GTA

Nội thấtHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Thuận An

Giá đóng cửa gần nhất
8,6nghìn đ
13,4% 1 năm11,8% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
G

Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Thuận An

Báo cáo thường niên 2025 · Gỗ và sản phẩm gỗ

Thị trường chính: Châu Âu, Hoa Kỳ, Australia (xuất khẩu)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Đồ gỗ gia dụng xuất khẩu
Đơn ngành chế biến gỗ (khai thác/sơ chế, cưa xẻ, gỗ dán, đồ gỗ xây dựng, sản phẩm từ gỗ); 2025 tập trung mặt hàng trong nhà giá trị cao từ nguyên liệu rừng trồng: cao su, tràm, thông (Mục I.2 · Ngành nghề và địa bàn kinh doanh)
Mảng cốt lõi (đơn ngành)Gỗ và sản phẩm gỗ × Xuất khẩu
Bất động sản · cho thuê nhà xưởng
Dòng phụ đăng ký kinh doanh; BCTN không nêu doanh thu phi gỗ đáng kể (Mục I.2 · Ngành nghề và địa bàn kinh doanh)
Phụ · không trọng yếungoài chuỗi hải quan

🎯 Thị trường đầu ra

  • Xuất khẩu chính 2025: Châu Âu, Hoa Kỳ, Australia (Mục I.2 · Địa bàn kinh doanh)
  • Định vị (bìa BCTN): xuất khẩu đồ gỗ gia dụng từ nguyên liệu rừng trồng

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Cầu đồ gỗ gia dụng tại Âu/Mỹ/Úc · lạm phát + sức mua giảm 2023–2025 khiến đơn hàng thiếu, doanh thu giảm nhẹ (Mục II.1 · Tình hình sản xuất kinh doanh)
  • Giá nguyên liệu gỗ rừng trồng (cao su, tràm, thông) · cạnh tranh giá/mẫu mã gay gắt (Mục I.5 · Các rủi ro)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 · CTCP Chế biến Gỗ Thuận An · trích dẫn theo tên mục (Mục I.2, I.4, I.5, II.1).
Giá hiện tại
8,6 k₫
Vốn hoá
86 tỷ
P/E
14,3
P/B
0,54
EPS
600 đ
BVPS
15.800 đ
Cổ tức TM
500 đ (~5,8%)
Room ngoại
0,3%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
10,6 / 7,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 8,6 k₫
18,614,710,87,02020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k5%4%2%0%Năm 2010: Doanh thu 397 tỷ đNăm 2010: LNST 12 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 464 tỷ đNăm 2011: LNST 11 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 534 tỷ đNăm 2012: LNST 12 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 471 tỷ đNăm 2013: LNST 12 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 474 tỷ đNăm 2014: LNST 13 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 485 tỷ đNăm 2015: LNST 14 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 490 tỷ đNăm 2016: LNST 15 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 546 tỷ đNăm 2017: LNST 16 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 580 tỷ đNăm 2018: LNST 17 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 663 tỷ đNăm 2019: LNST 18 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 568 tỷ đNăm 2020: LNST 18 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 511 tỷ đNăm 2021: LNST 16 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 490 tỷ đNăm 2022: LNST 10 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 249 tỷ đNăm 2023: LNST 10 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 261 tỷ đNăm 2024: LNST 9 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 255 tỷ đNăm 2025: LNST 6 tỷ đ25Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 2,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Thuận An (GTA) được được thành lập vào năm 2001 bởi 10 cổ đông là doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc Tổng Công ty Cao su Việt Nam (Nay là Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam). Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác và sơ chế gỗ, sản xuất gỗ dán, sản xuất đồ gỗ xây dựng, sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ, và kinh doanh gỗ và các sản phẩm từ gỗ. Với công suất phôi sấy 100.000 m3/năm, Công ty cung cấp phôi sấy gỗ cao su, tràm, thông cho các nhà máy chế biến gỗ trong khu vực tỉnh Bình Dương, Đồng Nai, thành phố Hồ Chí Minh. GTA có năng lực sản xuất các sản phẩm gỗ hoàn chỉnh với hơn 15.000 m3 gỗ tinh chế/năm. GTA được niêm yết tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2007.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Nội thất
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (12 ngành nghề)
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghếKhai thác gỗCưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗSản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khácSản xuất đồ gỗ xây dựngSản xuất các sản phẩm khác từ gỗXây dựng nhà các loạiBán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngBán buôn cao suKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202525568,9%2,3%3,8%1,9%60015.8000,96-2,4%-30,4%
2024261910,6%3,3%5,3%2,7%90016.1000,99+4,9%-17,0%500
2023249108,9%4,1%6,3%3,0%1.00016.3001,08-49,1%+0,4%550
2022490107,0%2,1%6,3%2,7%1.00016.3001,31-4,2%-34,5%650
2021511167,6%3,1%9,4%3,4%1.60016.7001,79-10,1%-14,5%850
2020568187,5%3,2%10,8%3,6%1.80016.9002,00-14,2%+0,2%1.200
2019663187,1%2,8%10,9%3,3%1.80016.9002,27+14,2%+5,1%1.200
2018580177,2%3,0%10,4%2,6%1.70016.7002,96+6,3%+7,5%1.150
2017546167,4%3,0%9,8%3,6%1.60016.5001,76+11,3%+11,3%1.100
2016490157,9%3,0%8,9%3,1%1.50016.3001,84+1,0%+4,7%1.000
2015485147,4%2,9%8,6%4,5%1.40016.2000,90+2,3%+6,9%1.000
2014474137,5%2,7%8,1%5,8%1.30016.0000,40+0,6%+11,0%900
2013471126,6%2,5%7,4%4,1%1.20015.9000,80-11,7%-5,6%900
2012534126,0%2,3%7,8%5,8%1.20015.8000,35+15,0%+9,9%1.000
2011464115,9%2,4%7,2%5,2%1.10015.6000,39+17,0%-7,9%900
2010397125,7%3,1%7,8%6,1%1.20015.7000,27+38,5%+33,0%900
200928695,0%3,2%6,0%4,2%90015.3000,43+75,0%+20,6%700
200816488,1%4,7%5,0%3,9%80015.4000,26+22,1%-48,6%600
20071341511,7%11,1%14,1%7,4%1.50010.5000,90-26,5%+7,2%1.300

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty TNHH MTV Cao su Bình Long
51,80%
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần
11,40%
Trần Ngọc Xuân Trang
8,10%
Tập đoàn Bảo Việt
6,00%
Trần Quốc Bình
4,80%
Công ty Cổ phần Cao su Bà Rịa
2,50%
Trương Thị Giàu
1,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
13,80%