GDT

Sản phẩm gia dụng lâu bềnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành

Giá đóng cửa gần nhất
15,8nghìn đ
13,9% 1 năm12,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
G

Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành

Duc Thanh Wood Processing JSC — đồ nhà bếp, gia dụng & đồ chơi trẻ em từ gỗ cây trồng, xuất khẩu 94,6% doanh thu

Thị trường chính: Xuất khẩu chiếm 94,59% doanh thu 2025 — châu Á 60,49%, châu Âu 20,61%, châu Mỹ 18,89% doanh thu xuất khẩu (tr.38-39)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Hàng nhà bếp
Nhóm hàng đóng góp doanh thu lớn nhất, chiếm 59,8% doanh thu năm 2025, ưu tiên chất lượng và giá trị gia tăng cao để tối ưu biên lợi nhuận (tr.38-39)
Cốt lõi doanh thu59,8% DT
Hàng gia dụng
Nhóm hàng lớn thứ hai, chiếm 34,7% doanh thu năm 2025 (tr.38-39)
Trụ cột thứ hai34,7% DT
Đồ chơi trẻ em bằng gỗ
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (sản xuất đồ chơi trẻ em bằng gỗ, tr.27); 10 năm liên tiếp (tính đến 2021) đạt danh hiệu Top 100 sản phẩm, dịch vụ tốt nhất cho gia đình và trẻ em (tr.17-18)
Sản phẩm truyền thống, xây thương hiệuĐK kinh doanh
Nội thất / bàn ghế trẻ em
Mảng phát triển thêm sau khi mua nhà máy 5 tại Vĩnh Cửu, Đồng Nai năm 2022 để phát triển mạnh sản phẩm nội thất (tr.17)
Mở rộng danh mụcĐang mở rộng

🎯 Thị trường đầu ra

  • Xuất khẩu chiếm 94,59% tổng doanh thu năm 2025, tập trung tại 3 châu lục: châu Á 60,49%, châu Âu 20,61%, châu Mỹ 18,89% doanh thu xuất khẩu (tr.38-39)
  • Địa bàn xuất khẩu tiêu biểu: Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Hồng Kông, Đức (tr.27-28)
  • Thị trường nội địa chỉ chiếm 5,41% doanh thu 2025, với 1.334 điểm bán gồm hệ thống siêu thị Coopmart, Go!, Aeon, Lottemart, KingFoodmart, Emart và chuỗi mẹ & bé Kids Plaza, Con Cưng, Bibomart (tr.27-28, tr.38-39)
  • Duy trì chứng chỉ quốc tế FSC-CoCBSCI hạng A (đạt năm 2020) — điều kiện bắt buộc để giữ vững và mở rộng thị phần tại các thị trường khắt khe như Mỹ và EU (tr.17-18, tr.35-36)
  • Ký kết thành công các đơn hàng lớn từ thị trường Mỹ trong quý 4/2025, giúp phục hồi đà tăng trưởng doanh thu cuối năm (tr.57-58)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • 100% nguyên liệu gỗ khai thác từ gỗ cây trồng trong nước (cao su, tràm), cam kết không dùng gỗ rừng tự nhiên — giảm phụ thuộc nguyên liệu nhập khẩu, ổn định giá vốn hàng bán (tr.35-36)
  • Chiến lược cạnh tranh bằng chất lượng và thời gian giao hàng, không cạnh tranh bằng giá thấp, ưu tiên phân khúc giá trị gia tăng cao để bảo toàn tỷ suất lợi nhuận (tr.23-24)
  • Mở rộng quy mô sản xuất lên 7 nhà máy (thêm nhà máy 7 diện tích ~33.000m² năm 2025); năng suất lao động tăng 40% so với cùng kỳ nhờ tự động hóa và đầu tư máy móc (tr.19-20)
  • Rủi ro tỷ giá: VND/USD bình quân 2025 đạt 26.027, đỉnh 26.427 VND/USD — ảnh hưởng giá trị quy đổi doanh thu xuất khẩu; công ty đa dạng hóa khách hàng nhiều quốc gia để phân tán rủi ro (tr.33-34)
  • Lợi nhuận sau thuế hợp nhất 2025 đạt 73.504 triệu đồng, tăng 33,79% so với cùng kỳ — mức cao nhất trong 5 năm qua, dù doanh thu thuần 332.831 triệu đồng gần như đi ngang so với 2024 (tr.38-39, tr.57-58)
Nguồn: BCTN GDT 2025 (CBTT 20/04/2026, 'Báo cáo thường niên năm 2025')
Giá hiện tại
15,8 k₫
Vốn hoá
394 tỷ
P/E
5,3
P/B
1,11
EPS
2.960 đ
BVPS
14.200 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~6,3%)
Room ngoại
6,9%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
22,1 / 17,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 15,8 k₫
33,927,621,315,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k38%26%13%0%Năm 2010: Doanh thu 176 tỷ đNăm 2010: LNST 34 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 221 tỷ đNăm 2011: LNST 43 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 232 tỷ đNăm 2012: LNST 38 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 238 tỷ đNăm 2013: LNST 36 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 265 tỷ đNăm 2014: LNST 52 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 297 tỷ đNăm 2015: LNST 62 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 325 tỷ đNăm 2016: LNST 96 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 365 tỷ đNăm 2017: LNST 101 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 393 tỷ đNăm 2018: LNST 90 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 346 tỷ đNăm 2019: LNST 74 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 403 tỷ đNăm 2020: LNST 80 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 340 tỷ đNăm 2021: LNST 61 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 402 tỷ đNăm 2022: LNST 69 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 313 tỷ đNăm 2023: LNST 37 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 337 tỷ đNăm 2024: LNST 55 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 334 tỷ đNăm 2025: LNST 74 tỷ đ25Biên ròng: 19,1%Biên ròng: 19,4%Biên ròng: 16,5%Biên ròng: 15,3%Biên ròng: 19,5%Biên ròng: 20,7%Biên ròng: 29,5%Biên ròng: 27,8%Biên ròng: 22,8%Biên ròng: 21,5%Biên ròng: 19,8%Biên ròng: 17,9%Biên ròng: 17,2%Biên ròng: 11,7%Biên ròng: 16,3%Biên ròng: 22,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành (GDT) có tiền thân là Cơ sở Chế biến Gỗ Tam Hiệp, được thành lập vào tháng 05/1991. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các mặt hàng nhà bếp, hàng gia dụng và đồ chơi trẻ em bằng gỗ. GDT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2000. Công ty hiện đang sở hữu và vận hành 5 Nhà máy Chế biến Gỗ tại thành phố Hồ Chí Minh và tỉnh Bình Dương. Thị trường chính của công ty là thị trường xuất khẩu, đặc biệt là các nước Châu Á, Châu Âu, Châu Mỹ và Châu Úc. Sản phẩm của GDT đã được xuất khẩu đến hơn 50 quốc gia trên thế giới, và được bày bán tại khắp các siêu thị, cửa hàng đồ gỗ trong cả nước. Năm 2009, GDT chính thức được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm gia dụng lâu bền
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (14 ngành nghề)
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mạiChế biến lâm sảnTrồng trọt cây cao suTrồng trọt các loại cây lấy gỗBán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhXuất nhập khẩu vật liệu xây dựngXuất nhập khẩu: xe gắn máyXuất nhập khẩu phụ tùng xe máyXuất nhập khẩu ô tôBán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuBán buôn kim loại và quặng kim loạiSản xuất mộc dân dụng, cán chổi, cán cờ, ván ghép, đồ gỗ gia dụng. sản xuất đồ chơi trẻ em bằng gỗKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêVận tải hàng hóa bằng đường bộ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20253347441,9%22,0%20,7%13,3%2.96014.2000,56-0,9%+33,9%1.000
20243375537,5%16,3%18,4%10,5%2.20011.9200,76+7,7%+49,9%2.000
20233133728,3%11,7%12,6%8,9%1.48011.6800,42-22,1%-47,1%
20224026933,2%17,2%23,5%17,1%2.76011.7600,38+18,1%+14,0%4.000
20213406129,8%17,9%22,9%16,0%2.44010.6000,44-15,6%-24,0%3.000
20204038031,0%19,8%29,6%20,1%3.20010.8400,47+16,6%+7,8%4.000
20193467432,4%21,5%26,7%19,2%2.96011.1200,39-12,0%-17,3%5.000
20183939035,6%22,8%34,7%26,1%3.60010.3600,33+7,8%-11,4%5.000
201736510134,6%27,8%39,5%28,9%4.04010.2400,37+12,1%+5,6%6.000
20163259637,5%29,5%37,3%26,3%3.84010.2800,42+9,5%+55,8%6.000
20152976237,8%20,7%28,5%21,4%2.4808.6400,34+12,0%+19,2%4.000
20142655234,6%19,5%25,4%16,7%2.0808.1600,52+11,2%+42,0%2.000
20132383633,8%15,3%20,8%13,8%1.4407.0000,51+2,8%-5,1%2.500
20122323829,9%16,5%23,8%14,9%1.5206.4400,60+5,1%-10,4%2.000
20112214333,2%19,4%27,2%20,7%1.7206.2800,31+25,3%+27,0%2.000
20101763436,9%19,1%24,1%17,5%1.3605.6000,38+1,0%+9,2%2.000
20091743136,9%17,7%25,8%15,7%1.2404.8000,64+7,9%+64,2%1.270
20081621924,0%11,6%16,7%11,6%7604.4800,44+20,8%-12,8%
20071342222,7%16,1%16,3%14,4%8805.2800,13+31,3%+121,0%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Lê Hải Liễu
25,00%
Nguyễn Hà Ngọc Diệp
5,70%
America Limited Liability Company
4,80%
AFC Vietnam Fund
4,70%
KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund
4,10%
Vũ Tuyết Phương
4,10%
Lê Hồng Thành
3,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
48,60%