Báo cáo thường niên 2025 · Gỗ và sản phẩm gỗ
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Đồ gỗ gia dụng xuất khẩu Đơn ngành chế biến gỗ (khai thác/sơ chế, cưa xẻ, gỗ dán, đồ gỗ xây dựng, sản phẩm từ gỗ); 2025 tập trung mặt hàng trong nhà giá trị cao từ nguyên liệu rừng trồng: cao su, tràm, thông (Mục I.2 · Ngành nghề và địa bàn kinh doanh) | Mảng cốt lõi (đơn ngành) | Gỗ và sản phẩm gỗ × Xuất khẩu |
Bất động sản · cho thuê nhà xưởng Dòng phụ đăng ký kinh doanh; BCTN không nêu doanh thu phi gỗ đáng kể (Mục I.2 · Ngành nghề và địa bàn kinh doanh) | Phụ · không trọng yếu | ngoài chuỗi hải quan |
Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Thuận An (GTA) được được thành lập vào năm 2001 bởi 10 cổ đông là doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc Tổng Công ty Cao su Việt Nam (Nay là Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam). Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác và sơ chế gỗ, sản xuất gỗ dán, sản xuất đồ gỗ xây dựng, sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ, và kinh doanh gỗ và các sản phẩm từ gỗ. Với công suất phôi sấy 100.000 m3/năm, Công ty cung cấp phôi sấy gỗ cao su, tràm, thông cho các nhà máy chế biến gỗ trong khu vực tỉnh Bình Dương, Đồng Nai, thành phố Hồ Chí Minh. GTA có năng lực sản xuất các sản phẩm gỗ hoàn chỉnh với hơn 15.000 m3 gỗ tinh chế/năm. GTA được niêm yết tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2007.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 255 | 6 | 8,9% | 2,3% | 3,8% | 1,9% | 600 | 15.800 | 0,96 | -2,4% | -30,4% | — |
| 2024 | 261 | 9 | 10,6% | 3,3% | 5,3% | 2,7% | 900 | 16.100 | 0,99 | +4,9% | -17,0% | 500 |
| 2023 | 249 | 10 | 8,9% | 4,1% | 6,3% | 3,0% | 1.000 | 16.300 | 1,08 | -49,1% | +0,4% | 550 |
| 2022 | 490 | 10 | 7,0% | 2,1% | 6,3% | 2,7% | 1.000 | 16.300 | 1,31 | -4,2% | -34,5% | 650 |
| 2021 | 511 | 16 | 7,6% | 3,1% | 9,4% | 3,4% | 1.600 | 16.700 | 1,79 | -10,1% | -14,5% | 850 |
| 2020 | 568 | 18 | 7,5% | 3,2% | 10,8% | 3,6% | 1.800 | 16.900 | 2,00 | -14,2% | +0,2% | 1.200 |
| 2019 | 663 | 18 | 7,1% | 2,8% | 10,9% | 3,3% | 1.800 | 16.900 | 2,27 | +14,2% | +5,1% | 1.200 |
| 2018 | 580 | 17 | 7,2% | 3,0% | 10,4% | 2,6% | 1.700 | 16.700 | 2,96 | +6,3% | +7,5% | 1.150 |
| 2017 | 546 | 16 | 7,4% | 3,0% | 9,8% | 3,6% | 1.600 | 16.500 | 1,76 | +11,3% | +11,3% | 1.100 |
| 2016 | 490 | 15 | 7,9% | 3,0% | 8,9% | 3,1% | 1.500 | 16.300 | 1,84 | +1,0% | +4,7% | 1.000 |
| 2015 | 485 | 14 | 7,4% | 2,9% | 8,6% | 4,5% | 1.400 | 16.200 | 0,90 | +2,3% | +6,9% | 1.000 |
| 2014 | 474 | 13 | 7,5% | 2,7% | 8,1% | 5,8% | 1.300 | 16.000 | 0,40 | +0,6% | +11,0% | 900 |
| 2013 | 471 | 12 | 6,6% | 2,5% | 7,4% | 4,1% | 1.200 | 15.900 | 0,80 | -11,7% | -5,6% | 900 |
| 2012 | 534 | 12 | 6,0% | 2,3% | 7,8% | 5,8% | 1.200 | 15.800 | 0,35 | +15,0% | +9,9% | 1.000 |
| 2011 | 464 | 11 | 5,9% | 2,4% | 7,2% | 5,2% | 1.100 | 15.600 | 0,39 | +17,0% | -7,9% | 900 |
| 2010 | 397 | 12 | 5,7% | 3,1% | 7,8% | 6,1% | 1.200 | 15.700 | 0,27 | +38,5% | +33,0% | 900 |
| 2009 | 286 | 9 | 5,0% | 3,2% | 6,0% | 4,2% | 900 | 15.300 | 0,43 | +75,0% | +20,6% | 700 |
| 2008 | 164 | 8 | 8,1% | 4,7% | 5,0% | 3,9% | 800 | 15.400 | 0,26 | +22,1% | -48,6% | 600 |
| 2007 | 134 | 15 | 11,7% | 11,1% | 14,1% | 7,4% | 1.500 | 10.500 | 0,90 | -26,5% | +7,2% | 1.300 |