FIT

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sảnTài chính

Công ty Cổ phần Tập đoàn F.I.T

Giá đóng cửa gần nhất
3,1nghìn đ
36,9% 1 năm33,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
F

Công ty Cổ phần Tập đoàn F.I.T

Tập đoàn đầu tư đa ngành — trụ cột dược phẩm (DCL), mở rộng sang nông nghiệp-thực phẩm, nước khoáng thiên nhiên, hóa mỹ phẩm và mới tiếp cận bất động sản

Thị trường chính: HSX — mã FIT, niêm yết từ 26/7/2013 (tr.16)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Dược phẩm & vật tư y tế (DCL, Benovas)
CTCP Dược phẩm Cửu Long (DCL, FIT sở hữu 58,05%) đạt doanh thu thuần 1.322 tỷ đồng, vốn chủ sở hữu vượt 1.521 tỷ đồng năm 2025; đồng thời khánh thành Nhà máy Thiết bị y tế Benovas và tiếp tục đầu tư nhà máy dược phẩm đạt chuẩn EU-GMP (tr.6-7).
Giữ vai trò trụ cột trong hệ sinh thái F.I.T Group (tr.6)Trụ cột doanh thu
Nông nghiệp - Thực phẩm (WestFood)
WestFood ghi nhận doanh thu hơn 555 tỷ đồng, tăng gần 35% so với năm trước; Nhà máy WestFood Hậu Giang đi vào vận hành, nâng năng lực chế biến và mở rộng khả năng tiếp cận các thị trường xuất khẩu tiêu chuẩn cao (tr.6-7).
Mảng tăng trưởng nhanh nhất năm 2025 (tr.7)Tăng trưởng +35%
Nước khoáng thiên nhiên (Vikoda)
Vikoda duy trì đà tăng trưởng tích cực với doanh thu hơn 249 tỷ đồng, tăng trên 16% so với năm trước; sau 35 năm phát triển, thương hiệu đã khẳng định vị thế với hệ thống phân phối rộng khắp, tạo tiền đề mở rộng ra thị trường quốc tế (tr.6).
Thương hiệu lâu năm, chuẩn bị vươn ra thị trường quốc tế (tr.6)Tăng trưởng +16%
Hóa mỹ phẩm (Today Cosmetics)
Today Cosmetics tiếp tục đầu tư vào năng lực sản xuất và nghiên cứu sản phẩm, mở rộng quy mô sản xuất đi cùng nâng cao chất lượng và độ phủ thị trường, củng cố vị thế trong ngành hàng tiêu dùng thiết yếu (tr.6-7).
Củng cố hệ sinh thái sản phẩm tiêu dùng thiết yếu (tr.7)Hàng tiêu dùng
Bất động sản
F.I.T từng bước tiếp cận lĩnh vực bất động sản qua CTCP Đầu tư Bất động sản F.I.T (FIT sở hữu 99,90%) và CTCP Đầu tư & Phát triển BĐS Charlotte (FIT sở hữu 98,61%), theo nguyên tắc đầu tư thận trọng, ưu tiên dự án có giá trị thực tiễn, pháp lý minh bạch và khả năng sinh lợi bền vững (tr.21-23, 28-29).
Mảng đầu tư mới, tiềm năng tăng trưởng dài hạn (tr.29)Mở rộng mới

🎯 Thị trường đầu ra

  • Thị trường nội địa — địa bàn kinh doanh chính tại Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Cần Thơ, Tỉnh Vĩnh Long và Tỉnh Khánh Hòa (tr.16-17).
  • Xuất khẩu tiêu chuẩn cao — WestFood mở rộng đáng kể khả năng tiếp cận các thị trường xuất khẩu có tiêu chuẩn cao sau khi nhà máy Hậu Giang vận hành (tr.7).
  • Niêm yết HSX — cổ phiếu FIT giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ ngày 26/7/2013 (tr.16).
  • Hệ sinh thái 16 công ty con + công ty liên kết — trải khắp 5 tỉnh/thành, gồm dược phẩm, nông sản-thực phẩm, nước khoáng, hóa mỹ phẩm và bất động sản (tr.20-23).

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Đầu tư chuẩn EU-GMP — đẩy nhanh xây dựng nhà máy sản xuất dược phẩm đạt tiêu chuẩn EU-GMP và nhà máy vật tư y tế Benovas nhằm đón đầu nhu cầu chăm sóc sức khỏe ngày càng gia tăng (tr.27-28).
  • Mở rộng công suất WestFood Hậu Giang — nâng năng lực chế biến và mở rộng tiếp cận thị trường xuất khẩu tiêu chuẩn cao trong lĩnh vực nông nghiệp - thực phẩm (tr.6-7).
  • Chiến lược "doanh nghiệp tỷ đô" — tầm nhìn trở thành tập đoàn đa ngành thịnh vượng, giữ vị thế dẫn đầu, với năng lực quản trị hiện đại và hệ sinh thái đầu tư hiệu quả (tr.28-29).
  • Mở rộng bất động sản thận trọng — tiếp cận ngành có tiềm năng tăng trưởng dài hạn theo nguyên tắc đầu tư thận trọng, ưu tiên dự án giá trị thực tiễn và pháp lý minh bạch (tr.28-29).
  • Quản trị rủi ro toàn diện — kiểm soát chủ động 6 nhóm rủi ro trọng yếu: kinh tế, luật pháp, đầu tư tài chính, hoạt động tư vấn, đầu tư dự án và môi trường (tr.30-33).
Nguồn: BCTN FIT 2025 (CTCP Tập đoàn F.I.T, công bố qua FPTS 18/04/2026) — tr.6-7 (Thông điệp Chủ tịch HĐQT), tr.16-17 (Thông tin khái quát), tr.20-23 (Công ty con & liên kết), tr.28-29 (Chiến lược phát triển), tr.30-33 (Quản lý rủi ro), tr.40-41 & tr.64-65 (Kết quả kinh doanh 2025: doanh thu thuần hợp nhất 2.073 tỷ đồng, LNST 57,55 tỷ đồng)
Giá hiện tại
3,1 k₫
Vốn hoá
1.047 tỷ
P/E
18,0
P/B
0,17
EPS
171 đ
BVPS
17.759 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
6,0 / 3,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 3,1 k₫
18,913,68,32,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k-0k78%50%22%-5%Năm 2010: Doanh thu 12 tỷ đNăm 2010: LNST 11 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 5 tỷ đNăm 2011: LNST 1 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 18 tỷ đNăm 2012: LNST 9 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 37 tỷ đNăm 2013: LNST 34 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 248 tỷ đNăm 2014: LNST 146 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.723 tỷ đNăm 2015: LNST 306 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.489 tỷ đNăm 2016: LNST 144 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.668 tỷ đNăm 2017: LNST 113 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.632 tỷ đNăm 2018: LNST -9 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.190 tỷ đNăm 2019: LNST 92 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.210 tỷ đNăm 2020: LNST 83 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.237 tỷ đNăm 2021: LNST 231 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.952 tỷ đNăm 2022: LNST 72 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.783 tỷ đNăm 2023: LNST -76 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.985 tỷ đNăm 2024: LNST 177 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.109 tỷ đNăm 2025: LNST 58 tỷ đ25Biên ròng: 88,9%Biên ròng: 15,2%Biên ròng: 48,0%Biên ròng: 91,8%Biên ròng: 58,9%Biên ròng: 17,7%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 6,7%Biên ròng: -0,6%Biên ròng: 7,7%Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 18,7%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: -4,2%Biên ròng: 8,9%Biên ròng: 2,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tập đoàn F.I.T (FIT) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư F.I.T được thành lập vào năm 2007. Tập đoàn F.I.T hoạt động chính trong lĩnh vực tư vấn đầu tư và trực tiếp tham gia đầu tư cổ phiếu, trái phiếu, đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, đầu tư phát triển và kinh doanh bất động sản. FIT tham gia vào các lĩnh vực dược phẩm, trang thiết bị y tế, thực phẩm, ngành hàng tiêu dùng, nông nghiệp thông qua hệ thống các công ty con và công ty liên kết trực thuộc. FIT được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2015.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản
Dữ liệu tài chính
20102025 (16 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụngDịch vụ cho thuê văn phòngKinh doanh bất động sảnỦy thác xuất nhập khẩu, nghiên cứu chuyển giao công nghệ và sản xuất phần mềm công nghệ tin học viễn thôngMua bán vật liệu xây dựng, vật tư, máy móc thiết bịMua bán, phân phối các sản phẩm tiêu dùng, các sản phẩm hàng công nghiệpKinh doanh vận tải bằng ôtô theo hợp đồngLữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar)Tổ chức hội nghị, hội thảo, sự kiệnDịch vụ sinh hoạt giải tríKinh doanh khách sạn, nhà hàng, dịch vụ du lịch sinh thái, các dịch vụ vui chơi giải tríTư vấn đầu tư, tư vấn mua bán doanh nghiệp (tư vấn M&A), tư vấn cổ phần hóa, tư vấn quản trị doanh nghiệp, tư vấn phát triển thị trường (không bao gồm tư vấn pháp luật và tài chính)Xây dựng các dự án nhà ở, văn phòng, khách sạn, trung tâm thương mại, siêu thị, khu đô thị mới, khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu giải trí cao cấp, sân golf, xây dựng công trình dân dụng và công nghiệpDịch vụ môi giới bất động sảnDịch vụ định giá bất động sảnDịch vụ sàn giao dịch bất động sảnDịch vụ tư vấn bất động sảnDịch vụ quảng cáo bất động sảnDịch vụ quản lý bất động sảnSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sảnBán buôn nông, lâm sản nguyên liệu và động vật sốngBán buôn gạoBán buôn tổng hợpHoạt động của trụ sở văn phòngHoạt động tư vấn quản lý

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (16 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.1095818,3%2,7%1,0%0,7%17117.7590,33+6,3%-67,4%
20241.98517719,8%8,9%3,0%2,3%52117.4740,30+11,3%+332,9%
20231.783-7619,7%-4,2%-1,3%-1,0%-22417.0260,33-8,7%-205,8%
20221.9527223,5%3,7%1,2%1,0%21217.2500,19+57,8%-69,1%
20211.23723124,8%18,7%4,9%3,9%67913.8240,27+2,3%+177,7%
20201.2108322,0%6,9%2,1%1,6%24411.9030,31+1,6%-9,5%
20191.1909221,5%7,7%2,3%1,7%27111.9030,31-27,1%+1.088,6%
20181.632-920,1%-0,6%-0,2%-0,2%-2611.6740,31-2,1%-108,3%
20171.66811323,1%6,7%2,8%2,3%33211.7590,23-33,0%-21,6%
20162.48914417,5%5,8%3,8%3,3%42411.0680,15+44,4%-53,0%
20151.72330618,8%17,7%10,0%6,9%9008.9910,44+595,7%+109,3%
201424814632,1%58,9%18,5%14,7%4292.3240,26+562,1%+325,2%
2013373447,5%91,8%17,7%14,8%1005680,20+106,2%+294,3%
201218950,6%48,0%5,4%0,5%2647110,67+280,8%+1.102,4%
20115157,7%15,2%0,7%0,1%332611,54-60,5%-93,2%
2010121186,1%88,9%30,2%15,5%321030,95

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Đầu tư JJK Holdings
30,40%
Công ty Cổ phần Thương mại và Phát triển Nông nghiệp VP
4,20%
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Nghệ An
4,20%
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Nông sản Hưng Yên
3,90%
Nguyễn Quang Huy
0,20%
Phan Trung Phương
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
57,00%