GKM

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần GKM Holdings

Giá đóng cửa gần nhất
1,1nghìn đ
77,6% 1 năm26,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
G

Công ty Cổ phần GKM Holdings

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty Cổ phần GKM Holdings (GKM) được thành lập vào năm 2010 . Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh gạch không nung xi măng cốt liệu, chủ yếu phục vụ thị trường Hà Nam, Hà Nội và các tỉnh lân cận. GKM hiện quản lý và vận hành 6 dây chuyền sản xuất gạch …

Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch caoSản xuất sản phẩm từ plasticSản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Giá hiện tại
1,1 k₫
Vốn hoá
34 tỷ
P/E
P/B
0,11
EPS
-1.258 đ
BVPS
9.710 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~90,9%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
7,2 / 1,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 1,1 k₫
44,630,115,61,12020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k19%-13%-46%-78%Năm 2015: Doanh thu 90 tỷ đNăm 2015: LNST 13 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 125 tỷ đNăm 2016: LNST 3 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 154 tỷ đNăm 2017: LNST 15 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 128 tỷ đNăm 2018: LNST 5 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 156 tỷ đNăm 2019: LNST 3 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 170 tỷ đNăm 2020: LNST 10 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 237 tỷ đNăm 2021: LNST 35 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 313 tỷ đNăm 2022: LNST 18 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 388 tỷ đNăm 2023: LNST 39 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 145 tỷ đNăm 2024: LNST 4 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 10 tỷ đNăm 2025: LNST -39 tỷ đ25Biên ròng: 14,5%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 9,6%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 14,9%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 10,1%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: -404,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần GKM Holdings (GKM) được thành lập vào năm 2010 . Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh gạch không nung xi măng cốt liệu, chủ yếu phục vụ thị trường Hà Nam, Hà Nội và các tỉnh lân cận. GKM hiện quản lý và vận hành 6 dây chuyền sản xuất gạch xây không nung với tổng công suất 195 triệu viên qui tiêu chuẩn/năm. Nhà máy gạch không nung của GKM được đặt tại Cụm Công nghiệp mở rộng Tây Nam, xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Đây là Nhà máy sản xuất gạch xây không nung xi măng cốt liệu có công suất lớn nhất cả nước. Ngoài ra, Công ty đã mở rộng sản xuất các sản phẩm đá nhân tạo Conslab thạch anh, dòng sản phẩm này mang lại doanh thu tốt và được sử dụng trong nhiều dự án như khu Resort Fusion Maia Đà Nẵng, khu biệt thự Green bay, khu biệt thự Ciputra,... GKM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2017.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (17 ngành nghề)
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch caoSản xuất sản phẩm từ plasticSản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâuBán buôn kim loại và quặng kim loạiBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựngVận tải hàng hóa bằng đường bộSản xuất các sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâuKinh doanh xuất nhập khẩu hàng hóaĐại lý, môi giới, đấu giá hàng hóaBán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sốngBán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳBán buôn thực phẩmKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêHoạt động tư vấn quản lýBán buôn tổng hợpBán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanhHoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202510-39-95,0%-404,1%-12,9%-9,3%-1.2589.7100,38-93,4%-1.112,9%
202414542,0%2,6%1,1%0,8%12910.9680,36-62,5%-90,2%
20233883916,5%10,1%11,7%9,1%1.25810.8390,29+23,9%+115,1%
20223131823,9%5,8%5,5%2,9%58110.6770,92+32,3%-48,1%
20212373525,2%14,9%11,8%6,4%1.1299.6130,84+39,1%+236,7%
20201701022,1%6,1%5,8%3,1%3235.8390,84+9,1%+298,5%
2019156315,2%1,7%1,5%0,8%975.4840,84+21,9%-42,9%
2018128516,0%3,6%2,7%1,8%1615.3870,52-17,3%-69,0%
20171541513,6%9,6%23,0%9,5%4842.0651,41+23,4%+371,2%
2016125313,8%2,5%5,8%2,6%971.7421,23+38,5%-76,1%
2015901325,8%14,5%25,8%13,7%4191.6450,891.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Chứng khoán APG
7,50%
Đặng Việt Lê
4,30%
Nguyễn Thị Hoa
4,20%
Đinh Tuấn Anh
3,70%
Đào Đức Phong
3,40%
Nguyễn Việt Hà
2,30%
Hoàng Văn Hải
1,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
73,00%