HAP

GiấyNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Tập Đoàn Hapaco

Giá đóng cửa gần nhất
7,5nghìn đ
+18,0% 1 năm+1,5% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Công ty Cổ phần Tập Đoàn Hapaco

Tập đoàn sản xuất giấy đế xuất khẩu, Kraft, Tissue tại Hải Phòng — đang thoái vốn ngoài ngành để dồn lực cho nhà máy giấy mở rộng

Thị trường chính: Nội địa và xuất khẩu (chủ lực: Đài Loan, Trung Quốc) (tr.10, tr.16, tr.24)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Giấy đế xuất khẩu
Sản lượng 18.492 tấn năm 2025 (giảm còn 92% so với 20.150 tấn năm 2024), trong đó xuất khẩu 686 container (giảm còn 84% so với 815 container năm 2024) (tr.16, tr.24). Là mặt hàng xuất khẩu truyền thống, được HAPACO tiếp cận từ năm 1991 sang thị trường Đài Loan (tr.6).
Cốt lõi — sản lượng lớn nhất trong tổng 41.094 tấn giấy sản xuất năm 2025 (tr.16); mục tiêu 'giữ vững truyền thống dẫn đầu Việt Nam về sản xuất giấy xuất khẩu' (tr.13).Core
Giấy Kraft
Sản lượng 21.612 tấn năm 2025, tăng lên 157% so với 13.796 tấn năm 2024 — dòng sản phẩm tăng trưởng mạnh nhất trong năm (tr.16, tr.24). Nhà máy Kraft hiện có công suất 18.000 tấn/năm đang hoạt động (tr.9).
Cốt lõi, tăng trưởng nhanh nhất 2025; nằm trong quy mô 18.000 tấn/năm được giữ nguyên khi nhà máy Giấy HAPACO mở rộng lên 68.000 tấn/năm (tr.9).Core — tăng trưởng
Giấy Tissue
Sản lượng 990 tấn năm 2025, giảm còn 64% so với 1.556 tấn năm 2024 (tr.16, tr.24). Tập đoàn đang triển khai Dự án đầu tư nhà máy Giấy HAPACO nâng công suất Tissue thêm 50.000 tấn/năm (Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh cấp tháng 10/2025), dự kiến hoàn thành cuối năm 2026 (tr.9). Kế hoạch 2026 ghi nhận mục tiêu 'lắp đặt dây chuyền mới 50.000 tấn/năm' thay vì chỉ tiêu sản lượng (tr.28).
Động lực tăng trưởng tương lai — phần lớn công suất mở rộng của dự án nhà máy giấy (50.000/68.000 tấn) dành cho Tissue (tr.9).Đang mở rộng công suất
Bất động sản — văn phòng, chung cư cho thuê
Là một trong các ngành nghề kinh doanh chính đăng ký: kinh doanh bất động sản, xây dựng văn phòng và chung cư cho thuê; mở rộng hoạt động đầu tư chứng khoán và bất động sản (tr.10-11).
Ngành nghề phụ trợ — báo cáo năm 2025 không công bố số liệu sản lượng/doanh thu riêng cho mảng này.Phụ trợ
Bệnh viện Quốc tế Green (đầu tư liên kết)
Tháng 8/2024, Tập đoàn mua thêm cổ phần nâng sở hữu tại CTCP Bệnh viện Quốc tế Green lên 84,81% (tr.9). Tháng 9/2025, HĐQT thông qua Nghị quyết 118/2025/NQ-HĐQT (23/9/2025, thông qua 100%) về việc thoái vốn, chỉ giữ lại 49,5% vốn điều lệ 'để tập trung nguồn lực cho Dự án Đầu tư xây dựng nhà máy Giấy HAPACO' (tr.9, tr.31).
Không còn là công ty con hợp nhất kể từ tháng 9/2025 — chuyển thành khoản đầu tư liên kết; nguồn vốn thoái ra được dồn cho mảng giấy cốt lõi (tr.9).Thoái vốn 2025
Thương mại, dịch vụ khác (lữ hành quốc tế, vật tư/hóa chất, in ấn)
Ngành nghề đăng ký bổ sung: kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế; kinh doanh sản phẩm, thiết bị, máy móc, vật tư, nguyên liệu, hóa chất thông thường; in giấy vàng mã xuất nhập khẩu (tr.10-11).
Ngành nghề phụ trợ — báo cáo năm 2025 không công bố số liệu sản lượng/doanh thu riêng cho các mảng này.Phụ trợ

🎯 Thị trường đầu ra

  • Nội địa — duy trì thị trường truyền thống sản xuất, tiêu thụ giấy nội địa (tr.10, tr.13)
  • Xuất khẩu Đài Loan — thị trường giấy đế xuất khẩu truyền thống từ 1991, tiếp tục củng cố thị phần (tr.6, tr.8)
  • Xuất khẩu Trung Quốc — thị trường mở rộng thêm cho giấy đế xuất khẩu (tr.8); năm 2025 chịu ảnh hưởng biến động thị trường xuất khẩu sang cả Đài Loan và Trung Quốc (tr.16, tr.24)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Dự án đầu tư xây dựng nhà máy Giấy HAPACO: nâng tổng công suất từ 18.000 tấn/năm lên 68.000 tấn/năm (thêm 50.000 tấn/năm Tissue, giữ 18.000 tấn/năm Kraft đang hoạt động); Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh cấp tháng 10/2025, đang triển khai xây dựng, dự kiến hoàn thành cuối năm 2026 (tr.9).
  • Thoái vốn tại CTCP Bệnh viện Quốc tế Green xuống còn 49,5% (Nghị quyết 118/2025/NQ-HĐQT, 23/9/2025) nhằm tập trung nguồn lực tài chính cho dự án nhà máy giấy (tr.9, tr.31).
  • Kế hoạch năm 2026: tổng sản lượng 41.920 tấn, tổng doanh thu 611.000 triệu đồng, tổng lợi nhuận trước thuế 47.800 triệu đồng — kỳ vọng trở lại có lãi sau năm 2025 lỗ trước thuế 117.422 triệu đồng (tr.20, tr.28).
  • Rủi ro nguyên liệu: giấy tissue và kraft của Tập đoàn chịu rủi ro về nguồn cung giấy lề nhập khẩu; nguyên liệu cho giấy đế được cung ứng từ các công ty, nhà máy ở các tỉnh phía Bắc, giá và sản lượng có thể thay đổi do điều kiện khách quan và chủ quan (tr.14).
  • Rủi ro thị trường 2025 đã hiện thực hóa: biến động thị trường giấy xuất khẩu sang Đài Loan và Trung Quốc cùng khan hiếm nguyên liệu khiến lợi nhuận trước thuế năm 2025 âm 117.422 triệu đồng, dù tổng sản lượng sản xuất vẫn tăng lên 116% so với năm 2024 (tr.16, tr.24).
  • Rủi ro quản lý được chính Tập đoàn nêu: hoạt động hiện tập trung vào sản xuất giấy nhưng đang hướng đến chuyển mạnh sang dịch vụ, thương mại, tài chính — đòi hỏi năng lực quản lý phải đáp ứng kịp sự chuyển hướng quy mô (tr.14).
Nguồn: Báo cáo thường niên HAPACO Group năm 2025, công bố 18/04/2026 trên Cổng thông tin UBCKNN và HOSE (file: file.fpts.com.vn, 76 trang, bản scan CamScanner)
Giá hiện tại
7,5 k₫
Vốn hoá
829 tỷ
P/E
P/B
0,69
EPS
-991 đ
BVPS
10.766 đ
Cổ tức TM
500 đ (~6,7%)
Room ngoại
1,5%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
8,1 / 5,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 7,5 k₫
14,611,07,33,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k-0k32%13%-6%-25%Năm 2010: Doanh thu 363 tỷ đNăm 2010: LNST 47 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 361 tỷ đNăm 2011: LNST 10 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 363 tỷ đNăm 2012: LNST 10 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 353 tỷ đNăm 2013: LNST 24 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 351 tỷ đNăm 2014: LNST 28 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 375 tỷ đNăm 2015: LNST 35 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 426 tỷ đNăm 2016: LNST 13 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 381 tỷ đNăm 2017: LNST 13 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 476 tỷ đNăm 2018: LNST 34 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 377 tỷ đNăm 2019: LNST 20 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 335 tỷ đNăm 2020: LNST 34 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 498 tỷ đNăm 2021: LNST 42 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 633 tỷ đNăm 2022: LNST 8 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 300 tỷ đNăm 2023: LNST 19 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 419 tỷ đNăm 2024: LNST 102 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 561 tỷ đNăm 2025: LNST -110 tỷ đ25Biên ròng: 13,0%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 6,7%Biên ròng: 8,0%Biên ròng: 9,4%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 7,1%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 10,2%Biên ròng: 8,4%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 24,3%Biên ròng: -19,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Hapaco (HAP) tiền thân là Xí nghiệp giấy bìa Đồng Tiến thành lập vào năm 1960. Năm 1999 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Tập đoàn Hapaco chuyên sản xuất kinh doanh và gia công các sản phẩm giấy tiêu dùng trong nước và xuất khẩu, sản phẩm chế biến từ lâm sản, sản phẩm bao bì. Ngoài ra công ty còn xuất nhập khẩu các sản phẩm và thiết bị máy móc, vật tư, nguyên liệu và hoá chất. Khoảng 80% sản phẩm của Công ty sản xuất ra dùng để xuất khẩu, chiếm thị phần cao nhất là xuất khẩu giấy đế sang thị trường Đài Loan (chiếm 70% thị phần giấy đế xuất khẩu). Tập đoàn Hapaco là doanh nghiệp sản xuất giấy lớn thứ 2 trong ngành công nghiệp giấy miền Bắc có tổng công suất trên 60.000 tấn/năm. HAP được giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ ngày 06/09/2021.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Giấy
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (13 ngành nghề)
Sản xuất bột giấy và giấy các loại, sản phẩm chế biến từ lâm nông sản để xuất khẩuSản xuất kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm chưng cất từ dầu mỏSản xuất và kinh doanh hàng dệt may xuất khẩuKinh doanh vận tải hành khách thủy, bộKinh doanh bất động sản, xây dựng văn phòng và chung cư cho thuêĐầu tư tài chính và mua bán chứng khoánKinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng, du lịch sinh tháiĐào tạo nguồn nhân lựcKinh doanh các sản phẩm và thiết bị, máy móc, vật tư, nguyên liệu, hóa chất thông thườngKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétBán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏiIn ấn: In giấy vàng mã xuất nhập khẩuHoạt động của các bệnh viện

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025561-1109,0%-19,6%-9,2%-8,8%-99110.7660,05+33,6%-207,8%
202441910213,1%24,3%7,0%6,1%91913.0360,16+39,9%+447,2%
20233001913,8%6,2%1,5%1,5%17110.8740,06-52,6%+144,4%
2022633823,7%1,2%0,6%0,6%7211.1800,07+27,1%-81,7%500
20214984218,9%8,4%5,7%5,2%3786.5410,11+48,9%+22,2%400
20203353412,3%10,2%4,7%4,2%3066.4680,13-11,3%+67,3%600
20193772017,3%5,4%3,0%2,5%1806.2070,18-20,8%-40,1%300
20184763417,9%7,1%4,8%4,1%3066.3240,17+24,9%+153,3%600
20173811313,7%3,5%2,0%1,7%1176.0180,19-10,6%+0,8%
20164261318,6%3,1%2,0%1,3%1176.0180,52+13,5%-62,4%200
20153753510,7%9,4%5,2%3,2%3156.1890,63+7,0%+25,5%500
20143512815,4%8,0%4,9%2,6%2525.1620,90-0,7%+18,8%500
20133532413,3%6,7%4,2%2,0%2165.0541,17-2,7%+130,8%500
20123631014,4%2,8%1,9%1,4%904.8470,41+0,6%+4,7%
20113611015,6%2,7%1,8%1,4%904.8110,29-0,7%-79,2%
20103634717,3%13,0%8,9%7,4%4234.7840,21+25,9%+1,9%
20092884613,1%16,1%9,5%6,7%4144.4050,42-10,1%+168,8%
2008321-6710,0%-21,0%-15,5%-10,0%-6043.9100,55+50,6%-192,6%
20072137311,5%34,2%14,3%9,9%6584.5770,44+22,3%+304,2%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Vũ Dương Hiền
22,40%
Công Ty Cổ Phần Đại Lý Cánh Đồng Xanh
5,00%
Phạm Anh Đào
5,00%
Phạm Thị Kim Nhung
5,00%
Phạm Thị Tuyết Lan
5,00%
Vũ Xuân Thủy
4,40%
Vũ Xuân Thịnh
4,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
48,90%