CỔ PHIẾU TẠM NGỪNG GIAO DỊCH. Không còn giao dịch (giá cuối 2024-07-25)

FBC

Máy công nghiệpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Cơ khí Phổ Yên

Giá đóng cửa gần nhất
3,7nghìn đ
+0,0% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 25/07/2024
F

Công ty Cổ phần Cơ khí Phổ Yên

Máy công nghiệp

Công ty Cổ phần Cơ khí Phổ Yên (FBC) có tiền thân là Nhà máy Vòng bi, được thành lập vào năm 1974. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, chế tạo, mua bán, xuất nhập khẩu vật tư, phụ tùng và các loại sản phẩm cơ khí khác. FBC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần …

Hoạt động thiết kế chuyên dụngBán phụ tùng và các bộ phân phụ trợ của ô tô , xe máy và xe có động cơ khácBán phụ tùng và các bộ phần phụ trợ của mô tô, xe máy
Giá hiện tại
3,7 k₫
Vốn hoá
15 tỷ
P/E
0,2
P/B
0,12
EPS
19.500 đ
BVPS
29.750 đ
Cổ tức TM
10.000 đ (~270,3%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
51,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
3,7 / 3,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 3,7 k₫
3,82,92,01,2201920202021202220232024
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k9%6%3%0%Năm 2014: Doanh thu 494 tỷ đNăm 2014: LNST 7 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 510 tỷ đNăm 2015: LNST 12 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 560 tỷ đNăm 2016: LNST 14 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 685 tỷ đNăm 2017: LNST 21 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 870 tỷ đNăm 2018: LNST 23 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 958 tỷ đNăm 2019: LNST 31 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 848 tỷ đNăm 2020: LNST 47 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.066 tỷ đNăm 2021: LNST 34 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.311 tỷ đNăm 2022: LNST 66 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.050 tỷ đNăm 2023: LNST 73 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.118 tỷ đNăm 2024: LNST 76 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.153 tỷ đNăm 2025: LNST 78 tỷ đ25Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 6,8%Biên ròng: 6,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cơ khí Phổ Yên (FBC) có tiền thân là Nhà máy Vòng bi, được thành lập vào năm 1974. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, chế tạo, mua bán, xuất nhập khẩu vật tư, phụ tùng và các loại sản phẩm cơ khí khác. FBC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Là Công ty thành viên của Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp (VEAM), Công ty đã thiết lập và duy trì mối quan hệ hợp tác chặt chẽ với các đối tác như Honda, Yamaha, Hilex, Hanwa, Joto, Showa, Suzuki, Stanley, Nippo...FBC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2017.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Máy công nghiệp
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Hoạt động thiết kế chuyên dụngBán phụ tùng và các bộ phân phụ trợ của ô tô , xe máy và xe có động cơ khácBán phụ tùng và các bộ phần phụ trợ của mô tô, xe máyBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệpBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácSản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu: Sẳn xuất vòng bi, dụng cụ cầm tayGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loạiSản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiểnSản xuất động cơ, tua binSản xuất máy bơm, máy nén, vò và van khácSản xuất các thiết bị nâng, hạ, và bốc xếpSản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nénSản xuất may công cụ và máy tạo hình kim loạiSản xuất máy khai thác mỏ và xây dựngSản xuất mô tô, xe máyRèn, dập, ép và cán kim loại, luyện bột kim loạiSản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệpLắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệpSản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển độngSản xuất các cấu kiện kim loạiThoát nước và xử lý nước thảiThu gom rác thải không độc hạiThu tom rác thải độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thải không động hạiXử lý và thu gom rác thải độc hại

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.1537819,3%6,8%65,9%20,1%19.50029.7502,28+3,2%+3,3%
20241.1187618,5%6,8%65,1%17,9%19.00029.0002,64+6,4%+4,1%10.000
20231.0507318,3%6,9%48,4%16,1%18.25037.5002,01-19,9%+10,3%20.000
20221.3116614,3%5,0%45,9%15,5%16.50035.7501,96+22,9%+94,9%12.000
20211.0663411,1%3,2%29,0%9,2%8.50029.0002,16+25,8%-27,8%6.500
20208484714,4%5,5%40,0%15,0%11.75029.2501,67-11,5%+49,9%5.000
20199583112,6%3,3%36,4%10,9%7.75021.5002,35+10,1%+37,8%3.500
20188702311,4%2,6%30,6%7,5%5.75018.5003,07+27,0%+8,4%5.000
20176852113,4%3,1%31,9%7,9%5.25016.2503,03+22,3%+49,0%3.000
20165601414,4%2,5%25,1%5,2%3.50014.0003,80+9,9%+16,1%
20155101215,6%2,4%23,9%4,6%3.00012.5004,19+3,1%+70,4%
2014494714,7%1,4%26,7%2,7%1.7506.7509,04+16,3%+62,0%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP
51,00%
Hoàng Công Toán
13,70%
Hà Thế Dũng
6,90%
Vương Quốc Chính
6,00%
Nguyễn Viết Bắc
1,40%
Phan Đăng Danh
0,70%
Lê Văn Khanh
0,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
20,00%