GSM

Sản xuất và cung cấp điện truyền thốngTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Thủy điện Hương Sơn

Giá đóng cửa gần nhất
25,0nghìn đ
5,4% 1 năm8,8% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
G

Công ty Cổ phần Thủy điện Hương Sơn

Sản xuất và cung cấp điện truyền thống

Công ty Cổ phần Thủy điện Hương Sơn (GSM) hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện thương phẩm. GSM trở thành công ty đại chúng từ năm 2014. Hiện tại, Công ty đã hòa điện vào mạng lưới điện quốc gia. GSM hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Hương Sơn 1 bao gồm 2 t…

Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanQuản lý vận hàng nhà máy thủy điệnSản xuất kinh doanh điện
Giá hiện tại
25,0 k₫
Vốn hoá
725 tỷ
P/E
6,4
P/B
1,28
EPS
3.931 đ
BVPS
19.517 đ
Cổ tức TM
2.000 đ (~8,0%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
19,7%
Đỉnh / Đáy 1 năm
34,0 / 27,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 25,0 k₫
30,422,614,87,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (14 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k64%33%1%-31%Năm 2012: Doanh thu 71 tỷ đNăm 2012: LNST -17 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 101 tỷ đNăm 2013: LNST 1 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 110 tỷ đNăm 2014: LNST 9 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 128 tỷ đNăm 2015: LNST 16 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 135 tỷ đNăm 2016: LNST 25 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 154 tỷ đNăm 2017: LNST 47 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 117 tỷ đNăm 2018: LNST 5 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 107 tỷ đNăm 2019: LNST 9 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 125 tỷ đNăm 2020: LNST 32 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 150 tỷ đNăm 2021: LNST 55 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 174 tỷ đNăm 2022: LNST 66 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 124 tỷ đNăm 2023: LNST 36 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 157 tỷ đNăm 2024: LNST 70 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 230 tỷ đNăm 2025: LNST 114 tỷ đ25Biên ròng: -23,6%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 7,7%Biên ròng: 12,5%Biên ròng: 18,3%Biên ròng: 30,2%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 8,8%Biên ròng: 25,5%Biên ròng: 36,7%Biên ròng: 37,6%Biên ròng: 29,3%Biên ròng: 44,4%Biên ròng: 49,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Thủy điện Hương Sơn (GSM) hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện thương phẩm. GSM trở thành công ty đại chúng từ năm 2014. Hiện tại, Công ty đã hòa điện vào mạng lưới điện quốc gia. GSM hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Hương Sơn 1 bao gồm 2 tổ máy phát điện với tổng công suất lắp máy 33 MW và Nhà máy Hương Sơn 2 với công suất lắp máy là 6,5 MW. GSM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2015.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản xuất và cung cấp điện truyền thống
Dữ liệu tài chính
20122025 (14 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanQuản lý vận hàng nhà máy thủy điệnSản xuất kinh doanh điệnTruyền tải và phân phối điệnTrồng cây hàng năm khácTrồng cây ăn quảTrồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu nămTrồng cây lâu năm khácChăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu bòChăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, naiChăn nuôi lợn và sản xuất giống lợnChăn nuôi gia cầmChăn nuôi khácTrồng trọt, chăn nuôi hỗn hợpHoạt động dịch vụ trồng trọtHoạt động dịch vụ chăn nuôiHoạt động dịch vụ sau thu hoạchXử lý hạt giống để nhân giốngSăn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quanTrồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệpKhai thác gỗKhai thác lâm sản khác trừ gỗThu nhặt lâm sản khác trừ gỗHoạt động dịch vụ lâm nghiệpKhai thác thủy sản nội địa

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (14 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202523011460,8%49,6%20,2%15,3%3.93119.5170,32+47,0%+64,1%
20241577054,7%44,4%13,7%9,1%2.41417.5520,50+26,0%+91,3%2.000
20231243641,7%29,3%7,3%5,0%1.24117.1030,47-28,6%-44,5%2.000
20221746653,7%37,6%13,4%9,7%2.27616.8620,39+16,2%+19,2%1.000
20211505552,5%36,7%12,6%8,6%1.89715.0340,47+20,0%+72,8%350
20201253251,0%25,5%8,3%5,4%1.10313.1720,54+16,7%+239,1%
2019107943,0%8,8%2,7%1,6%31012.0690,67-8,3%+74,6%
2018117548,2%4,6%1,6%0,9%17211.7590,78-24,1%-88,4%
20171544758,8%30,2%13,8%7,4%1.62111.6210,86+14,4%+88,8%
20161352554,5%18,3%8,5%3,7%86210.0341,27+5,1%+54,3%
20151281654,0%12,5%6,0%2,3%5529.2071,61+16,0%+87,5%
2014110951,9%7,7%3,3%1,2%3108.9311,80+9,2%+1.430,6%
2013101155,3%0,6%0,2%0,1%348.6211,98+43,0%+103,3%
201271-1756,7%-23,6%-6,7%-2,2%-5868.6212,07

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Dịch vụ Khách sạn Kim Thành
27,40%
Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - Công ty Cổ phần
19,80%
Nguyễn Thị Linh Giang
10,20%
Công ty TNHH Đại Hiệp
10,00%
Trần Thị Kim Thoa
10,00%
Nguyễn Thị Minh
6,10%
Nguyễn Thị Minh
6,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
10,40%