GMC

Quần áo và đồ phụ kiệnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Garmex Sài Gòn

Giá đóng cửa gần nhất
4,4nghìn đ
2,2% 1 năm17,0% YTD
Đóng cửa 25/08/2026
G

Công ty Cổ phần Garmex Sài Gòn

Báo cáo thường niên 2022 · Dệt may

Thị trường chính: châu Âu, Mỹ, Nhật
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Hàng may mặc xuất khẩu
Khách hàng: Decathlon (Pháp), Columbia (Mỹ), Cutter&Buck (Mỹ), Teijin Frontier (Nhật) (tr.6)
Mảng chủ lựcHàng dệt, may × Xuất khẩu
Tủ vải công nghiệp
Gia công cho khách trong nước (tr.6)
Mảng phụ nội địanội địa · ngoài chuỗi

🎯 Thị trường đầu ra

  • Xuất khẩu: châu Âu, Mỹ, Nhật (tr.6) — khách neo lớn nhất là Decathlon (Pháp)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Đơn hàng từ các nhãn lớn · tập trung khách hàng cao (Decathlon/Columbia) — biến động đơn hàng tác động mạnh (tr.6)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2022 CTCP Garmex Sài Gòn (bản mới nhất trong kho, công bố 04/2023) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
4,4 k₫
Vốn hoá
145 tỷ
P/E
P/B
0,42
EPS
-727 đ
BVPS
10.364 đ
Cổ tức TM
5.000 đ (~113,6%)
Room ngoại
4,7%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
6,5 / 3,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 4,4 k₫
29,921,212,53,92020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k2k1k-0k8%-21%-49%-78%Năm 2010: Doanh thu 614 tỷ đNăm 2010: LNST 35 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 866 tỷ đNăm 2011: LNST 43 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.059 tỷ đNăm 2012: LNST 52 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.229 tỷ đNăm 2013: LNST 49 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.410 tỷ đNăm 2014: LNST 57 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.504 tỷ đNăm 2015: LNST 60 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.619 tỷ đNăm 2016: LNST 61 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.610 tỷ đNăm 2017: LNST 65 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.045 tỷ đNăm 2018: LNST 120 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.749 tỷ đNăm 2019: LNST 104 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.475 tỷ đNăm 2020: LNST 46 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.065 tỷ đNăm 2021: LNST 44 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 292 tỷ đNăm 2022: LNST -85 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 8 tỷ đNăm 2023: LNST -52 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2 tỷ đNăm 2024: LNST -30 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2 tỷ đNăm 2025: LNST -24 tỷ đ25Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 4,9%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 5,9%Biên ròng: 6,0%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: -29,0%Biên ròng: -626,3%Biên ròng: -1.404,3%Biên ròng: -1.305,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần GARMEX Sài Gòn (GMC) tiền thân là Liên hiệp Xí nghiệp May Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập vào năm 1976. GMC chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và xuất khẩu quần áo cao cấp theo market có sẵn. Hiện công ty đang vận hàng 5 nhà máy sản xuất với 70 dây chuyền sản xuất, tổng diện tích hơn 10ha. Sản phẩm chính của Công ty là Jacket, Quần áo trượt tuyết, Quần áo thể thao, Quần tây, áo phông, áo Polo, Pullover, Quần áo thể thao may bằng vải dệt kim-dệt thoi được ủy quyền sản xuất theo mẫu của các thương hiệu nổi tiếng trên thế giới như: Nike, Nautica, Haggar, JC Penny, Quechua, Champion, Elleses, Northface, Estivo, Otto, Bon – prix, Tribord và được xuất khẩu sang Châu Âu (45%), Hoa Kỳ (35%), Nhật và các nước khác (20%). Công ty kinh doanh theo Phương thức FOB “Mua nguyên liệu – bán thành phẩm” giúp Công ty tự chủ hơn trong hoạt động kinh doanh. Ngày 12/02/2025, GMC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Quần áo và đồ phụ kiện
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Kinh doanh vật tư, máy móc thiết bị ngành mayBán buôn vải, hàng may sẵn, giày dépKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêKinh doanh nguyên phụ liệu phục vụ ngành mayCông nghiệp may, sản phẩm chính: quần áo may sẵn các loạiTư vấn quản lý kinh doanh. Kinh doanh dịch vụ giao nhận hàng xuất khẩu, nhập khẩuDịch vụ giặt, tẩyCông nghiệp dệt vải các loạiDịch vụ vận tảiVận tải hành khách đường bộ khácBán lẻ trong siêu thị, bán lẻ trong cử hàng tiện lợi, bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khácBán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanhSản xuất giường tủ, bàn, ghế gằng gỗ, kim loại hoặc bằng vật liệu khácĐại lý, môi giới các sản phẩm may mặcSản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khácBán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhBán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhDịch vụ ý tế và nha khoaDịch vụ y tế đa khoaDịch vụ ý tế chuyên khoaDịch vụ kho bãiDịch vụ đại lý vận tải hàng hóaDịch vụ thuê hoặc cho thuê máy móc, thiết bị khác không có người điều hànhBán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanhNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252-2487,2%-1.305,1%-7,0%-6,8%-72710.3640,03-13,7%+19,8%
20242-3091,0%-1.404,3%-8,2%-7,9%-90911.0910,03-74,4%+42,5%
20238-52-48,3%-626,3%-13,2%-12,4%-1.57611.8790,07-97,2%+38,7%
2022292-85-1,1%-29,0%-18,9%-15,8%-2.57613.5760,19-72,6%-294,3%
20211.0654415,7%4,1%6,2%5,3%1.33321.3030,18-27,8%-6,1%5.000
20201.4754613,7%3,1%7,0%3,8%1.39419.9390,86-15,7%-55,6%
20191.74910416,8%6,0%21,6%10,2%3.15214.6361,13-14,5%-13,2%
20182.04512017,8%5,9%31,6%11,9%3.63611.5451,66+27,0%+85,9%1.500
20171.6106516,2%4,0%22,0%7,1%1.9708.9392,08-0,5%+6,2%3.000
20161.6196117,0%3,8%21,9%6,9%1.8488.4552,17+7,6%+1,4%3.000
20151.5046016,8%4,0%23,6%7,2%1.8187.7272,28+6,7%+5,7%3.000
20141.4105714,8%4,0%23,0%8,9%1.7277.4851,58+14,7%+15,4%3.000
20131.2294913,5%4,0%20,9%7,5%1.4857.1521,79+16,1%-4,8%2.000
20121.0595216,0%4,9%29,2%11,1%1.5765.3641,63+22,3%+20,4%1.500
20118664321,2%5,0%26,5%10,8%1.3034.9091,44+41,0%+23,1%2.000
20106143520,4%5,7%26,0%11,3%1.0614.0611,31+73,3%+0,5%2.000
20093543522,7%9,8%28,0%16,5%1.0613.7580,70-16,6%+103,2%2.200
20084251726,2%4,0%15,6%9,2%5153.3330,69+19,2%+19,7%1.500
20073561424,8%4,0%13,2%7,9%4243.2730,68+59,4%+47,7%1.500

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải
15,90%
Công ty Cổ phần Đầu Tư T.T.A
15,20%
Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Đầu Tư Thừa Thiên Huế
13,20%
Công ty Cổ phần Dệt May Gia Định
10,10%
Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh
7,10%
Lê Quang Hùng
2,90%
Nguyễn Ân
2,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
33,10%