FTM

Quần áo và đồ phụ kiệnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đức Quân

Giá đóng cửa gần nhất
0,4nghìn đ
42,9% 1 năm33,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
F

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đức Quân

Quần áo và đồ phụ kiện

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đức Quân (FTM) có tiền thân là Công ty TNHH Dệt Đại Cường Thái Bình, được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các loại sợi. Bên cạnh đó, Công ty còn kinh doanh thương mại nguyên phụ liệu ngành …

Sản xuất sợiSản xuất vải dệt thoiHoàn thiện sản phẩm dệt
Giá hiện tại
0,4 k₫
Vốn hoá
20 tỷ
P/E
P/B
EPS
-3.100 đ
BVPS
-19.800 đ
Cổ tức TM
500 đ (~125,0%)
Room ngoại
0,4%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
0,9 / 0,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 0,4 k₫
9,26,33,30,420192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-1k9%-20%-49%-78%Năm 2013: Doanh thu 624 tỷ đNăm 2013: LNST 7 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 839 tỷ đNăm 2014: LNST 42 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 963 tỷ đNăm 2015: LNST 70 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.161 tỷ đNăm 2016: LNST 38 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.221 tỷ đNăm 2017: LNST 40 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.155 tỷ đNăm 2018: LNST 28 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.000 tỷ đNăm 2019: LNST -94 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 81 tỷ đNăm 2020: LNST -200 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 232 tỷ đNăm 2021: LNST -224 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 189 tỷ đNăm 2022: LNST -473 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 175 tỷ đNăm 2023: LNST -244 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 183 tỷ đNăm 2024: LNST -127 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 192 tỷ đNăm 2025: LNST -155 tỷ đ25Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 7,3%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: -9,4%Biên ròng: -246,1%Biên ròng: -96,7%Biên ròng: -249,7%Biên ròng: -139,6%Biên ròng: -69,6%Biên ròng: -80,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đức Quân (FTM) có tiền thân là Công ty TNHH Dệt Đại Cường Thái Bình, được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các loại sợi. Bên cạnh đó, Công ty còn kinh doanh thương mại nguyên phụ liệu ngành dệt may phục vụ các doanh nghiệp trong nước. FTM hiện đang quản lý và khai thác 03 nhà máy sợi tại Thái Bình với năng lực sản xuất lên đến 17.000 tấn sợi/năm. Sản phẩm sợi Fortex hiện được khách hàng tin dùng và tiêu thụ tại các thị trường khó tính như Châu Mỹ và một số nước như Hàn Quốc, Thái Lan, Trung Quốc, Indonesia, Maylaysia, Ấn Độ, Pakistan, Sri Lanka,… FTM chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM từ ngày 26/05/2022.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Quần áo và đồ phụ kiện
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất sợiSản xuất vải dệt thoiHoàn thiện sản phẩm dệtSản xuất vải dệt kim, vải đan mócSản xuất hàng may sẵnMay trang phụcSản xuất sản phẩm từ da lông thúSản xuất trang phục dệt kim, đan mócBán buôn vải, hàng may sẵn, giày dépXây dựng nhà các loạiXây dựng công trình đường sắt và đường bộBán buôn sợiXây dựng công trình hạ tầng khu dân cư, khu công nghiệpPhá dỡChuẩn bị mặt bằngLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khíHoàn thiện công trình xây dựngBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngBán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhVận tải hàng hóa bằng đường bộBán buôn xăng dầu, khí dầu mỏ hóa lỏng và các sản phẩm liên quan, chiết nạp gasBán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềmBán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thôngSản xuất sản phẩm từ gỗ, gỗ công nghiệp

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025192-155-19,9%-80,9%15,7%-27,5%-3.100-19.800-1,57+4,9%-22,0%
2024183-1270,3%-69,6%15,3%-19,9%-2.540-16.680-1,77+4,5%+47,9%
2023175-2441,5%-139,6%40,3%-27,7%-4.880-12.140-2,45-7,7%+48,4%
2022189-4735,8%-249,7%123,0%-47,6%-9.460-7.700-3,58-18,3%-111,0%
2021232-2249,1%-96,7%-253,2%-16,2%-4.4801.78014,60+185,2%-12,0%
202081-200-2,6%-246,1%-64,0%-13,4%-4.0006.2603,77-91,9%-113,4%
20191.000-940,0%-9,4%-20,3%-5,9%-1.8809.2602,45-13,4%-431,1%
20181.155287,5%2,5%4,9%1,6%56011.6202,02-5,4%-28,5%
20171.221409,3%3,2%6,8%2,2%80011.6002,16+5,2%+5,0%
20161.161389,2%3,2%6,6%2,2%76011.3401,96+20,6%-46,1%500
20159637012,5%7,3%13,2%4,7%1.40010.6001,79+14,8%+66,0%
2014839429,3%5,0%27,9%7,5%8403.0202,73+34,6%+534,7%
201362476,0%1,1%6,1%1,2%1402.1803,90

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Lê Thùy Anh
21,50%
Lê Mạnh Thường
10,20%
Lê Huy Cẩm
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
68,10%