Cọc bê tông ly tâm dự ứng lực — vật liệu nền móng công trình
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Cọc bê tông ly tâm dự ứng lực Sản phẩm chính từ khi thành lập năm 2007, tiền thân là Công ty TNHH cọc bê tông dự ứng lực FECON (tr.1). | Cốt lõi doanh thu — mục tiêu 'trở thành công ty hàng đầu về cọc Bê tông ly tâm trên thị trường cọc miền Bắc' (tr.4) | Sản phẩm chính |
Vật liệu xây dựng & cấu kiện bê tông đúc sẵn Hoạt động chính của Nhóm Công ty gồm sản xuất, mua bán vật liệu xây dựng và cấu kiện bê tông đúc sẵn, bên cạnh cọc ly tâm dự ứng lực (FS-tr.1, mục Thông tin chung). | Mảng bổ trợ, đa dạng hoá danh mục sản phẩm bê tông | Bổ trợ |
Khai khoáng nguyên liệu đầu vào Ngành nghề đăng ký gồm khai thác quặng sắt, quặng kim loại khác không chứa sắt, quặng kim loại quý hiếm; khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (tr.3). | Tự chủ một phần nguyên liệu đầu vào cho sản xuất bê tông | Nguyên liệu |
Thi công nền móng & công trình ngầm Thi công xây dựng nền móng, công trình ngầm phục vụ nhà cao tầng, công trình công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng khu công nghiệp/đô thị, thí nghiệm cọc công nghệ cao (tr.3). | Dịch vụ thi công đi kèm bán sản phẩm cọc | Dịch vụ |
Công ty Cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam (FCM) có tiền thân là Công ty TNHH Cọc bê tông dự ứng lực FECON được thành lập năm 2007. Năm 2010 công ty chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty là nhà sản xuất cọc bê tông ly tâm dự ứng lực mang thương hiệu FECON Pile có đường kính lớn nhất miền Bắc từ 300mm đến 1.200mm với 2 dây chuyền sản xuất đạt 4.000m dài/ngày. Sản phẩm FECON Pile hiện đang chiếm khoảng 30% thị phần cung cấp cọc của toàn thị trường miền Bắc. Các sản phẩm của Công ty đã được ứng dụng ở nhiều công trình lớn cấp quốc gia như Nhà máy lọc dầu Dung Quất, nhà máy Khí điện đạm Cà Mau, nhà máy khi điện Nhơn Trạch 1, Khu đô thị Phú Mỹ Hưng, hệ thống siêu thị Metro trên toàn quốc và các cảng Cái Lân, Hải Phòng, Tiên Sa, Sài Gòn.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 462 | 19 | 9,8% | 4,1% | 3,4% | 2,9% | 413 | 12.043 | 0,17 | -1,5% | +1.767,2% | 150 |
| 2024 | 469 | 1 | 10,4% | 0,2% | 0,2% | 0,2% | 22 | 11.630 | 0,18 | +1,2% | -93,6% | — |
| 2023 | 464 | 16 | 11,8% | 3,4% | 2,7% | 1,9% | 348 | 12.717 | 0,38 | -21,6% | -25,1% | — |
| 2022 | 591 | 21 | 9,3% | 3,5% | 3,7% | 2,5% | 457 | 12.435 | 0,46 | -1,4% | +56,4% | — |
| 2021 | 600 | 13 | 8,3% | 2,2% | 2,4% | 1,7% | 283 | 12.283 | 0,43 | +4,9% | -52,1% | 250 |
| 2020 | 572 | 28 | 11,6% | 4,9% | 4,9% | 3,4% | 609 | 12.283 | 0,43 | -23,8% | -41,3% | 250 |
| 2019 | 751 | 47 | 13,6% | 6,3% | 8,3% | 5,2% | 1.022 | 12.391 | 0,59 | -15,3% | +29,2% | 500 |
| 2018 | 886 | 37 | 13,6% | 4,1% | 6,7% | 3,9% | 804 | 11.913 | 0,71 | +13,7% | +21,3% | 500 |
| 2017 | 779 | 30 | 20,3% | 3,9% | 5,3% | 2,9% | 652 | 12.348 | 0,83 | +12,5% | -26,0% | 500 |
| 2016 | 693 | 41 | 18,7% | 5,9% | 7,3% | 4,1% | 891 | 12.239 | 0,78 | +31,0% | +72,8% | 500 |
| 2015 | 529 | 24 | 24,0% | 4,5% | 4,2% | 2,5% | 522 | 12.261 | 0,66 | +8,6% | -11,9% | 500 |
| 2014 | 487 | 27 | 34,0% | 5,5% | 5,3% | 2,8% | 587 | 11.065 | 0,89 | +14,3% | -24,9% | — |
| 2013 | 426 | 36 | 26,7% | 8,4% | 11,7% | 6,2% | 783 | 6.652 | 0,88 | +60,3% | +100,5% | 600 |
| 2012 | 265 | 18 | 30,4% | 6,7% | 10,4% | 4,4% | 391 | 3.717 | 1,37 | +13,3% | +1,0% | — |
| 2011 | 234 | 18 | 27,9% | 7,5% | 11,7% | 5,3% | 391 | 3.283 | 1,20 | +175,7% | +434,9% | — |
| 2010 | 85 | 3 | 19,7% | 3,9% | 2,2% | 1,1% | 65 | 3.326 | 0,90 | — | — | — |