Vận tải LPG, dầu/hóa chất bằng đường biển — thành viên Tổng Công ty CP Vận tải Dầu khí (PVTrans), giữ vị thế chi phối vận chuyển LPG thị trường nội địa Việt Nam
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Dịch vụ vận tải LPG, dầu/hóa chất bằng đường biển Doanh thu dịch vụ vận tải đạt 1.287,2 tỷ đồng năm 2025, tăng 8,7% so với 2024 (tr.42) | Mảng cốt lõi truyền thống, vận hành bằng đội tàu 11 chiếc, tổng trọng tải khoảng 73.000 DWT gồm 9 tàu LPG định áp (1.600-5.200 DWT) và 2 tàu dầu/hóa chất (20.000 DWT) (tr.18-19) | Cốt lõi |
Dịch vụ kinh doanh thương mại LPG Doanh thu thương mại đạt 2.297,6 tỷ đồng năm 2025, tăng 116,2% so với 2024 — vượt cả doanh thu mảng vận tải và là động lực chính giúp tổng doanh thu tăng 59,5% (tr.42) | Mảng tăng trưởng nhanh nhất, chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng doanh thu 2025 (tr.42) | Tăng trưởng nhanh |
Dịch vụ vận tải LPG bằng đường bộ và đường thủy nội địa Một trong các nhóm ngành nghề kinh doanh chính thức đăng ký của Công ty (tr.18) | Bổ trợ kênh phân phối LPG nội địa song song với vận tải biển (tr.18) | Bổ trợ |
Dịch vụ thuê và cho thuê tàu, quản lý tàu biển Ngành nghề kinh doanh đăng ký, khai thác linh hoạt đội tàu qua các mô hình liên doanh, pool, bareboat khi mở rộng quốc tế (tr.18, tr.38) | Tối ưu hiệu suất sử dụng đội tàu, hỗ trợ mở rộng thị trường quốc tế (tr.38) | Bổ trợ |
Dịch vụ đại lý tàu biển, môi giới hàng hải Ngành nghề kinh doanh đăng ký; mảng logistics phụ trợ còn đang trong giai đoạn phát triển thị trường (tr.18, tr.36) | Mảng mới, quy mô còn nhỏ, chưa phải nguồn doanh thu chính (tr.36) | Đang phát triển |
Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast
Công ty Cổ phần Vận tải Sản phẩm Khí Quốc tế (GSP) thành lập vào năm 2007 bởi 3 cổ đông chính thuộc Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam: PV Trans, PTSC, PV Gas. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vận tải khí hóa lỏng bằng tàu biển, cho thuê tàu, vận tải khí hóa lỏng bằng xe bồn, kinh doanh khí hóa lỏng. Công ty hiện đang sở hữu đội tàu gồm 7 con tàu có trọng tải từ 1.600DWT đến 5.200 DWT. GSP cung cấp dịch vụ vận tải khí hóa lỏng bằng xe bồn với địa bàn trải dài từ Đà Nẵng đến miền Tây Nam Bộ. Đối với thị trường xuất khẩu, Công ty là đầu mối cung cấp dịch vụ vận tả̉i cho cá́c đơn vị xuất khẩu LPG sang Campuchia. GSP được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 03/2012.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.585 | 97 | 5,0% | 2,7% | 10,7% | 4,8% | 1.426 | 13.382 | 1,23 | +59,5% | -3,7% | — |
| 2024 | 2.247 | 101 | 8,5% | 4,5% | 11,8% | 5,9% | 1.485 | 12.544 | 0,98 | +27,3% | +18,8% | 500 |
| 2023 | 1.765 | 85 | 8,7% | 4,8% | 11,2% | 5,6% | 1.250 | 11.162 | 1,00 | -4,3% | +4,4% | — |
| 2022 | 1.845 | 81 | 8,9% | 4,4% | 11,0% | 5,4% | 1.191 | 10.824 | 1,03 | +13,1% | +44,9% | 1.000 |
| 2021 | 1.632 | 56 | 6,5% | 3,4% | 8,5% | 4,3% | 824 | 9.676 | 0,98 | +5,5% | -6,6% | — |
| 2020 | 1.547 | 60 | 7,1% | 3,9% | 13,0% | 6,8% | 882 | 6.794 | 0,90 | +11,2% | +14,5% | 1.500 |
| 2019 | 1.391 | 52 | 7,8% | 3,8% | 11,6% | 5,8% | 765 | 6.647 | 1,00 | -10,3% | -18,4% | 1.300 |
| 2018 | 1.550 | 64 | 7,3% | 4,1% | 15,9% | 9,3% | 941 | 5.941 | 0,71 | +20,0% | +22,1% | — |
| 2017 | 1.292 | 53 | 7,2% | 4,1% | 13,6% | 10,3% | 779 | 5.706 | 0,32 | +13,3% | +13,2% | 1.500 |
| 2016 | 1.140 | 46 | 7,4% | 4,1% | 12,3% | 9,4% | 676 | 5.544 | 0,31 | +7,2% | -30,4% | 1.300 |
| 2015 | 1.064 | 67 | 12,3% | 6,3% | 14,9% | 10,0% | 985 | 6.574 | 0,49 | +13,6% | +54,7% | 1.200 |
| 2014 | 937 | 43 | 10,3% | 4,6% | 10,0% | 7,1% | 632 | 6.324 | 0,41 | +8,3% | -21,6% | 1.200 |
| 2013 | 865 | 55 | 11,1% | 6,4% | 12,7% | 7,8% | 809 | 6.382 | 0,62 | +25,5% | +8,3% | 1.200 |
| 2012 | 689 | 51 | 11,8% | 7,4% | 12,9% | 9,9% | 750 | 5.809 | 0,31 | -0,3% | +5,0% | 1.000 |
| 2011 | 691 | 48 | 12,4% | 7,0% | 12,5% | 7,8% | 706 | 5.691 | 0,61 | +82,3% | +28,7% | 1.000 |
| 2010 | 379 | 38 | 15,5% | 9,9% | 10,1% | 7,0% | 559 | 5.456 | 0,45 | +84,6% | +8,1% | — |
| 2009 | 205 | 35 | 23,2% | 16,9% | 15,9% | 14,3% | 515 | 3.221 | 0,11 | +120,0% | +104,5% | — |
| 2008 | 93 | 17 | 29,2% | 18,2% | 8,5% | 7,9% | 250 | 2.956 | 0,07 | — | — | — |