FHN

Sản phẩm thực phẩmHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Lương thực - Thực phẩm Hà Nội

Giá đóng cửa gần nhất
8,9nghìn đ
23,7% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 02/06/2026
F

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Lương thực - Thực phẩm Hà Nội

Sản phẩm thực phẩm

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Lương thực Thực phẩm Hà Nội (FHN) có tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Lương thực Hà Nội, được thành lập vào năm 2001. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, kinh doanh hàng nông lâm sản và kinh doanh dịch vụ du lịch, ch…

Bán buôn, bán lẻ gạo và kinh doanh tổng hợp
Giá hiện tại
8,9 k₫
Vốn hoá
27 tỷ
P/E
8,9
P/B
0,26
EPS
1.000 đ
BVPS
34.333 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~11,2%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
51,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
11,7 / 8,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 8,9 k₫
14,512,410,38,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k1%0%0%0%Năm 2015: Doanh thu 866 tỷ đNăm 2015: LNST 1 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 854 tỷ đNăm 2016: LNST 2 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 709 tỷ đNăm 2017: LNST 3 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 850 tỷ đNăm 2018: LNST 2 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 937 tỷ đNăm 2019: LNST 2 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 732 tỷ đNăm 2020: LNST 2 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 713 tỷ đNăm 2021: LNST 1 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 752 tỷ đNăm 2022: LNST 2 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.000 tỷ đNăm 2023: LNST 2 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.111 tỷ đNăm 2024: LNST 2 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 715 tỷ đNăm 2025: LNST 3 tỷ đ25Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Lương thực Thực phẩm Hà Nội (FHN) có tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Lương thực Hà Nội, được thành lập vào năm 2001. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, kinh doanh hàng nông lâm sản và kinh doanh dịch vụ du lịch, cho thuê văn phòng, kho bãi. FHN chính thức hoạt đông theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty có 1 nhà máy chế biến gạo theo tiêu chuẩn xuất khẩu tại Châu Đốc, An Giang với năng lực chế biến khoảng 60.000-75.000 tấn/năm. Bên cạnh đó, Công ty đã phát triển hệ thống mạng lưới kinh doanh với 80 điểm có khả năng cung ứng 70.000-80.000 tấn gạo mỗi năm. FHN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2017.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm thực phẩm
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (1 ngành nghề)
Bán buôn, bán lẻ gạo và kinh doanh tổng hợp

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202571537,7%0,4%2,7%1,8%1.00034.3330,51-35,7%+25,4%
20241.11124,5%0,2%2,1%1,2%66734.6670,75+11,1%+9,2%1.000
20231.00025,1%0,2%2,0%1,0%66734.3331,03+33,0%+26,4%400
202275226,3%0,2%3,2%0,8%66716.6672,96+5,4%+63,5%300
202171315,5%0,1%2,0%0,4%33316.0003,91-2,6%-39,0%300
202073226,4%0,2%3,3%0,8%66716.3332,95-21,8%-7,1%400
201993725,5%0,2%3,6%0,9%66716.3332,90+10,3%+14,0%500
201885026,3%0,2%3,1%0,9%66716.0002,65+19,9%-42,4%450
201770936,6%0,4%5,4%1,4%1.00016.3332,79-17,0%+76,0%700
201685426,1%0,2%3,1%0,9%66716.0002,56-1,4%+64,0%
201586615,9%0,1%1,9%0,4%33315.6673,87

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Lương thực Miền Bắc
51,00%
Bùi Thị Tú Giang
3,00%
Cao Bá Trung
2,30%
Trần Linh Phương
1,60%
Trần Hữu Hạnh
0,60%
Hoàng Đức Mạnh
0,50%
Nguyễn Văn Sửu
0,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
40,60%