H11

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101

Giá đóng cửa gần nhất
6,2nghìn đ
+1,6% 1 năm33,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101 (H11) chính thức được thành lập vào năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là thi công xây lắp. Số lượng các Công trình do Công ty thi công ngày càng nhiều, trải rộng nhiều tỉnh thành trong cả nước như: Hà Nội, TP HCM, Hải Phòng, Hà Tây, …

Kinh doanh bất động sảnCho thuê xe có động cơKho bãi và lưu giữ hàng hóa
Giá hiện tại
6,2 k₫
Vốn hoá
6 tỷ
P/E
P/B
0,44
EPS
BVPS
14.000 đ
Cổ tức TM
300 đ (~4,8%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
51,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
25,8 / 5,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 6,2 k₫
25,818,310,83,42020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k4%2%1%0%Năm 2010: Doanh thu 160 tỷ đNăm 2010: LNST 2 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 159 tỷ đNăm 2011: LNST 1 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 100 tỷ đNăm 2012: LNST 0 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 34 tỷ đNăm 2013: LNST 0 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 29 tỷ đNăm 2014: LNST 0 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 19 tỷ đNăm 2015: LNST 0 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 57 tỷ đNăm 2016: LNST 0 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 30 tỷ đNăm 2017: LNST 0 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 45 tỷ đNăm 2018: LNST 0 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 48 tỷ đNăm 2019: LNST 0 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 44 tỷ đNăm 2020: LNST 0 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 107 tỷ đNăm 2021: LNST 0 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 136 tỷ đNăm 2022: LNST 0 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 47 tỷ đNăm 2023: LNST 0 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 47 tỷ đNăm 2024: LNST 1 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 67 tỷ đNăm 2025: LNST 0 tỷ đ25Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 0,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101 (H11) chính thức được thành lập vào năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là thi công xây lắp. Số lượng các Công trình do Công ty thi công ngày càng nhiều, trải rộng nhiều tỉnh thành trong cả nước như: Hà Nội, TP HCM, Hải Phòng, Hà Tây, Bắc Giang, Lạng Sơn. Các công trình mà Công ty đã xây dựng bao gồm: Chung Cư CT4 Linh Đàm, Chung cư CT5 Định Công, Chung cư B7, B10 Kim Liên, Chung cư CT2 Mỹ Đình.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20092025 (17 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (22 ngành nghề)
Kinh doanh bất động sảnCho thuê xe có động cơKho bãi và lưu giữ hàng hóaVận tải hành khác đường bộLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống cấp thoát nướcKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétBán buôn ô tô và xe có động cơBán mô tô, xe máyBảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khácBảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máySản xuất vật tư, thiết bị, vật liệu xây dựng, phục vụ công nghệ xây dựngSản xuất các cấu kiện bê tông đúc sẵnMua bán vật tư, thiết bị, vật liệu xây dựng, phục vụ công nghệ xây dựngMua bán các cấu kiện bê tông đúc sẵnCho thuê máy móc, thiết bị xây dựngCho thuê giàn giáo cốt phaTrang trí nội ngoại thất các công trình, hạng mục công trình xây dựngXây dựng các công trình, hạng mục công trình xây dựng: dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, bưu chính viễn thông, đường dây và trạm biến thế điện, công trình kỹ thuật hạ tầng trong các khu đô thị, khu công nghiệpLắp đặt các công trình, hạng mục công trình xây dựng: dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, bưu chính viễn thông, đường dây và trạm biến thế điện, công trình kỹ thuật hạ tầng trong các khu đô thị, khu công nghiệpLắp đặt: thiết bị kỹ thuật công trình xây dựng, hệ thống cứu hỏaXuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty Kinh doanh

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (17 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20256705,8%0,2%0,9%0,1%14.0007,23+43,7%-89,8%
20244719,2%2,7%9,2%1,4%1.00014.0005,63-0,1%+1.732,1%
20234708,1%0,1%0,6%0,1%13.0006,98-65,5%-74,7%
202213603,8%0,2%2,2%0,3%13.0007,10+27,0%+118,1%
202110706,6%0,1%1,0%0,1%12.0006,34+142,5%-36,4%
20204407,8%0,5%1,6%0,3%12.0005,08-7,2%+53,2%
201948011,2%0,3%1,0%0,2%13.0004,47+5,7%-9,7%
201845010,7%0,3%1,2%0,2%12.0003,93+51,7%+243,8%
201730015,2%0,1%0,3%0,1%12.0003,32-48,2%-90,3%
201657014,2%0,8%3,4%0,8%13.0003,41+200,5%+354,2%300
201519013,9%0,5%0,8%0,2%12.0002,54-33,8%-15,4%
20142909,9%0,4%0,9%0,2%12.0002,99-15,4%+3,3%
20133402,5%0,3%0,9%0,2%12.0003,82-65,8%+141,7%
201210004,2%0,0%0,4%0,1%12.0005,94-37,2%-92,0%
201115914,1%0,4%4,6%0,6%1.00012.0006,64-1,0%-66,6%500
201016024,2%1,1%13,4%1,4%2.00013.0008,39+3,2%-23,7%1.200
200915524,1%1,4%16,9%2,3%2.00013.0006,40

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD1
51,00%
Lê Văn Bá
11,50%
Hà Minh Hùng
4,50%
Trần Thế Tài
1,90%
Nguyễn Đức Khương
1,90%
Vũ Thị Hồng Liễu
1,50%
Dương Tất Khiêm
1,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
26,30%