FT1

Máy công nghiệpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Phụ tùng máy số 1

Giá đóng cửa gần nhất
39,1nghìn đ
2,2% 1 năm+5,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
F

Công ty Cổ phần Phụ tùng máy số 1

Máy công nghiệp

Công ty Cổ phần Phụ tùng máy số 1 (FT1) có tiền thân là Nhà máy Phụ tùng Ô tô số 1, được thành lập vào năm 1968. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất phụ tùng máy động lực, máy nông nghiệp và linh kiện ô tô, xe máy. FT1 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần…

Sản xuất, mua bán vật tư, thiết bị, phụ tùng máy động lực và máy nông nghiệpSản xuất, lắp ráp, mua bán hàng điện tử, điện máySản xuất phụ tùng, lắp ráp, sửa chữa ô tô, xe máy
Giá hiện tại
39,1 k₫
Vốn hoá
274 tỷ
P/E
4,4
P/B
1,96
EPS
8.857 đ
BVPS
20.000 đ
Cổ tức TM
5.142 đ (~13,2%)
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
55,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
59,6 / 35,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 39,1 k₫
46,537,728,820,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k10%7%3%0%Năm 2014: Doanh thu 753 tỷ đNăm 2014: LNST 38 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 773 tỷ đNăm 2015: LNST 50 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 810 tỷ đNăm 2016: LNST 53 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 855 tỷ đNăm 2017: LNST 47 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 906 tỷ đNăm 2018: LNST 45 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 906 tỷ đNăm 2019: LNST 46 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 751 tỷ đNăm 2020: LNST 46 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 778 tỷ đNăm 2021: LNST 48 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.062 tỷ đNăm 2022: LNST 76 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 910 tỷ đNăm 2023: LNST 60 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 921 tỷ đNăm 2024: LNST 69 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 940 tỷ đNăm 2025: LNST 62 tỷ đ25Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 6,6%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 4,9%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 7,5%Biên ròng: 6,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Phụ tùng máy số 1 (FT1) có tiền thân là Nhà máy Phụ tùng Ô tô số 1, được thành lập vào năm 1968. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất phụ tùng máy động lực, máy nông nghiệp và linh kiện ô tô, xe máy. FT1 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. FT1 hiện quản lý vận hành 10 dây chuyền sản xuất chính được trang bị hơn 700 đầu thiết bị các loại trên diện tích 13ha. Hàng năm, FT1 sản xuất và cung cấp hàng chục triệu linh kiện xe máy, phụ tùng , động cơ cho các khách hàng lớn như HONDA, YAMAHA, ATTSUMITEC, VAP, PIAGGIO, VMEP, SHIV, DID, SCHAEFLER, SVEAM...FT1 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2017.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Máy công nghiệp
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (5 ngành nghề)
Sản xuất, mua bán vật tư, thiết bị, phụ tùng máy động lực và máy nông nghiệpSản xuất, lắp ráp, mua bán hàng điện tử, điện máySản xuất phụ tùng, lắp ráp, sửa chữa ô tô, xe máyLắp đặt và chuyển giao dây chuyền công nghệXây lắp và lắp đặt hệ thống cung cấp điện lưới 35KV

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20259406217,2%6,6%44,5%17,7%8.85720.0001,51+2,0%-10,1%
20249216917,4%7,5%47,1%20,2%9.85721.0001,33+1,2%+16,6%5.142
20239106016,9%6,5%43,3%18,6%8.57119.5711,33-14,3%-21,7%3.700
20221.0627616,3%7,2%49,4%19,1%10.85722.0001,58+36,5%+57,3%4.000
20217784816,8%6,2%34,5%16,4%6.85720.0001,10+3,7%+5,3%4.500
20207514615,6%6,1%32,4%15,8%6.57120.2861,05-17,1%+0,3%3.500
20199064614,3%5,1%33,9%13,3%6.57119.2861,550,0%+2,8%3.500
20189064514,5%4,9%32,9%12,4%6.42919.2861,66+5,9%-5,6%3.200
20178554715,1%5,5%32,7%14,0%6.71420.5711,34+5,6%-11,6%3.500
20168105316,1%6,6%34,7%14,5%7.57122.0001,39+4,8%+6,9%
20157735013,5%6,5%33,8%15,9%7.14321.1431,13+2,7%+31,0%
20147533811,9%5,1%28,7%13,7%5.42919.0001,09

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP
55,00%
Nguyễn Đức Hiển
2,70%
Lê Văn Hùng
0,80%
Nguyễn Văn Thùy
0,40%
Phạm Văn Khay
0,20%
Vũ Từ Công
0,10%
Lê Thị Minh Thư
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
40,70%