Tập đoàn đầu tư đa ngành — trụ cột dược phẩm (DCL), mở rộng sang nông nghiệp-thực phẩm, nước khoáng thiên nhiên, hóa mỹ phẩm và mới tiếp cận bất động sản
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Dược phẩm & vật tư y tế (DCL, Benovas) CTCP Dược phẩm Cửu Long (DCL, FIT sở hữu 58,05%) đạt doanh thu thuần 1.322 tỷ đồng, vốn chủ sở hữu vượt 1.521 tỷ đồng năm 2025; đồng thời khánh thành Nhà máy Thiết bị y tế Benovas và tiếp tục đầu tư nhà máy dược phẩm đạt chuẩn EU-GMP (tr.6-7). | Giữ vai trò trụ cột trong hệ sinh thái F.I.T Group (tr.6) | Trụ cột doanh thu |
Nông nghiệp - Thực phẩm (WestFood) WestFood ghi nhận doanh thu hơn 555 tỷ đồng, tăng gần 35% so với năm trước; Nhà máy WestFood Hậu Giang đi vào vận hành, nâng năng lực chế biến và mở rộng khả năng tiếp cận các thị trường xuất khẩu tiêu chuẩn cao (tr.6-7). | Mảng tăng trưởng nhanh nhất năm 2025 (tr.7) | Tăng trưởng +35% |
Nước khoáng thiên nhiên (Vikoda) Vikoda duy trì đà tăng trưởng tích cực với doanh thu hơn 249 tỷ đồng, tăng trên 16% so với năm trước; sau 35 năm phát triển, thương hiệu đã khẳng định vị thế với hệ thống phân phối rộng khắp, tạo tiền đề mở rộng ra thị trường quốc tế (tr.6). | Thương hiệu lâu năm, chuẩn bị vươn ra thị trường quốc tế (tr.6) | Tăng trưởng +16% |
Hóa mỹ phẩm (Today Cosmetics) Today Cosmetics tiếp tục đầu tư vào năng lực sản xuất và nghiên cứu sản phẩm, mở rộng quy mô sản xuất đi cùng nâng cao chất lượng và độ phủ thị trường, củng cố vị thế trong ngành hàng tiêu dùng thiết yếu (tr.6-7). | Củng cố hệ sinh thái sản phẩm tiêu dùng thiết yếu (tr.7) | Hàng tiêu dùng |
Bất động sản F.I.T từng bước tiếp cận lĩnh vực bất động sản qua CTCP Đầu tư Bất động sản F.I.T (FIT sở hữu 99,90%) và CTCP Đầu tư & Phát triển BĐS Charlotte (FIT sở hữu 98,61%), theo nguyên tắc đầu tư thận trọng, ưu tiên dự án có giá trị thực tiễn, pháp lý minh bạch và khả năng sinh lợi bền vững (tr.21-23, 28-29). | Mảng đầu tư mới, tiềm năng tăng trưởng dài hạn (tr.29) | Mở rộng mới |
Công ty Cổ phần Tập đoàn F.I.T (FIT) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư F.I.T được thành lập vào năm 2007. Tập đoàn F.I.T hoạt động chính trong lĩnh vực tư vấn đầu tư và trực tiếp tham gia đầu tư cổ phiếu, trái phiếu, đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, đầu tư phát triển và kinh doanh bất động sản. FIT tham gia vào các lĩnh vực dược phẩm, trang thiết bị y tế, thực phẩm, ngành hàng tiêu dùng, nông nghiệp thông qua hệ thống các công ty con và công ty liên kết trực thuộc. FIT được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2015.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.109 | 58 | 18,3% | 2,7% | 1,0% | 0,7% | 171 | 17.759 | 0,33 | +6,3% | -67,4% | — |
| 2024 | 1.985 | 177 | 19,8% | 8,9% | 3,0% | 2,3% | 521 | 17.474 | 0,30 | +11,3% | +332,9% | — |
| 2023 | 1.783 | -76 | 19,7% | -4,2% | -1,3% | -1,0% | -224 | 17.026 | 0,33 | -8,7% | -205,8% | — |
| 2022 | 1.952 | 72 | 23,5% | 3,7% | 1,2% | 1,0% | 212 | 17.250 | 0,19 | +57,8% | -69,1% | — |
| 2021 | 1.237 | 231 | 24,8% | 18,7% | 4,9% | 3,9% | 679 | 13.824 | 0,27 | +2,3% | +177,7% | — |
| 2020 | 1.210 | 83 | 22,0% | 6,9% | 2,1% | 1,6% | 244 | 11.903 | 0,31 | +1,6% | -9,5% | — |
| 2019 | 1.190 | 92 | 21,5% | 7,7% | 2,3% | 1,7% | 271 | 11.903 | 0,31 | -27,1% | +1.088,6% | — |
| 2018 | 1.632 | -9 | 20,1% | -0,6% | -0,2% | -0,2% | -26 | 11.674 | 0,31 | -2,1% | -108,3% | — |
| 2017 | 1.668 | 113 | 23,1% | 6,7% | 2,8% | 2,3% | 332 | 11.759 | 0,23 | -33,0% | -21,6% | — |
| 2016 | 2.489 | 144 | 17,5% | 5,8% | 3,8% | 3,3% | 424 | 11.068 | 0,15 | +44,4% | -53,0% | — |
| 2015 | 1.723 | 306 | 18,8% | 17,7% | 10,0% | 6,9% | 900 | 8.991 | 0,44 | +595,7% | +109,3% | — |
| 2014 | 248 | 146 | 32,1% | 58,9% | 18,5% | 14,7% | 429 | 2.324 | 0,26 | +562,1% | +325,2% | — |
| 2013 | 37 | 34 | 47,5% | 91,8% | 17,7% | 14,8% | 100 | 568 | 0,20 | +106,2% | +294,3% | — |
| 2012 | 18 | 9 | 50,6% | 48,0% | 5,4% | 0,5% | 26 | 471 | 10,67 | +280,8% | +1.102,4% | — |
| 2011 | 5 | 1 | 57,7% | 15,2% | 0,7% | 0,1% | 3 | 326 | 11,54 | -60,5% | -93,2% | — |
| 2010 | 12 | 11 | 86,1% | 88,9% | 30,2% | 15,5% | 32 | 103 | 0,95 | — | — | — |