GIL

Quần áo và đồ phụ kiệnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh

Giá đóng cửa gần nhất
7,9nghìn đ
59,9% 1 năm41,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
G

Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh

Sản xuất hàng may mặc/gia dụng xuất khẩu, mở rộng sang hạ tầng khu công nghiệp và thú nhồi bông

Thị trường chính: Châu Á, Châu Âu, Châu Mỹ
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Sản xuất hàng may mặc, gia dụng & hàng công nghiệp xuất khẩu
Mảng cốt lõi truyền thống, gồm các nhà máy May Thạnh Mỹ, Gilimex–PPJ (may trang phục, hàng dệt kim), Gilimex Đồng Nai (vali, túi xách, yên đệm), Kim khí Đại Tây Dương (sản phẩm kim loại) và Thiết bị Chiếu sáng Thái Bình Dương. Năm 2025 công ty vận hành tối đa công suất toàn hệ thống nhà máy để tối ưu sản xuất (tr.32).
Mảng kinh doanh cốt lõi — Công ty tiếp tục tập trung vào sản xuất hàng xuất khẩu song song với xây dựng hạ tầng KCN (tr.23)Cốt lõi
Hạ tầng khu công nghiệp (Gilimex KCN)
4 dự án đang triển khai: KCN Gilimex tại Huế (460,85 ha, GPMB đạt 99,95%, Khu A đã đưa vào vận hành 2024 — tr.17-18), KCN Gilimex Vĩnh Long (~400 ha, đang GPMB — tr.18-19), KCN Thuận Thành III – Phân khu C, Bắc Ninh (196 ha, dự kiến khởi công quý 2/2026 — tr.20) và KCN Nghĩa Hưng, Bắc Ninh (148,68 ha, GPMB đạt 54,73 ha — tr.20-21).
Động lực tăng trưởng mới — Khu A giai đoạn 1 tại Huế đã có nhà đầu tư thứ cấp đi vào vận hành, bắt đầu cho thuê hạ tầng kỹ thuật (tr.33)Tăng trưởng
Dịch vụ phục vụ khu công nghiệp
Nhóm công ty dịch vụ gồm BĐS Hưng Khang, Đầu tư Hạ tầng BT, Lưu Công Hiệu, Ichiban Star, Đầu tư Mỹ Khang — cung cấp nhà xưởng xây sẵn cho thuê, kho cho thuê, dịch vụ logistics nhằm hoàn thiện chuỗi dịch vụ trong hệ sinh thái KCN (tr.12, tr.37).
Hệ sinh thái đi kèm KCN, gia tăng giá trị khai thác đất công nghiệpHệ sinh thái
Sản xuất thú nhồi bông
Ngành hàng mới trong định hướng phát triển: sản xuất thú nhồi bông phục vụ thị trường nội địa và xuất khẩu (tr.12). Năm 2025 công ty đã tìm kiếm được khách hàng lớn và tiềm năng, góp phần mở rộng phát triển ngành hàng này trong tương lai (tr.33).
Ngành hàng đang phát triển, mở rộng danh mục khách hàng mớiMới

🎯 Thị trường đầu ra

  • Châu Á, Châu Âu và Châu Mỹ — thị trường xuất khẩu chính của mảng Gilimex sản xuất (tr.7)
  • Thị trường nội địa và xuất khẩu cho nhóm sản phẩm thú nhồi bông và các sản phẩm khác từ bông, sơ, giấy, nhựa, vải không dệt (tr.12)
  • Miền Bắc, miền Trung, miền Nam — địa bàn phát triển các dự án khu công nghiệp Gilimex trong nước (tr.7, tr.12)
  • Khách hàng lớn và tiềm năng mới được tìm kiếm trong năm 2025, góp phần mở rộng ngành hàng thú nhồi bông trong tương lai (tr.33)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Tái cấu trúc sản xuất, áp dụng mô hình LEAN và tự động hóa nhiều công đoạn để giảm chi phí nhân công, tăng năng suất, giảm hao phí nguyên vật liệu (tr.33)
  • Kiểm soát chặt chuỗi cung ứng, tối ưu tồn kho và tăng tỷ trọng các đơn hàng có biên lợi nhuận cao, mở rộng danh mục khách hàng (tr.14)
  • Đẩy nhanh tiến độ 4 dự án hạ tầng KCN (Huế, Vĩnh Long, Thuận Thành III–Bắc Ninh, Nghĩa Hưng–Bắc Ninh), hướng tới nguồn thu mới từ cho thuê đất và hạ tầng thương phẩm (tr.17-21, tr.36)
  • Kế hoạch 2026: doanh thu hợp nhất mục tiêu 1.600 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế 150 tỷ đồng, cổ tức 30-50% (tr.36)
  • Mở rộng khách hàng mới, sản phẩm giá trị cao tại thị trường Châu Á, Châu Âu và Mỹ, đặc biệt cho ngành hàng thú nhồi bông (tr.33, tr.37)
Nguồn: Báo cáo thường niên GIL năm 2025 (Công ty Cổ phần SXKD XNK Bình Thạnh — GILIMEX), công bố 01/04/2026, file: 20260401_-_GIL_-_Bao_cao_thuong_nien_2025_Signed.pdf — các trang 7, 12-14, 17-21, 23, 29, 32-33, 36-37
Giá hiện tại
7,9 k₫
Vốn hoá
806 tỷ
P/E
22,4
P/B
0,30
EPS
353 đ
BVPS
25.980 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~12,7%)
Room ngoại
1,2%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
21,8 / 11,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 7,9 k₫
58,641,223,96,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
5k3k2k0k15%10%5%0%Năm 2010: Doanh thu 416 tỷ đNăm 2010: LNST 37 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 726 tỷ đNăm 2011: LNST 67 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 994 tỷ đNăm 2012: LNST 30 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 893 tỷ đNăm 2013: LNST 54 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.108 tỷ đNăm 2014: LNST 48 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.079 tỷ đNăm 2015: LNST 69 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.292 tỷ đNăm 2016: LNST 95 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.170 tỷ đNăm 2017: LNST 144 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.254 tỷ đNăm 2018: LNST 163 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.538 tỷ đNăm 2019: LNST 161 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 3.457 tỷ đNăm 2020: LNST 309 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 4.150 tỷ đNăm 2021: LNST 331 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 3.167 tỷ đNăm 2022: LNST 361 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 936 tỷ đNăm 2023: LNST 28 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 711 tỷ đNăm 2024: LNST 28 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 714 tỷ đNăm 2025: LNST 36 tỷ đ25Biên ròng: 8,8%Biên ròng: 9,2%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 6,0%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 7,4%Biên ròng: 6,6%Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 8,9%Biên ròng: 8,0%Biên ròng: 11,4%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 5,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh (GIL) có tiền thân là Công ty Cung ứng hàng xuất khẩu quận Bình Thạnh, được thành lập vào ngày 19/03/1982. GIL chuyên sản xuất và xuất khẩu hàng gia dụng và hàng may mặc.Công ty hiện đang quản lý và vận hành 52 dây chuyền may của Nhà máy may Bình Thạnh, Nhà Máy may Thạnh Mỹ, Nhà máy tại Huế. Đối với mặt hàng gia dụng, GIL có Nhà máy sản xuất thiết bị chiếu sáng và chao đèn với công suất 8.000 sản phẩm/ngày và 3.000 sản phẩm đèn/ngày. Thị trường xuất khẩu chủ yếu của công ty là Châu Âu và Mỹ.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Quần áo và đồ phụ kiện
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (11 ngành nghề)
Sản xuất, chế biến hàng thủy sảnSản xuất, chế biến lương thực thực phẩmSản xuất, chế biến hàng nông lâm sảnSản xuất, chế biến hàng da, cao su, thiết bị, máy móc, vật liệu xây dựng, các loại nguyên liệu và các sản phẩm khác. Sản xuất, chế biến hàng thủ công mỹ nghệ, may mặcXuất khẩu hàng nông lâm thủy hải sản, thủ công mỹ nghệ, may mặc, hàng da, cao su, lương thực, thực phẩm, thiết bị, máy móc, vật liệu xây dựng, các loại nguyên liệu và các sản phẩm khác. Nhập khẩu thiết bị máy móc, nguyên liệu, vật tư, phương tiện vận tải, hàng tiêu dùng, kim khí điện máy, điện tử. Hợp tác đầu tư trong lĩnh vực du lịch, nhà hàng, khách sạnDịch vụ cầm đồDịch vụ thương mạiXây dựngTrang trí nội thấtSan lấp mặt bằngKinh doanh địa ốc

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20257143622,8%5,1%1,4%1,0%35325.9800,43+0,3%+32,1%
20247112820,5%3,9%1,1%0,8%27525.1080,27-24,0%-1,6%
2023936286,5%3,0%1,1%0,8%27524.9310,32-70,4%-92,2%
20223.16736115,6%11,4%14,4%9,1%3.53924.6270,59-23,7%+9,3%
20214.15033118,2%8,0%20,5%8,8%3.24515.7841,34+20,1%+6,9%1.000
20203.45730918,4%8,9%24,0%11,4%3.02912.6471,10+36,2%+92,7%1.000
20192.53816114,9%6,3%19,2%8,5%1.5788.1961,27+12,6%-1,6%1.500
20182.25416316,7%7,2%23,0%8,9%1.5986.9511,60+3,9%+13,7%
20172.17014416,3%6,6%25,6%9,7%1.4125.4901,66+68,0%+50,5%1.000
20161.2929520,9%7,4%21,1%8,7%9314.4311,41+19,7%+39,2%2.500
20151.0796918,0%6,3%17,5%7,4%6763.8331,37-2,6%+42,6%2.500
20141.1084816,5%4,3%12,7%5,2%4713.7161,46+24,1%-10,3%8.000
20138935413,5%6,0%14,8%5,5%5293.5491,67-10,2%+81,1%4.000
20129943015,5%3,0%8,8%3,3%2943.2841,66+36,9%-55,9%1.000
20117266718,4%9,2%20,3%8,8%6573.2351,31+74,6%+82,6%6.000
20104163717,6%8,8%10,1%6,7%3633.5780,50-26,1%-34,6%2.700
20095635616,8%10,0%16,6%12,8%5493.3140,30+23,0%+82,8%2.000
20084573112,2%6,7%9,8%8,2%3043.0590,20+1,7%+15,9%2.500
20074502710,9%5,9%8,0%6,9%2653.2550,16+8,0%+15,1%1.600

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Lê Hùng
8,90%
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre
7,50%
Lê Anh Thư
7,10%
Pxp Vietnam Fund Limited
4,90%
Nguyễn Phương Đông
4,70%
Đoàn Thị Hồng Thúy
4,50%
Nguyễn Minh Châu
4,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
58,00%