FCM

Khai khoáng chungNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam

Giá đóng cửa gần nhất
3,1nghìn đ
18,9% 1 năm8,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
F

Công ty Cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam

Cọc bê tông ly tâm dự ứng lực — vật liệu nền móng công trình

Thị trường chính: Miền Bắc Việt Nam (cọc bê tông cho nhà cao tầng, nhà máy, cảng biển, hạ tầng); xuất khẩu sang Đông Nam Á
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Cọc bê tông ly tâm dự ứng lực
Sản phẩm chính từ khi thành lập năm 2007, tiền thân là Công ty TNHH cọc bê tông dự ứng lực FECON (tr.1).
Cốt lõi doanh thu — mục tiêu 'trở thành công ty hàng đầu về cọc Bê tông ly tâm trên thị trường cọc miền Bắc' (tr.4)Sản phẩm chính
Vật liệu xây dựng & cấu kiện bê tông đúc sẵn
Hoạt động chính của Nhóm Công ty gồm sản xuất, mua bán vật liệu xây dựng và cấu kiện bê tông đúc sẵn, bên cạnh cọc ly tâm dự ứng lực (FS-tr.1, mục Thông tin chung).
Mảng bổ trợ, đa dạng hoá danh mục sản phẩm bê tôngBổ trợ
Khai khoáng nguyên liệu đầu vào
Ngành nghề đăng ký gồm khai thác quặng sắt, quặng kim loại khác không chứa sắt, quặng kim loại quý hiếm; khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (tr.3).
Tự chủ một phần nguyên liệu đầu vào cho sản xuất bê tôngNguyên liệu
Thi công nền móng & công trình ngầm
Thi công xây dựng nền móng, công trình ngầm phục vụ nhà cao tầng, công trình công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng khu công nghiệp/đô thị, thí nghiệm cọc công nghệ cao (tr.3).
Dịch vụ thi công đi kèm bán sản phẩm cọcDịch vụ

🎯 Thị trường đầu ra

  • Miền Bắc là thị trường trọng tâm — nhu cầu cọc 'bùng nổ' nhờ các dự án BĐS lớn của Vin Group/Sun Group/Sunshine… và thị trường công nghiệp phát triển ổn định (tr.6).
  • Địa bàn kinh doanh trải dài các tỉnh từ miền Trung tới miền Bắc (tr.3).
  • Xuất khẩu tập trung chủ yếu ở các nước khu vực Đông Nam Á (tr.3); định hướng nâng chất lượng để tiến tới thị trường Nhật Bản, Hàn Quốc (tr.17).
  • Kế hoạch mở rộng thị trường phía Nam và xuất khẩu thông qua nhà máy Bê tông Thái Hà (công ty con, sở hữu 99,9%) — vị trí trung tâm vùng nguyên liệu, tiện vận chuyển đường thủy (tr.17).

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Đầu tư công vào hạ tầng giao thông chiến lược và các dự án BĐS lớn (Vin Group, Sun Group, Sunshine…) thúc đẩy nhu cầu cọc bê tông tại miền Bắc (tr.6).
  • Lợi nhuận 2025 tăng vọt: LNTT đạt 23,5 tỷ đồng (+754% so với 2024, bằng 112,03% kế hoạch); LNST đạt 18,7 tỷ đồng (+1767%, bằng 111,7% kế hoạch), dù doanh thu thuần giảm nhẹ 1,5% còn 462 tỷ đồng (tr.14).
  • Rủi ro biến động giá nguyên vật liệu đầu vào — giá sắt biến động nhanh, giá xăng dầu và xi măng tăng không ổn định; chất lượng cát/đá rời không đồng đều gây khó khăn kiểm soát chất lượng cọc (tr.5).
  • Cơ cấu tài chính an toàn: hệ số nợ/tổng tài sản chỉ 0,14 và hệ số thanh toán hiện hành 6,30 lần trong năm 2025 (tr.11).
  • Kế hoạch 2026 thận trọng hơn — doanh thu hợp nhất 430 tỷ đồng, LNST 17,2 tỷ đồng (tr.16) — song song dự án nhà máy mới tại Bắc Lý, Ninh Bình qua công ty con Bê tông Thái Hà (tr.10, tr.17).
Nguồn: Báo cáo thường niên FCM năm 2025 (CTCP Bê tông Phan Vũ Hà Nam, công bố 16/04/2026 qua FPTS) — đã đọc tr.1-23 (Thông tin chung, Ngành nghề & rủi ro, Tình hình hoạt động SXKD, Kế hoạch 2026, Quản trị công ty) và tr.1 phần Thuyết minh BCTC hợp nhất.
Giá hiện tại
3,1 k₫
Vốn hoá
142 tỷ
P/E
7,5
P/B
0,26
EPS
413 đ
BVPS
12.043 đ
Cổ tức TM
150 đ (~4,9%)
Room ngoại
3,3%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
4,4 / 3,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 3,1 k₫
11,78,75,72,7202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k11%7%4%0%Năm 2010: Doanh thu 85 tỷ đNăm 2010: LNST 3 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 234 tỷ đNăm 2011: LNST 18 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 265 tỷ đNăm 2012: LNST 18 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 426 tỷ đNăm 2013: LNST 36 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 487 tỷ đNăm 2014: LNST 27 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 529 tỷ đNăm 2015: LNST 24 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 693 tỷ đNăm 2016: LNST 41 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 779 tỷ đNăm 2017: LNST 30 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 886 tỷ đNăm 2018: LNST 37 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 751 tỷ đNăm 2019: LNST 47 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 572 tỷ đNăm 2020: LNST 28 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 600 tỷ đNăm 2021: LNST 13 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 591 tỷ đNăm 2022: LNST 21 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 464 tỷ đNăm 2023: LNST 16 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 469 tỷ đNăm 2024: LNST 1 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 462 tỷ đNăm 2025: LNST 19 tỷ đ25Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 7,5%Biên ròng: 6,7%Biên ròng: 8,4%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 5,9%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 4,9%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 4,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam (FCM) có tiền thân là Công ty TNHH Cọc bê tông dự ứng lực FECON được thành lập năm 2007. Năm 2010 công ty chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty là nhà sản xuất cọc bê tông ly tâm dự ứng lực mang thương hiệu FECON Pile có đường kính lớn nhất miền Bắc từ 300mm đến 1.200mm với 2 dây chuyền sản xuất đạt 4.000m dài/ngày. Sản phẩm FECON Pile hiện đang chiếm khoảng 30% thị phần cung cấp cọc của toàn thị trường miền Bắc. Các sản phẩm của Công ty đã được ứng dụng ở nhiều công trình lớn cấp quốc gia như Nhà máy lọc dầu Dung Quất, nhà máy Khí điện đạm Cà Mau, nhà máy khi điện Nhơn Trạch 1, Khu đô thị Phú Mỹ Hưng, hệ thống siêu thị Metro trên toàn quốc và các cảng Cái Lân, Hải Phòng, Tiên Sa, Sài Gòn.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai khoáng chung
Dữ liệu tài chính
20102025 (16 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất bê tông, và các các sản phẩm từ xi măng và thạch caoVận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thànhVận tải hành khách đường bộ khácKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétKhai thác quặng sắtKhai thác quăng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâuKhai thác quặng kim loại quý hiếmCho thuê xe có động cơVận tải hàng hóa bằng đường bộVận tải hàng hóa đường thủy nội địaVận tải hành khách đường thủy nội địaKho bãi và lưu giữ hàng hóaHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủyBốc xếp hàng hóaHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộHoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiThi công xây dựng: nền móng và công trình ngầm phục vụ xây dựng nhà cao tầng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp và đô thịThí nghiệm cọc công nghệ caoKhảo sát địa chât công trình, khảo sát địa hình, khảo sát địa chất thủy văn công trìnhThực hiện các thí nghiệm địa kỹ thuật phục vụ khảo sát thiết kế, quản lý chất lượng và quan trắc trong thi công nền móng và công trình ngầm (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình)Sản xuất và buôn bán các loại cấu kiện bê trông cốt thép, thép, phục vụ xây dựng nền móng và công trình ngầmSản xuất và buôn bán vật liệu xây dựngỨng dụng và chuyển giao công nghệ xây dựng nền móng và công trình ngầm mới vào thực tế xây dựng tại Việt NamBuôn bán: vật tư, vật liệu, thiết bị công nghệ thuộc hai lĩnh vực xây dựng và công nghiệp

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (16 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025462199,8%4,1%3,4%2,9%41312.0430,17-1,5%+1.767,2%150
2024469110,4%0,2%0,2%0,2%2211.6300,18+1,2%-93,6%
20234641611,8%3,4%2,7%1,9%34812.7170,38-21,6%-25,1%
2022591219,3%3,5%3,7%2,5%45712.4350,46-1,4%+56,4%
2021600138,3%2,2%2,4%1,7%28312.2830,43+4,9%-52,1%250
20205722811,6%4,9%4,9%3,4%60912.2830,43-23,8%-41,3%250
20197514713,6%6,3%8,3%5,2%1.02212.3910,59-15,3%+29,2%500
20188863713,6%4,1%6,7%3,9%80411.9130,71+13,7%+21,3%500
20177793020,3%3,9%5,3%2,9%65212.3480,83+12,5%-26,0%500
20166934118,7%5,9%7,3%4,1%89112.2390,78+31,0%+72,8%500
20155292424,0%4,5%4,2%2,5%52212.2610,66+8,6%-11,9%500
20144872734,0%5,5%5,3%2,8%58711.0650,89+14,3%-24,9%
20134263626,7%8,4%11,7%6,2%7836.6520,88+60,3%+100,5%600
20122651830,4%6,7%10,4%4,4%3913.7171,37+13,3%+1,0%
20112341827,9%7,5%11,7%5,3%3913.2831,20+175,7%+434,9%
201085319,7%3,9%2,2%1,1%653.3260,90

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Đầu tư Phan Vũ
51,00%
Nguyễn Văn Hiệp
3,60%
Phạm Trung Thành
0,10%
Hà Thế Lộng
0,10%
Hà Thế Lộng
0,10%
Hà Thế Phương
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
45,00%