GH3

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Công trình giao thông Hà Nội

Giá đóng cửa gần nhất
3,6nghìn đ
38,9% 1 năm38,9% YTD
Đóng cửa 24/09/2025
G

Công ty Cổ phần Công trình giao thông Hà Nội

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Hà Nội (GH3), tiền thân là Đội sửa chữa Cầu đường Nội thành được thành lập năm 1966 theo Quyết định số 1239/TCCQ của Ủy ban hành chính Tp. Hà Nội. Năm 2016, Công ty chính thức chuyển đổi mô hình hình kinh doanh thành Công ty Cổ phần với số vố…

Xây dựng công trình đường sắt và đường bộKho bãi và lưu giữ hàng hóaXây dựng công trình công trình kỹ thuật dân dụng khác
Giá hiện tại
3,6 k₫
Vốn hoá
40 tỷ
P/E
4,0
P/B
0,33
EPS
909 đ
BVPS
10.818 đ
Cổ tức TM
430 đ (~11,9%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
73,9%
Đỉnh / Đáy 1 năm
5,9 / 3,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 3,6 k₫
11,79,06,23,520212022202320242025
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (8 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k4%2%1%0%Năm 2018: Doanh thu 237 tỷ đNăm 2018: LNST 5 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 294 tỷ đNăm 2019: LNST 7 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 277 tỷ đNăm 2020: LNST 7 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 280 tỷ đNăm 2021: LNST 7 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 281 tỷ đNăm 2022: LNST 7 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 284 tỷ đNăm 2023: LNST 8 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 338 tỷ đNăm 2024: LNST 8 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 366 tỷ đNăm 2025: LNST 10 tỷ đ25Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Hà Nội (GH3), tiền thân là Đội sửa chữa Cầu đường Nội thành được thành lập năm 1966 theo Quyết định số 1239/TCCQ của Ủy ban hành chính Tp. Hà Nội. Năm 2016, Công ty chính thức chuyển đổi mô hình hình kinh doanh thành Công ty Cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 115 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là Xây mới, cải tạo, nâng cấp các công trình hạ tầng giao thông; duy tu bảo dưỡng cầu đường hè đường; và cho thuê bất động sản. Công ty đã quản lý rất nhiều cầu lướn tại Hà Nội như cầu Nhật Tân, Cầu Thanh Trì, Cầu Chương Dương.... và hệ thống đường, vỉa hè. Ngày 04/08/2021, GH3 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20182025 (8 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (15 ngành nghề)
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộKho bãi và lưu giữ hàng hóaXây dựng công trình công trình kỹ thuật dân dụng khácXây dựng công trình công nghiệp, trừ nhà cửa như: Các nhà máy lọc dầu, các xưởng hóa chấtXây dựng nhà các loạiHoàn thiện công trình xây dựngLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khíLắp đặt hệ thống điệnNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngCung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàngDịch vụ phục vụ đồ uốngCho thuê ô tô, nhóm ngày gồm: cho thuê xe chở khách, cho thuê xe tải, bán rơ mooc và xe giải tríCho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khácQuản lý bảo trình công trình đương bộ. Quản lý bảo dưỡng các công trình đường thủy, bến cảng, các công trình thủy khác. Quản lý, duy tu, bảo dưỡng hệ thống: Cầu, hầm, đường, hèXây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định. Kinh doanh vận tải bằng xe buýt. Kinh daonh vận tải bằng xe taxi. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng. Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Kinh doanh bất động sản. Kinh doanh dịch vụ bất động sản gồm: Dịch vụ quản lý bất động sản. Dịch vụ tư vấn bất động sản. Kinh doanh xăng dầu. Kinh doanh vật liệu xây dựng.Xuất khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. Đối với

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (8 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025366108,2%2,7%8,2%3,4%90910.8181,44+8,5%+21,6%
202433887,5%2,4%6,7%2,8%72710.8181,37+18,7%+5,2%430
202328486,6%2,7%6,4%2,7%72710.8181,41+1,2%+5,1%430
202228176,6%2,6%6,1%2,6%63610.8181,33+0,3%+0,3%420
202128078,2%2,6%6,1%2,5%63610.8181,42+1,3%+4,8%417
202027775,6%2,5%5,8%2,5%63610.8181,30-5,8%0,0%400
201929475,3%2,4%5,8%2,3%63610.8181,49+23,8%+28,6%
201823755,8%2,3%4,5%2,0%45510.8181,26

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hà Nội
73,90%
Đỗ Tuấn Hùng
7,60%
Trương Thái Hòa
0,90%
Đặng Trần Trung
0,80%
Đỗ Thị Thanh Thủy
0,60%
Nguyễn Xuân Trường
0,20%
Trịnh Nguyệt Ánh
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
15,90%