G36

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Tổng Công ty 36 - Công ty Cổ phần

Giá đóng cửa gần nhất
8,7nghìn đ
20,8% 1 năm22,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
G

Tổng Công ty 36 - Công ty Cổ phần

Xây dựng, xây lắp

Tổng Công ty 36 (G36) có tiền thân là Xí nghiệp xây dựng Công trình 36, được thành lập vào ngày 04/04/1996. G36 hoạt động trong lĩnh vực thi công xây lắp công trình, đầu tư phát triển dự án bất động sản, dự án BOT. Bên cạnh đó, Tổng Công ty còn tham gia sản xuất vật liệu xây dựng…

Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kết cấu công trình giao thông. Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. Lập các dự án đầu tư xây dựng và triển khai thực hiện các dự án trung tâm thương mại, cao ốc và văn phòng dịch vụ cho thuê. Khảo sát địa hình. Khảo sát địa chất công trình. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Trạm thu phí giao thông. Tư vấn quản lý dự án công trình. Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu: gói thầu xây lắp, mua sắm hàng hóaHoàn thiện công trình dân dụngLắp đặt máy móc, thiết bị
Giá hiện tại
8,7 k₫
Vốn hoá
905 tỷ
P/E
33,5
P/B
0,81
EPS
260 đ
BVPS
10.760 đ
Cổ tức TM
381 đ (~4,4%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
18,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
14,5 / 7,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 8,7 k₫
25,318,110,93,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (14 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
4k3k1k0k4%2%1%0%Năm 2012: Doanh thu 2.730 tỷ đNăm 2012: LNST 26 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 3.083 tỷ đNăm 2013: LNST 35 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 3.568 tỷ đNăm 2014: LNST 46 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 3.786 tỷ đNăm 2015: LNST 46 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 3.683 tỷ đNăm 2016: LNST 3 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 3.575 tỷ đNăm 2017: LNST 62 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 3.085 tỷ đNăm 2018: LNST 86 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.795 tỷ đNăm 2019: LNST 33 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.309 tỷ đNăm 2020: LNST 58 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.162 tỷ đNăm 2021: LNST 22 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.322 tỷ đNăm 2022: LNST 22 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.399 tỷ đNăm 2023: LNST 18 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.457 tỷ đNăm 2024: LNST 27 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.949 tỷ đNăm 2025: LNST 27 tỷ đ25Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 1,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty 36 (G36) có tiền thân là Xí nghiệp xây dựng Công trình 36, được thành lập vào ngày 04/04/1996. G36 hoạt động trong lĩnh vực thi công xây lắp công trình, đầu tư phát triển dự án bất động sản, dự án BOT. Bên cạnh đó, Tổng Công ty còn tham gia sản xuất vật liệu xây dựng và dò tìm, xử lý bom mìn. G36 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 07/2016. Tổng Công ty 36 đã tham gia thi công xây dựng nhiều dự án lớn mang tầm cỡ quốc gia như: Đập thủy lợi Môn Sơn, Khách sạn 5 sao Bộ Quốc phòng, Đường Đông Trường Sơn. G36 đang phát triển một số dự án công trình nhà cao tầng và tham gia đầu tư dự án BOT quốc lộ 6 và Dự án BOT quốc lộ 19. G36 có 10 trạm sản xuất bê tông tươi với tổng công suất 800m3/giờ. G36 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2016

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20122025 (14 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kết cấu công trình giao thông. Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. Lập các dự án đầu tư xây dựng và triển khai thực hiện các dự án trung tâm thương mại, cao ốc và văn phòng dịch vụ cho thuê. Khảo sát địa hình. Khảo sát địa chất công trình. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Trạm thu phí giao thông. Tư vấn quản lý dự án công trình. Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu: gói thầu xây lắp, mua sắm hàng hóaHoàn thiện công trình dân dụngLắp đặt máy móc, thiết bịKinh doanh các thiết bị máy móc. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng. Máy móc, thiết bị y tế, thiết bị đo và dụng cụ đo lường. Đây điện công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp. Máy móc thiết bị điện, vật liệu điện, máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đầu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khácKinh doanh vật liệu xây dựng, vật tư, thiết bị xây dựng, phế liệu, hàng thanh xử lý. Bán buôn vật liệu, thiết bị văn phòng cháy, chữa cháy. Kinh doanh các dịch vụ về sản phẩm bê tông tươiTrùng tu tôn tạo di tích lịch sử văn hóa. Dịch vụ phòng chống mối mọt trong công trình xây dựngCho thuê xe có động cơKinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe thùng, container siêu trường, siêu trọng, xe kéo rơ moocKinh doanh, khai thác gỗ và chế biến gỗ, các sản phẩm gỗ và lâm sản khácPhá dỡ các công trình cũKhảo sát, dò tìm,xử lý bom, mìn, vật nổKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêSàn giao dịch bất động sản. Đầu tư, phát triển cơ sở hạ tầng và kinh doanh nhà đất. Quản lý vận hành nhà chung cưKhai thác đá, cát, sỏi, đất sét. Khai thác khoáng sảnXuất nhập khẩu vật tư, thiết bị công trình, các mặt hàng công ty kinh doanhVận tải, khai thác chuyển giao công trình, trạm thu phí giao thôngHoạt động lưu trú ngắn ngàyCơ sở lưu trú khácNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngDịch vụ ăn uống khácDịch vụ phục vụ đồ uốngDịch vụ hỗ trợ tổng hợpVệ sinh chung nhà cửaDịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quanDịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (14 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.949279,5%1,4%2,4%0,6%26010.7602,69+33,8%-0,1%
20241.457279,3%1,8%2,4%0,6%26010.7022,95+4,1%+50,7%381
20231.399189,2%1,3%1,6%0,4%17310.4713,32+5,8%-20,2%
20221.322229,2%1,7%2,0%0,5%21210.5293,42+13,8%+2,9%
20211.1622212,1%1,9%2,0%0,4%21210.3563,62-49,7%-62,7%
20202.3095815,2%2,5%5,5%1,2%55810.1733,67+28,7%+75,7%
20191.7953311,4%1,8%3,3%0,6%3179.6924,79-41,8%-61,7%
20183.085867,8%2,8%8,2%1,4%82710.1064,65-13,7%+39,6%801
20173.575629,1%1,7%6,0%1,0%5969.8175,01-2,9%+1.744,2%548
20163.68335,4%0,1%0,7%0,0%294.42313,93-2,7%-92,7%503
20153.786465,0%1,2%13,8%0,8%4423.18315,44+6,1%+0,4%
20143.568465,1%1,3%12,5%1,1%4423.50010,94+15,7%+30,9%
20133.083356,0%1,1%12,2%1,0%3372.74011,40+12,9%+32,2%
20122.730266,6%1,0%9,3%0,9%2502.7129,38

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Bộ Quốc Phòng
18,40%
Nguyễn Đăng Giáp
17,20%
Công ty Cổ Phần Xây Lắp Và Thương Mại Trường Lộc
5,00%
Công ty Cổ phần Vận tải và Thương mại Anh Quân
5,00%
Nguyễn Đăng Trung
3,30%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Công Nghệ Vcapital
3,00%
Nguyễn Văn Hiền
2,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
45,40%