FID

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
1,4nghìn đ
26,3% 1 năm22,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
F

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển doanh nghiệp Việt Nam (FID) được thành lập năm 2010. Từ ngày đầu thành lập đến năm 2013, Công ty chủ yếu hoạt động môi giới bất động sản. Đến năm 2014, Công ty mở rộng kinh doanh thương mại các mặt hàng quặng kim loại, vật liệu xây dựng và đẩy…

Mua bán cho thuê và điều hành bất động sản với quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc đi thuênhà để ở như nhà chung cư hoặc nhà để ở khácnhà không phải để ở gồm khu triển lãm, nhà kho, nơi dạo mát và trung tâm thương mại
Giá hiện tại
1,4 k₫
Vốn hoá
35 tỷ
P/E
4,4
P/B
0,14
EPS
320 đ
BVPS
10.200 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
2,6 / 1,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 1,4 k₫
9,96,93,90,92020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k21%2%-18%-38%Năm 2012: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2012: LNST 0 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 9 tỷ đNăm 2013: LNST 2 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 171 tỷ đNăm 2014: LNST 14 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 243 tỷ đNăm 2015: LNST 17 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 94 tỷ đNăm 2016: LNST 3 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 155 tỷ đNăm 2017: LNST 3 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 62 tỷ đNăm 2018: LNST 0 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 18 tỷ đNăm 2019: LNST 0 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 82 tỷ đNăm 2020: LNST -4 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 140 tỷ đNăm 2021: LNST 1 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 38 tỷ đNăm 2022: LNST 0 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 84 tỷ đNăm 2023: LNST -3 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 56 tỷ đNăm 2024: LNST 8 tỷ đ24Biên ròng: -28,9%Biên ròng: 16,5%Biên ròng: 7,9%Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: -4,9%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: -3,1%Biên ròng: 14,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển doanh nghiệp Việt Nam (FID) được thành lập năm 2010. Từ ngày đầu thành lập đến năm 2013, Công ty chủ yếu hoạt động môi giới bất động sản. Đến năm 2014, Công ty mở rộng kinh doanh thương mại các mặt hàng quặng kim loại, vật liệu xây dựng và đẩy mạnh dịch vụ mô giới bất động sản, tư vấn tái cấu trúc doanh nghiệp. Hiện tại Công ty đang nắm quyền kiểm soát Công ty con là Công ty cổ phần Đầu tư Xây lắp và thương mại Việt Nam. Hoạt động chính của Công ty này là lắp đặt hệ thống điện, máy móc, buôn bán nguyên vật liệu xây dựng. Doanh thu hoạt động thương mại chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu doanh thu thuần các năm của Công ty.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20122024 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Mua bán cho thuê và điều hành bất động sản với quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc đi thuênhà để ở như nhà chung cư hoặc nhà để ở khácnhà không phải để ở gồm khu triển lãm, nhà kho, nơi dạo mát và trung tâm thương mạiđấtmua bán cho thuê gồm cả điều hành và quản lý bất động sản là đất nền phân lôhy cả khu nhà ở lưu độngXây dựng công trình công íchXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácPhá dỡChuẩn bị mặt bằngLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khíLắp đặt hệ thống xây dựng khácHoàn thiện công trình xây dựngHoạt động xây dựng chuyên dụng khácBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngBán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhKhai thác, thăm dò, khảo sát, chế biến, kinh doanh quặng kim loạiKhai thác quặng kim loại khác không chứa sắtKhai thác quặng vàng, bạc, bạch kimKhai thác, chế biến các loại đá, cát sỏiKhai thác mỏ và khai thác khoáng chất, nguyên liệu khác chưa được phân vào đâu: Nguyên liệu làm đá mài, đá quý, các khoáng chất, grafit tự nhiên và các chất phụ gia, bột thạch anh, mi caSản xuất gạch bằng lò tuynenSản xuất các cấu kiện kim loạiGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20245682,5%14,2%3,1%2,2%32010.2000,41-33,2%+408,5%
202384-31,5%-3,1%-0,9%-0,8%-12011.6800,15+119,3%-4.151,4%
20223802,6%0,2%0,0%0,0%9.9200,00-72,7%-93,5%
202114010,5%0,7%0,4%0,4%409.9200,02+70,5%+124,1%
202082-40,8%-4,9%-1,7%-1,7%-1609.4400,04+361,9%-91.928,2%
20191804,6%0,0%0,0%0,0%9.6000,23-71,3%-97,5%
20186202,3%0,3%0,1%0,1%9.6000,12-59,9%-93,1%
201715532,7%1,7%1,1%0,9%1209.5600,19+63,8%-22,7%
20169432,6%3,5%1,4%1,3%1209.4800,10-61,1%-80,3%
2015243177,8%6,9%11,9%9,3%6805.6400,28+41,7%+23,8%
2014171148,0%7,9%11,0%10,5%5604.9600,05+1.780,3%+803,3%
20139222,3%16,5%13,5%1,7%804407,10+3.096,8%+1.924,2%
201200100,0%-28,9%-0,9%-0,8%4000,00

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Thị Lộc
5,00%
Nguyễn Đức Quang
4,50%
Lê Đức Tự
4,50%
Bùi Đình Như
4,50%
Hoàng Ngọc Chiến
4,50%
Nguyễn Thị Thu
4,40%
Nguyễn Ngọc Hà
4,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
68,40%