FCN

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần FECON

Giá đóng cửa gần nhất
11,5nghìn đ
34,6% 1 năm21,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
F

Công ty Cổ phần FECON

Nhà thầu nền móng - hạ tầng - công trình ngầm, mở rộng sang đầu tư hạ tầng và bất động sản khu công nghiệp

Thị trường chính: Xây dựng hạ tầng, nền móng và công trình ngầm; đầu tư hạ tầng giao thông, năng lượng tái tạo, đô thị và khu công nghiệp tại Việt Nam
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Xây dựng công nghiệp
Thi công kết cấu thép, móng, M&E cho nhà máy nhiệt điện, tổ hợp sản xuất thép, nhà máy lọc dầu, hóa dầu; xây dựng công trình năng lượng (nhiệt điện, điện mặt trời, điện gió); công trình công nghiệp nhẹ từ thiết kế, mua sắm thiết bị đến thi công (tr.5)
Mảng thi công công trình công nghiệp quy mô lớnThi công công nghiệp
Xây dựng Hạ tầng - Ngầm
Thi công cầu, đường cao tốc, đường sắt, sân bay, cảng, đường thủy, hạ tầng công nghiệp và đô thị; khảo sát địa chất, thí nghiệm nền móng, cọc khoan nhồi, cọc PHC; thi công hầm bằng khiên đào (TBM), xử lý nền, chống thấm công trình ngầm bằng công nghệ cao (tr.5)
Mảng cốt lõi, thế mạnh truyền thống, giữ vị thế độc tôn nhà thầu nội địa trong hạ tầng ngầm và đường sắt đô thị (tr.2)Nền móng & Ngầm
Đầu tư hạ tầng giao thông và năng lượng tái tạo
Đầu tư hạ tầng giao thông (đường bộ, đường cao tốc, cảng, đường sắt, cầu); đầu tư hạ tầng năng lượng tái tạo (điện mặt trời, điện gió, thủy điện, phát triển dự án điện khí LNG) (tr.6)
Mảng đầu tư dự án, mũi nhọn phát triển theo Chiến lược 2026-2030 (tr.10)Đầu tư hạ tầng
Phát triển đô thị và khu công nghiệp
Phát triển khu công nghiệp xanh, khu đô thị sinh thái (tr.6); các dự án tiêu biểu: Khu đô thị Nam Thái - Square City (Thái Nguyên, giai đoạn 2 quy mô 24,68ha, hơn 70% shophouse/liền kề đã giao dịch, doanh thu ước trên 650 tỷ đồng), Cụm công nghiệp Danh Thắng - Đoan Bái (Bắc Ninh, FECON IP Hiệp Hòa, 73,28ha), Khu công nghiệp Hòa Yên (Bắc Giang, 256,68ha, tổng mức đầu tư dự kiến 3.700 tỷ đồng, khởi công 4/2026) (tr.24-25)
Mảng bất động sản công nghiệp/đô thị, đóng góp dòng tiền cho Tập đoànBĐS KCN

🎯 Thị trường đầu ra

  • {'ten': 'Hạ tầng đường sắt đô thị và giao thông trọng điểm quốc gia', 'chitiet': 'Metro Line 3 Hà Nội: tháng 12/2025 TBM "Thần Tốc" chính thức chạm đích tại ga cuối S12 - Ga Hà Nội, hoàn thành 4km hầm ngầm ở độ sâu gần 20m, đoạn ngầm Metro đầu tiên tại Hà Nội bằng công nghệ TBM (tr.23); Sân bay Long Thành - triển khai Gói 6 EPC Hangar 1 và Gói 11.5 Nhà để xe thuộc dự án thành phần 3, trước đó đã thi công nền móng Nhà ga hành khách T1 và Kho xăng dầu phối hợp cùng Tổng thầu PTSC (tr.24)'}
  • {'ten': 'Hạ tầng hàng hải - logistics', 'chitiet': 'Cảng quốc tế Mỹ Thủy: điểm nhấn mảng hạ tầng logistics - hàng hải năm 2025, nằm ở cửa ngõ Hành lang Kinh tế Đông - Tây, kết nối hàng hóa miền Trung ra biển và mở rộng liên kết với thị trường Lào, Thái Lan; FECON đảm nhận kết cấu bến, kè sau bến, đê chắn sóng, nạo vét và xử lý nền (tr.23)'}
  • {'ten': 'Công trình dân dụng và công nghiệp trọng điểm địa phương', 'chitiet': 'Trụ sở Công an tỉnh Quảng Ninh: liên danh tổng thầu FECON - HJC - An Hà Hanagashi, FECON đảm nhận gần 400 tỷ đồng khối lượng thi công (nền móng, khối nhà đa năng 13 tầng nổi - 1 tầng hầm, hạ tầng kỹ thuật và MEP), về đích sớm hơn yêu cầu 4 tháng (tr.23-24); Nhà máy đốt rác phát điện VietStar tại Củ Chi, TP.HCM, khởi công 3/2025, liên danh FECON South - Viettel Construction - Lũng Lô (tr.24)'}
  • {'ten': 'Địa bàn quốc tế', 'chitiet': 'Địa bàn kinh doanh chính tại Việt Nam; ngoài ra Công ty đã thực hiện một số dự án ở nước ngoài như Myanmar và Campuchia, thông qua công ty con FECON Trung Chính Myanmar và FECON Rainbow Foundation Construction (tr.6, tr.9)'}

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • {'ten': 'Đầu tư công và tổng vốn đầu tư toàn xã hội tăng trưởng', 'chitiet': 'Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội năm 2025 ước đạt 4.150,5 nghìn tỷ đồng, tăng 12,1% so với năm trước; trong đó khu vực Nhà nước đạt 1.233,6 nghìn tỷ đồng, tăng 19,7%, cho thấy đầu tư công tiếp tục giữ vai trò dẫn dắt phát triển hạ tầng và các công trình trọng điểm (tr.15)'}
  • {'ten': 'Dòng vốn FDI thực hiện cao nhất 5 năm', 'chitiet': 'Tổng vốn FDI đăng ký đạt trên 38,4 tỷ USD (+0,5%); vốn FDI thực hiện đạt khoảng 27,62 tỷ USD, tăng 9%, mức cao nhất trong 5 năm gần đây, tập trung chủ yếu vào công nghiệp chế biến, chế tạo và kinh doanh bất động sản, qua đó thúc đẩy nhu cầu đầu tư nhà xưởng, khu công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật và logistics (tr.15-16)'}
  • {'ten': 'Ngành xây dựng cải thiện, hưởng lợi từ hạ tầng - khu công nghiệp', 'chitiet': 'Giá trị tăng thêm của ngành xây dựng năm 2025 tăng 9,73%; động lực tăng trưởng tập trung chủ yếu ở các phân khúc hạ tầng, công nghiệp, khu công nghiệp, nhà xưởng và logistics, thay vì phụ thuộc nhiều vào bất động sản dân dụng (tr.16)'}
  • {'ten': 'Chu kỳ đầu tư hạ tầng quy mô lớn 2026-2030', 'chitiet': 'FECON xác định năm 2026 là năm bắt đầu chu kỳ phát triển nâng tầm, nắm bắt cơ hội từ chủ trương của Chính phủ về đầu tư phát triển hệ thống đường sắt tốc độ cao, mạng lưới Metro đô thị và các siêu dự án hạ tầng năng lượng; Tập đoàn đã hoàn thiện Chiến lược giai đoạn 2026-2030, tầm nhìn đến 2040 (tr.2, tr.10-11)'}
  • {'ten': 'Kết quả kinh doanh phục hồi', 'chitiet': 'Doanh thu hợp nhất năm 2025 đạt 4.863 tỷ đồng, tăng trưởng 44% so với năm 2024, đến từ các dự án quy mô lớn đã ký kết như Cảng Mỹ Thủy, Trụ sở Công an tỉnh Quảng Ninh, Metro Line 3 Hà Nội; lợi nhuận sau thuế hợp nhất đạt 95 tỷ đồng, tăng 216% so với năm trước (tr.16)'}
Nguồn: Báo cáo thường niên FECON (FCN) năm 2025, tr.2, tr.4-6, tr.10-11, tr.15-16, tr.23-25
Giá hiện tại
11,5 k₫
Vốn hoá
1.798 tỷ
P/E
18,9
P/B
0,54
EPS
605 đ
BVPS
21.076 đ
Cổ tức TM
500 đ (~4,4%)
Room ngoại
30,8%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
20,1 / 11,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 11,5 k₫
31,923,515,16,7202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
6k4k2k-0k19%12%5%-2%Năm 2010: Doanh thu 359 tỷ đNăm 2010: LNST 52 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 915 tỷ đNăm 2011: LNST 96 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.008 tỷ đNăm 2012: LNST 100 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.205 tỷ đNăm 2013: LNST 117 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.354 tỷ đNăm 2014: LNST 135 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.661 tỷ đNăm 2015: LNST 155 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.108 tỷ đNăm 2016: LNST 176 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.320 tỷ đNăm 2017: LNST 178 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.846 tỷ đNăm 2018: LNST 249 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 3.092 tỷ đNăm 2019: LNST 212 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 3.154 tỷ đNăm 2020: LNST 134 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 3.484 tỷ đNăm 2021: LNST 71 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 3.046 tỷ đNăm 2022: LNST 52 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.880 tỷ đNăm 2023: LNST -43 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 3.375 tỷ đNăm 2024: LNST 30 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 4.863 tỷ đNăm 2025: LNST 95 tỷ đ25Biên ròng: 14,4%Biên ròng: 10,5%Biên ròng: 9,9%Biên ròng: 9,7%Biên ròng: 10,0%Biên ròng: 9,3%Biên ròng: 8,3%Biên ròng: 7,7%Biên ròng: 8,7%Biên ròng: 6,8%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: -1,5%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 2,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần FECON (FECON) có tiền thân là Công ty Cổ phần Kỹ thuật nền móng và Công trình ngầm FECON được thành lập vào năm 2004. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thi công xây dựng nền móng và công trình ngầm phục vụ xây dựng nhà cao tầng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, thi công hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp và đô thị. FECON được ghi nhận là nhà thầu chuyên nghiệp hàng đầu Việt Nam về kỹ thuật nền móng công trình, với hàng loạt công nghệ sản xuất, thi công mang tính đột phá và hiệu quả cao. FECON đã tham gia tại hơn 500 dự án triển khai trên toàn quốc, trong đó có nhiều dự án FDI lớn và trọng điểm quốc gia như: Nhà máy gang thép Formosa (Hà Tĩnh), Tổ hợp khu công nghệ cao Samsung (Thái Nguyên), Nhà máy sản xuất, lắp ráp sản phẩm điển tử công nghệ cao LG (Hải Phòng), Nhà máy lọc hóa dầu Nghi Sơn...với tư cách là nhà thầu chủ đạo các hạng mục nền móng. FECON chính thức niêm yết và giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 7 năm 2012.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Xây dựng nền móng của tòa nhà gồm đóng cọcỨng dụng và chuyển giao công nghệ xây dựng nền móng và công trình ngầm mới vào thực tế xây dựng tại Việt NamThực hiện các thí nghiệm địa kỹ thuật phục vụ khảo sát thiết kế, quản lý chất lượng và quan trắc trong thi công nền móng và công trình ngầm (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình)Thí nghiệm kiểm tra tính nguyên dạng và tính đồng nhất của cọc móng và các cấu kiện bê tông cốt thép bằng phương pháp siêu âm (SONIC) và phương pháp va đập biến dạng nhỏ (PIT)Thí nghiệm khả năng chịu tải nền móng công trình bằng phương p háp nén tải trọng tĩnh và thí nghiệm tải trọng động biến dạng lớn (PDA)Môi giới chuyển gioa công nghệTư vấn chuyển giao công nghệĐánh giá công nghệXúc tiến chuyển giao công nghệKiểm tra và phân tích kỹ thuậtHoàn thiện công trình xây dựngKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétSản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinhSản xuất xi măng, vôi và thạch caoSản xuất hồ, bê tông chịu lửaSản xuất sản phẩm gốm sứ chịu lửaSản xuất thép, sắt, gangSản xuất các cấu kiện kim loạiBán buôn vật liệu xây dựng như: gạch xây, ngói, đá, cát, sỏiBán buôn vật liệu xây dựng khácBán buôn kính phẳngBán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự độngbán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thếBán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20254.8639514,5%2,0%2,9%0,9%60521.0762,08+44,1%+216,7%
20243.3753013,1%0,9%0,9%0,3%19121.4521,88+17,2%+169,7%
20232.880-4316,9%-1,5%-1,3%-0,5%-27421.4011,61-5,4%-183,6%
20223.0465211,7%1,7%1,5%0,7%33122.1851,18-12,6%-27,1%500
20213.4847113,5%2,0%2,4%0,9%45218.6561,56+10,5%-47,0%300
20203.15413415,0%4,2%5,3%2,0%85415.9431,71+2,0%-36,9%300
20193.09221214,0%6,8%8,6%3,7%1.35015.5921,30+8,6%-14,9%500
20182.84624915,0%8,7%12,9%5,3%1.58612.3181,44+22,7%+40,1%500
20172.32017814,5%7,7%12,8%4,6%1.1348.8341,77+10,1%+1,1%500
20162.10817615,8%8,3%14,2%5,3%1.1217.8601,70+26,9%+13,6%1.000
20151.66115517,4%9,3%15,5%5,2%9876.3441,96+22,6%+14,3%1.000
20141.35413518,9%10,0%17,0%6,2%8605.0761,76+12,4%+15,7%1.000
20131.20511716,9%9,7%16,7%7,3%7454.4521,28+19,5%+16,7%1.000
20121.00810026,0%9,9%20,6%8,1%6373.0961,54+10,2%+3,9%1.000
20119159624,1%10,5%25,0%9,9%6112.4521,52+154,9%+86,5%
20103595227,6%14,4%18,5%10,1%3311.7770,83+46,3%+53,3%
20092453426,1%13,7%29,8%12,2%2177201,44+29,3%+659,0%
200819049,9%2,3%11,9%2,5%252363,80

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ Phần Raito Kogyo
25,50%
Evli Emerging Frontier Fund
4,90%
Công ty Cổ phần Quản lý quỹ HD
4,90%
PYN Elite Fund
4,20%
Phạm Việt Khoa
3,20%
Công ty Cổ phần Chứng khoán MB
2,60%
Lumen Vietnam Fund
2,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
52,50%