Sản xuất hàng may mặc/gia dụng xuất khẩu, mở rộng sang hạ tầng khu công nghiệp và thú nhồi bông
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Sản xuất hàng may mặc, gia dụng & hàng công nghiệp xuất khẩu Mảng cốt lõi truyền thống, gồm các nhà máy May Thạnh Mỹ, Gilimex–PPJ (may trang phục, hàng dệt kim), Gilimex Đồng Nai (vali, túi xách, yên đệm), Kim khí Đại Tây Dương (sản phẩm kim loại) và Thiết bị Chiếu sáng Thái Bình Dương. Năm 2025 công ty vận hành tối đa công suất toàn hệ thống nhà máy để tối ưu sản xuất (tr.32). | Mảng kinh doanh cốt lõi — Công ty tiếp tục tập trung vào sản xuất hàng xuất khẩu song song với xây dựng hạ tầng KCN (tr.23) | Cốt lõi |
Hạ tầng khu công nghiệp (Gilimex KCN) 4 dự án đang triển khai: KCN Gilimex tại Huế (460,85 ha, GPMB đạt 99,95%, Khu A đã đưa vào vận hành 2024 — tr.17-18), KCN Gilimex Vĩnh Long (~400 ha, đang GPMB — tr.18-19), KCN Thuận Thành III – Phân khu C, Bắc Ninh (196 ha, dự kiến khởi công quý 2/2026 — tr.20) và KCN Nghĩa Hưng, Bắc Ninh (148,68 ha, GPMB đạt 54,73 ha — tr.20-21). | Động lực tăng trưởng mới — Khu A giai đoạn 1 tại Huế đã có nhà đầu tư thứ cấp đi vào vận hành, bắt đầu cho thuê hạ tầng kỹ thuật (tr.33) | Tăng trưởng |
Dịch vụ phục vụ khu công nghiệp Nhóm công ty dịch vụ gồm BĐS Hưng Khang, Đầu tư Hạ tầng BT, Lưu Công Hiệu, Ichiban Star, Đầu tư Mỹ Khang — cung cấp nhà xưởng xây sẵn cho thuê, kho cho thuê, dịch vụ logistics nhằm hoàn thiện chuỗi dịch vụ trong hệ sinh thái KCN (tr.12, tr.37). | Hệ sinh thái đi kèm KCN, gia tăng giá trị khai thác đất công nghiệp | Hệ sinh thái |
Sản xuất thú nhồi bông Ngành hàng mới trong định hướng phát triển: sản xuất thú nhồi bông phục vụ thị trường nội địa và xuất khẩu (tr.12). Năm 2025 công ty đã tìm kiếm được khách hàng lớn và tiềm năng, góp phần mở rộng phát triển ngành hàng này trong tương lai (tr.33). | Ngành hàng đang phát triển, mở rộng danh mục khách hàng mới | Mới |
Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh (GIL) có tiền thân là Công ty Cung ứng hàng xuất khẩu quận Bình Thạnh, được thành lập vào ngày 19/03/1982. GIL chuyên sản xuất và xuất khẩu hàng gia dụng và hàng may mặc.Công ty hiện đang quản lý và vận hành 52 dây chuyền may của Nhà máy may Bình Thạnh, Nhà Máy may Thạnh Mỹ, Nhà máy tại Huế. Đối với mặt hàng gia dụng, GIL có Nhà máy sản xuất thiết bị chiếu sáng và chao đèn với công suất 8.000 sản phẩm/ngày và 3.000 sản phẩm đèn/ngày. Thị trường xuất khẩu chủ yếu của công ty là Châu Âu và Mỹ.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 714 | 36 | 22,8% | 5,1% | 1,4% | 1,0% | 353 | 25.980 | 0,43 | +0,3% | +32,1% | — |
| 2024 | 711 | 28 | 20,5% | 3,9% | 1,1% | 0,8% | 275 | 25.108 | 0,27 | -24,0% | -1,6% | — |
| 2023 | 936 | 28 | 6,5% | 3,0% | 1,1% | 0,8% | 275 | 24.931 | 0,32 | -70,4% | -92,2% | — |
| 2022 | 3.167 | 361 | 15,6% | 11,4% | 14,4% | 9,1% | 3.539 | 24.627 | 0,59 | -23,7% | +9,3% | — |
| 2021 | 4.150 | 331 | 18,2% | 8,0% | 20,5% | 8,8% | 3.245 | 15.784 | 1,34 | +20,1% | +6,9% | 1.000 |
| 2020 | 3.457 | 309 | 18,4% | 8,9% | 24,0% | 11,4% | 3.029 | 12.647 | 1,10 | +36,2% | +92,7% | 1.000 |
| 2019 | 2.538 | 161 | 14,9% | 6,3% | 19,2% | 8,5% | 1.578 | 8.196 | 1,27 | +12,6% | -1,6% | 1.500 |
| 2018 | 2.254 | 163 | 16,7% | 7,2% | 23,0% | 8,9% | 1.598 | 6.951 | 1,60 | +3,9% | +13,7% | — |
| 2017 | 2.170 | 144 | 16,3% | 6,6% | 25,6% | 9,7% | 1.412 | 5.490 | 1,66 | +68,0% | +50,5% | 1.000 |
| 2016 | 1.292 | 95 | 20,9% | 7,4% | 21,1% | 8,7% | 931 | 4.431 | 1,41 | +19,7% | +39,2% | 2.500 |
| 2015 | 1.079 | 69 | 18,0% | 6,3% | 17,5% | 7,4% | 676 | 3.833 | 1,37 | -2,6% | +42,6% | 2.500 |
| 2014 | 1.108 | 48 | 16,5% | 4,3% | 12,7% | 5,2% | 471 | 3.716 | 1,46 | +24,1% | -10,3% | 8.000 |
| 2013 | 893 | 54 | 13,5% | 6,0% | 14,8% | 5,5% | 529 | 3.549 | 1,67 | -10,2% | +81,1% | 4.000 |
| 2012 | 994 | 30 | 15,5% | 3,0% | 8,8% | 3,3% | 294 | 3.284 | 1,66 | +36,9% | -55,9% | 1.000 |
| 2011 | 726 | 67 | 18,4% | 9,2% | 20,3% | 8,8% | 657 | 3.235 | 1,31 | +74,6% | +82,6% | 6.000 |
| 2010 | 416 | 37 | 17,6% | 8,8% | 10,1% | 6,7% | 363 | 3.578 | 0,50 | -26,1% | -34,6% | 2.700 |
| 2009 | 563 | 56 | 16,8% | 10,0% | 16,6% | 12,8% | 549 | 3.314 | 0,30 | +23,0% | +82,8% | 2.000 |
| 2008 | 457 | 31 | 12,2% | 6,7% | 9,8% | 8,2% | 304 | 3.059 | 0,20 | +1,7% | +15,9% | 2.500 |
| 2007 | 450 | 27 | 10,9% | 5,9% | 8,0% | 6,9% | 265 | 3.255 | 0,16 | +8,0% | +15,1% | 1.600 |