Máy công nghiệp
Công ty Cổ phần Cơ khí đóng tàu thủy sản Việt Nam (FSO) có tiền thân là Nhà máy Cơ khí Thủy sản Vật Cách được thành lập , được thành lập vào năm 1985. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất đóng tà…
Tổng hợp báo cáo nghiên cứu, khuyến nghị Mua/Bán và giá mục tiêu từ các CTCK hàng đầu (SSI, Vietcap, TCBS, ACBS...)
Đang tải dữ liệu báo cáo phân tích...
Công ty Cổ phần Cơ khí đóng tàu thủy sản Việt Nam (FSO) có tiền thân là Nhà máy Cơ khí Thủy sản Vật Cách được thành lập , được thành lập vào năm 1985. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất đóng tàu, bên cạnh đó là các hoạt động kinh doanh nhiên liệu các loại và sản xuất giấy xuất khẩu. Sản phẩm chủ yếu của Công ty là tàu đánh cá, tàu dịch vụ hậu cần nghề cá và tàu kiểm ngư. Công ty hiện đang quản lý và vận hành 2 bãi đóng sửa tàu thuyền với trọng tải lên đến 6.500DWT. FSo được giao dịch trên thiu trường UPCOM từ tháng 02/2017.
So sánh chỉ tiêu ĐHĐCĐ giao vs Kết quả thực hiện thực tế qua các năm
| Chỉ tiêu (Tỷ đ) | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | |
| Doanh thu | 30 | 33 | 110.00% | 33 | 36 | 109.09% | 14 | 15 | 107.14% | 6 | 6 | 100.00% | 10 | 9 | 90.00% |
| LN trước thuế | 1 | 1 | 100.00% | 1 | 1 | 100.00% | -1 | -1 | 100.00% | 1 | 1 | 100.00% | 4 | 4 | 100.00% |
| LN sau thuế | 1 | 1 | 100.00% | 1 | 1 | 100.00% | -1 | -1 | 100.00% | 1 | 1 | 100.00% | 3 | 3 | 100.00% |
Chuẩn mực kế toán VAS · Lịch sử 34 Quý / 16 Năm
Không có dữ liệu Báo Cáo Tài Chính cho kỳ này
Dữ liệu BCTC đang được cập nhật hoặc mã cổ phiếu chưa công bố.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 9 | 3 | 84,3% | 37,6% | 5,7% | 5,5% | 500 | 9.833 | 0,04 | +42,0% | +158,5% | — |
| 2024 | 6 | 1 | 78,5% | 20,7% | 2,3% | 2,3% | 167 | 9.333 | 0,03 | -57,2% | +256,8% | — |
| 2023 | 15 | -1 | 27,9% | -5,6% | -1,5% | -1,5% | -167 | 9.167 | 0,03 | -59,1% | -217,6% | — |
| 2022 | 36 | 1 | 12,3% | 2,0% | 1,3% | 1,2% | 167 | 9.333 | 0,05 | +9,2% | -11,9% | — |
| 2021 | 33 | 1 | 12,1% | 2,4% | 1,5% | 1,4% | 167 | 9.167 | 0,05 | +137,0% | +124,2% | — |
| 2020 | 14 | -3 | 0,9% | -23,9% | -6,1% | -5,9% | -500 | 9.000 | 0,04 | -67,1% | -240,2% | — |
| 2019 | 42 | -1 | 6,1% | -2,3% | -1,7% | -1,6% | -167 | 9.500 | 0,08 | -64,6% | -195,3% | — |
| 2018 | 119 | 1 | 4,9% | 0,9% | 1,8% | 1,6% | 167 | 9.667 | 0,09 | -26,8% | +153,2% | — |
| 2017 | 163 | -2 | 1,1% | -1,2% | -3,3% | -3,0% | -333 | 9.667 | 0,10 | +25,5% | -140,0% | — |
| 2016 | 130 | 5 | 9,7% | 3,7% | 7,5% | 5,0% | 833 | 10.667 | 0,50 | +71,2% | +109,2% | 750 |
| 2015 | 76 | 2 | 10,4% | 3,0% | 3,7% | 3,0% | 333 | 10.167 | 0,24 | +50,3% | +747,5% | — |
| 2014 | 50 | 0 | 8,3% | 0,5% | 0,4% | 0,3% | — | 10.167 | 0,32 | +67,4% | +127,0% | — |
| 2013 | 30 | -1 | 6,4% | -3,3% | -1,7% | -1,4% | -167 | 10.167 | 0,20 | — | — | — |