GTS

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Sài Gòn

Giá đóng cửa gần nhất
11,0nghìn đ
7,6% 1 năm0,9% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
G

Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Sài Gòn

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Sài Gòn (GTS), tiền thân là Khu cầu đường Chợ Lớn, được thành lập từ năm 1975. Hoạt động chủ yếu của Công ty là dịch vụ công cộng, thi công các công trình giao thông và sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng. GTS chính thức hoạt động theo mô …

Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng, kinh doanh kho bãi, dịch vụ bãi đỗ xeCho thuê máy móc, thiết bị xây dựngVận tải hàng hóa bằng ô tô
Giá hiện tại
11,0 k₫
Vốn hoá
308 tỷ
P/E
6,7
P/B
0,87
EPS
1.643 đ
BVPS
12.643 đ
Cổ tức TM
900 đ (~8,2%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
49,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
14,4 / 9,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 11,0 k₫
13,610,98,25,52020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k0k7%5%2%0%Năm 2013: Doanh thu 1.113 tỷ đNăm 2013: LNST 63 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.147 tỷ đNăm 2014: LNST 62 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 750 tỷ đNăm 2015: LNST 28 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 898 tỷ đNăm 2016: LNST 36 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.173 tỷ đNăm 2017: LNST 35 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.187 tỷ đNăm 2018: LNST 37 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.262 tỷ đNăm 2019: LNST 44 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.199 tỷ đNăm 2020: LNST 47 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.243 tỷ đNăm 2021: LNST 27 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.320 tỷ đNăm 2022: LNST 27 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.288 tỷ đNăm 2023: LNST 27 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.502 tỷ đNăm 2024: LNST 40 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.464 tỷ đNăm 2025: LNST 46 tỷ đ25Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 1,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Sài Gòn (GTS), tiền thân là Khu cầu đường Chợ Lớn, được thành lập từ năm 1975. Hoạt động chủ yếu của Công ty là dịch vụ công cộng, thi công các công trình giao thông và sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng. GTS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Trong quá trình phát triển, Công ty đã đầu tư nhiều máy móc, thiết bị với công nghệ tiên tiến nhằm phục vụ các hoạt động kinh doanh chính. Qua 40 năm hoạt động, công ty luôn giữ vị thế dẫn đầu trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng, sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Tính đến nay, Công ty đã tham gia vào nhiều các gói thầu, dự án trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận. GTS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2016.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (14 ngành nghề)
Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng, kinh doanh kho bãi, dịch vụ bãi đỗ xeCho thuê máy móc, thiết bị xây dựngVận tải hàng hóa bằng ô tôDịch vụ rửa xe 2 và 4 bánhTư vấn xây dựng công trình giao thông nhóm B và C tư vấn công trình cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật. Tư vấn thiết kế, tư vấn đấu thầu và tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án, thí nghiệm công trìnhSan lấp, chuẩn bị mặt bằngSản xuất các loại vật liệu xây dựng chuyên ngành, tín hiệu giao thông. Sản xuấ pano phục vụ tuyên truyền an toán giao thôngVận tải hàng hóa đường thủy nội địaThi công xây dựng nhà xưởng, xây dựng dân dụngThi công các công trình nạo vét, xử lý môi trường, nước thảiPhá dỡ các công trình thi côngThi công xây dựng các công trình giao thông, Bến bãi. Cấp thoát nước, công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, điện, chiếu sáng, bưu điện, cây xanh và công trình thủy. Thi công xây dựng các công trình thủy lợiHoạt động công ích, duy tu, sửa chữa công trình giao thông. Duy tu sửa chữa công trình đường thủy. Duy tu, sửa chữa công trình thủy lợi, cây xanh, chiếu sáng, cầu, cống thoát nước, xử lý nước thảiMua bán các loại vật liệu xây dựng chuyên ngành, tín hiệu giao thông. Bán buôn vật tư, thiết bị ngành cấp thoát nước

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.464464,6%1,9%12,9%3,2%1.64312.6433,08+64,0%+12,8%
20241.502406,7%2,7%12,1%3,8%1.42911.9642,20+16,6%+49,1%900
20231.288278,1%2,1%8,4%2,4%96411.5362,48-2,4%+0,3%800
20221.320277,6%2,0%8,7%2,6%96411.1432,34+6,2%+1,2%800
20211.243277,7%2,1%8,3%2,9%96411.5001,82+3,6%-43,7%790
20201.1994710,5%4,0%14,1%5,0%1.67912.0361,83-5,0%+7,5%1.599
20191.262448,6%3,5%13,3%5,1%1.57111.8571,62+6,4%+17,9%980
20181.187377,7%3,2%11,9%4,5%1.32111.1791,63+1,2%+7,1%780
20171.173357,7%3,0%11,8%3,8%1.25010.5362,08+30,7%-3,4%750
20168983610,6%4,0%12,1%4,6%1.28610.7141,61-2,5%-14,9%4.059
2015750283,8%13,8%3,7%1.0007.3572,67-34,7%-54,3%
20141.147629,8%5,4%33,9%7,7%2.2146.5363,38+3,1%-1,8%
20131.1136312,5%5,7%24,1%8,5%2.2509.3931,82

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh
49,00%
Đặng Quốc Tuấn
18,60%
Lâm Tấn Kiệt
14,80%
Trần Thanh Hưng
1,80%
Võ Văn Sơn
0,40%
Võ Anh Tú
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
15,30%