GMH

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Minh Hưng Quảng Trị

Giá đóng cửa gần nhất
7,0nghìn đ
5,8% 1 năm4,8% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
G

Công ty Cổ phần Minh Hưng Quảng Trị

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty cổ phần Minh Hưng Quảng Trị (GMH) có tiền thân là Nhà máy xi măng Đông Hà, được thành lập từ ngày 27/11/1992. Năm 2012, Công ty thực hiện cổ phần hoá và hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dự…

Khai thác đá DOLOMITESản xuất xi măng, vôi và thạch caoBán buôn, bán lẻ vật liệu xây dựng: gạch xây, ngói, vôi, đá, cát, sỏi, đất sét
Giá hiện tại
7,0 k₫
Vốn hoá
112 tỷ
P/E
6,2
P/B
0,59
EPS
1.125 đ
BVPS
11.875 đ
Cổ tức TM
700 đ (~10,0%)
Room ngoại
0,9%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
8,3 / 6,4

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (GMH)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
GMH· Ngày: 28/05/2026Khuyến nghị: MUA

Phân tích GMH: Tiềm năng, Lợi nhuận, Định giá

ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
GMH· Ngày: 16/08/2026

Báo Cáo Phân Tích GMH

Giá mục tiêu: 8,5 k₫Tiềm năng tăng giá (Upside): +22,0%
ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 7,0 k₫
18,314,310,26,120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (8 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k22%15%7%0%Năm 2018: Doanh thu 93 tỷ đNăm 2018: LNST 6 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 102 tỷ đNăm 2019: LNST 4 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 118 tỷ đNăm 2020: LNST 9 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 165 tỷ đNăm 2021: LNST 28 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 151 tỷ đNăm 2022: LNST 25 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 114 tỷ đNăm 2023: LNST 14 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 88 tỷ đNăm 2024: LNST 6 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 104 tỷ đNăm 2025: LNST 18 tỷ đ25Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 16,8%Biên ròng: 16,8%Biên ròng: 12,0%Biên ròng: 6,8%Biên ròng: 17,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty cổ phần Minh Hưng Quảng Trị (GMH) có tiền thân là Nhà máy xi măng Đông Hà, được thành lập từ ngày 27/11/1992. Năm 2012, Công ty thực hiện cổ phần hoá và hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, với các sản phẩm chính là gạch Tuynel, gạch không nung và xi măng. Công ty sở hữu 5 nhà máy sản xuất, trong đó có 3 nhà máy gạch tuynel với tổng công suất 75 triệu viên/năm, 1 xi măng với công suất 160.000 tấn/năm và 1 nhà máy gạch không nung công suất 10 triệu viên gạch không nung/năm và 180.000 m2 gạch terrazzo/năm. Hiện nay, Công ty đang là đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng hàng đầu tỉnh Quảng Trị và các vùng lân cận với thị phần lớn. Các sản phẩm của công ty còn được xuất khẩu sang Lào. Ngày 12/01/2022, GMH chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20182025 (8 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Khai thác đá DOLOMITESản xuất xi măng, vôi và thạch caoBán buôn, bán lẻ vật liệu xây dựng: gạch xây, ngói, vôi, đá, cát, sỏi, đất sétKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétVận tải hàng hóa bằng đường bộBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácGia công cơ khíBảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khácSản xuất gạch xây, ngóiBán buôn, xuất nhập khẩu clinker, thạch cao. Các sản phẩm phụ gia cho sản xuất xi măngChế biến khoáng sản, sản xuất bột đá DOLOMITESản xuất phụ gia cho xi măngBán buôn ô tô và xe có động cơ khácXây dựng công trình thủyXây dựng công trình khai khoángXây dựng công trình chế biến, chế tạoXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácXây dựng công trình, cấp thoát nướcPhá dỡLắp đặt hệ thống xây dựng khácCho thuê xe ô tôXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởXây dựng công trình đường bộSan lấp mặt bằng khu công nghiệp

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (8 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251041826,2%17,2%9,4%9,0%1.12511.8750,05+17,6%+199,2%700
202488617,9%6,8%3,3%3,2%37511.1250,04-22,5%-56,3%350
20231141421,0%12,0%7,2%6,9%87511.8120,05-24,9%-46,3%1.000
20221512525,6%16,8%13,9%12,7%1.56211.4380,09-8,4%-8,5%1.500
20211652824,4%16,8%13,8%13,2%1.75012.5000,05+39,6%+224,2%1.600
2020118918,9%7,2%5,0%4,7%56210.6250,06+15,6%+122,0%
2019102416,6%3,8%4,6%4,1%2505.2500,13
20189366,3%7,3%6,4%3755.0000,14

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Lê Đình Sung
15,20%
Công ty TNHH MTV Quản Lý Quỹ Ngân Hàng Thương Mại Cổ phần Công Thương Việt Nam
14,50%
Phạm Thị Mỹ Liên
13,60%
Trần Thiên Như An
5,50%
Lê Đình Minh
5,00%
Lê Thị Thảo Duyên
4,30%
Nguyễn Văn Tú
4,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
37,60%