FMC

Sản phẩm thực phẩmHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta

Giá đóng cửa gần nhất
33,9nghìn đ
5,9% 1 năm1,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
F

Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta

FIMEX VN — chế biến & xuất khẩu tôm đông lạnh hàng đầu Việt Nam, hướng tới Top 2 doanh nghiệp tôm quy mô lớn nhất nước (tr.15)

Thị trường chính: Nhật Bản, Hoa Kỳ, EU, Úc, Hàn Quốc — tôm và nông sản chiếm trên 95% doanh số xuất khẩu (tr.16)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Tôm đông lạnh
Chế biến, bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản (ngành nghề chính, mã 1020); các dòng tôm Vannamei/tôm sú tươi, hấp chín, tẩm bột, ép duỗi (tr.8-9)
Sản phẩm xuất khẩu chủ lực — cùng nông sản chiếm trên 95% doanh số xuất khẩu của Công ty (tr.16)Chủ lực
Nông sản chế biến
Rau củ đông lạnh, nông thủy sản phối chế chiên; mua bán, sơ chế và xuất khẩu nông sản (tr.8-9)
Sản lượng tiêu thụ hợp nhất 998,39 tấn năm 2025 (tr.37)Bổ trợ
Nuôi tôm nguyên liệu
Xí nghiệp Nuôi thủy sản Xuân Phú vận hành các khu nuôi VINAFARM, TANAFARM, VITAFARM, K.A FARM, HONO FARM (tr.9)
Thu về khoảng 11.500 tấn tôm thương phẩm năm 2025, góp phần giảm giá thành sản phẩm cuối; Công ty vẫn phải mua ngoài thị trường khoảng 70% tôm nguyên liệu (tr.18, tr.38)Thượng nguồn
Công ty con Khang An
CTCP Thực phẩm Khang An — nuôi trồng, chế biến thủy sản; gieo trồng, chế biến nông sản, vốn điều lệ 350 tỷ đồng, FMC sở hữu 51,54% (tr.13)
Mở rộng năng lực chế biến nông sản của tập đoànCông ty con

🎯 Thị trường đầu ra

  • Nhật Bản — thị trường xuất khẩu chủ lực của FMC, giữ vị trí thị phần xuất khẩu thứ hai (tr.18)
  • Hoa Kỳ — chịu tác động trực tiếp từ thuế chống bán phá giá (AD) và thuế chống trợ cấp (CVD); Công ty phải trích dự phòng thuế chống phá giá tôm đông lạnh vào thị trường Mỹ giai đoạn 2024-2025 (tr.17, tr.21)
  • EU — một trong các thị trường trọng điểm nằm trong nhóm chiếm trên 95% doanh số xuất khẩu tôm và nông sản (tr.16)
  • Hàn Quốc — thị trường trọng điểm cùng nhóm Nhật Bản, Hoa Kỳ, EU, Úc (tr.16)
  • Úc — thị trường trọng điểm, chịu ảnh hưởng chung bởi tình hình kinh tế quốc tế (tr.16)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Mục tiêu tăng trưởng doanh thu khoảng 10%/năm, tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu khoảng 4%, hướng tới Top 2 doanh nghiệp tôm quy mô lớn nhất nước và Top 3 nhà xuất khẩu tôm Việt Nam lớn nhất (tr.15)
  • Chiến lược tích hợp chuỗi giá trị con giống - vùng nuôi - chế biến - khách hàng tới năm 2030; giai đoạn 2026-2030 ưu tiên năng lực cạnh tranh dài hạn thay vì mở rộng bằng mọi giá (tr.15-16)
  • Liên kết với CTCP Chăn nuôi C.P. Việt Nam đảm bảo nguồn giống và thức ăn cho vùng nuôi riêng, nhưng vẫn phụ thuộc khoảng 70% nguồn tôm nguyên liệu mua từ thị trường ngoài, trong khi tỷ lệ nuôi thành công của hộ nuôi chỉ đạt trung bình 35% (tr.18)
  • Rủi ro thuế chống bán phá giá/chống trợ cấp tại Hoa Kỳ khiến Công ty không hoàn thành kế hoạch tổng lợi nhuận trước thuế hợp nhất năm 2025 do phải trích dự phòng thuế (tr.21)
  • Kết quả sản xuất kinh doanh 2025 tăng trưởng: sản lượng chế biến tăng 14,4%, sản lượng tiêu thụ tăng 10,7%, doanh số toàn Công ty tăng 16% so với 2024; lợi nhuận trước thuế công ty mẹ đạt 373 tỷ đồng, vượt kế hoạch 260 tỷ đồng (tr.21)
Nguồn: tr.1, tr.3, tr.8-9, tr.13, tr.15-18, tr.20-21, tr.37-38
Giá hiện tại
33,9 k₫
Vốn hoá
2.204 tỷ
P/E
5,7
P/B
0,84
EPS
5.938 đ
BVPS
40.231 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~5,9%)
Room ngoại
31,0%
Sở hữu NN
2,5%
Đỉnh / Đáy 1 năm
43,4 / 32,4

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (FMC)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
FMC· Ngày: 28/05/2026

Phân Tích RNAV Cổ Phiếu FMC

ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 33,9 k₫
60,948,836,624,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
9k6k3k0k8%5%3%0%Năm 2010: Doanh thu 1.477 tỷ đNăm 2010: LNST 27 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.918 tỷ đNăm 2011: LNST 28 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.549 tỷ đNăm 2012: LNST 6 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 2.187 tỷ đNăm 2013: LNST 33 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.900 tỷ đNăm 2014: LNST 63 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 2.889 tỷ đNăm 2015: LNST 97 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 3.086 tỷ đNăm 2016: LNST 103 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 3.511 tỷ đNăm 2017: LNST 112 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 3.814 tỷ đNăm 2018: LNST 180 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 3.730 tỷ đNăm 2019: LNST 230 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 4.433 tỷ đNăm 2020: LNST 226 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 5.204 tỷ đNăm 2021: LNST 287 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 5.707 tỷ đNăm 2022: LNST 321 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 5.089 tỷ đNăm 2023: LNST 302 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 6.920 tỷ đNăm 2024: LNST 423 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 8.191 tỷ đNăm 2025: LNST 386 tỷ đ25Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 5,6%Biên ròng: 5,9%Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 4,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta (FMC) thành lập năm 1996, năm 2003 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần, năm 2006 cổ phiếu của công ty niêm yết và giao dịch tại HOSE. Hoạt động kinh doanh chính là Chế biến và xuất khẩu các sản phẩm từ tôm chiếm hơn 96 % doanh thu. Các sản phẩm chính của công ty là Tôm tươi, Tôm Nobashi, Tôm tẩm bột, tôm hấp trong đó tôm tươi chiếm tỉ trọng lớn nhất, 37,02%, sau đó là tôm Nobashi 27,13%, với thị trường tiêu thụ truyền thống là Nhật và Mỹ. Hiện FMC đang mở rộng và khôi phục lại các thị trường EU, Nga và Hàn Quốc.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm thực phẩm
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (14 ngành nghề)
Nuôi trồng thủy sản nội địaChế biến, bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sảnXuất khẩu, bán buôn mặt hàng thủy sản, nông sảnNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngKhách sạnBán buôn đồ uốngTrồng cây lấy củ có chất bộtVận tải hàng hóa bằng đường bộCho thuê xe có động cơNhập khẩu máy móc, thiết bị, vật tư phục vụ trong ngành chế biếnTrồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnhSản xuất bao bì bằng giấy, bìaDịch vụ in ấn, dịch vụ xuất bản bao bìSản xuất bao bì từ Plastic

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20258.19138611,9%4,7%14,8%8,0%5.93840.2310,85+18,4%-8,6%
20246.92042310,9%6,1%17,1%11,2%6.50837.9380,53+36,0%+39,8%2.000
20235.0893029,7%5,9%13,5%9,0%4.64634.3690,50-10,8%-5,8%2.000
20225.70732111,0%5,6%15,2%10,7%4.93832.5540,41+9,7%+11,8%2.000
20215.20428710,2%5,5%14,5%10,6%4.41530.4150,37+17,4%+27,1%2.000
20204.4332269,7%5,1%20,9%13,2%3.47716.6310,58+18,9%-1,7%2.000
20193.73023011,4%6,2%24,5%15,1%3.53814.4460,62-2,2%+27,3%2.500
20183.81418010,3%4,7%26,2%12,1%2.76910.6001,17+8,6%+60,6%2.000
20173.5111127,8%3,2%19,6%6,8%1.7238.8311,87+13,8%+9,3%4.500
20163.0861037,7%3,3%21,6%7,5%1.5857.3231,89+6,8%+5,5%1.800
20152.889979,4%3,4%28,2%7,2%1.4925.3082,90-0,4%+55,1%5.000
20142.900637,9%2,2%16,1%5,3%9695.9852,06+32,6%+91,8%1.500
20132.187336,1%1,5%13,9%4,4%5083.6152,15+41,2%+437,0%1.500
20121.54966,5%0,4%3,9%1,3%922.4001,93-19,3%-78,5%700
20111.918286,1%1,5%16,5%3,6%4312.6463,53+29,8%+5,9%2.500
20101.477276,8%1,8%16,1%5,3%4152.5542,02+57,1%+91,9%2.300
2009940145,4%1,5%9,3%2,2%2152.3083,16-7,6%+14,9%1.200
20081.017128,6%1,2%8,0%3,6%1852.3541,19+1,8%-55,8%1.200
20071.000278,0%2,8%17,3%7,2%4152.4461,41+8,1%-12,9%1.800

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN
37,80%
Công ty Cổ phần Chăn Nuôi C.p. Việt Nam
24,90%
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre
12,40%
Công ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư An Khánh
2,80%
Văn phòng Thành ủy Sóc Trăng
2,50%
Văn Anh Kiệt
2,20%
Hồ Quốc Lực
1,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
16,30%