8%6,2%0,9%73711.8365,62+103,7%+70,8%
202370932846,3%3,9%0,7%43111.1124,82-22,9%-10,2%
202291936639,8%8,4%0,9%4815.6968,73+16,9%+10,7%
202178633142,1%8,3%1,0%4355.2357,13+10,2%+44,7%
202071322832,0%6,2%0,8%3004.8176,86+28,9%-0,5%
201955322941,5%6,6%1,0%3014.5355,41+62,3%+12,7%
201834120459,7%6,3%1,0%2684.2475,21+46,5%+12,8%
201723318077,6%5,9%0,9%2373.9915,37-2,9%+9,0%
201624016669,1%5,5%0,8%2183.9295,58

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ Phần Đầu Tư Tài Chính Hòa An
4,60%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình
2,30%
Nguyễn Văn Cảnh
1,40%
Tăng Minh Vương
1,00%
Lê Mạnh Linh
0,40%
Phạm Trung Kiên
0,40%
Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Amber
0,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
89,50%