HAS

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Hacisco

Giá đóng cửa gần nhất
10,7nghìn đ
+36,5% 1 năm+31,5% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Công ty Cổ phần Hacisco

Xây dựng, xây lắp

Công ty Công ty Cổ phần HAS (HAS) có tiền thân là Công ty Cổ phần Xây lắp Bưu điện Hà Nội thành lập vào năm 1996. Từ năm 2000, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là xây lắp các công trình bưu chính - viễn thông, tư vấn thiết…

Phá dỡBán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềmTrang trí nội thất
Giá hiện tại
10,7 k₫
Vốn hoá
85 tỷ
P/E
P/B
0,69
EPS
-500 đ
BVPS
15.500 đ
Cổ tức TM
50 đ (~0,5%)
Room ngoại
15,2%
Sở hữu NN
27,6%
Đỉnh / Đáy 1 năm
9,3 / 7,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,7 k₫
16,012,59,05,52020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k9%-0%-10%-20%Năm 2010: Doanh thu 82 tỷ đNăm 2010: LNST 5 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 58 tỷ đNăm 2011: LNST 1 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 128 tỷ đNăm 2012: LNST 5 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 83 tỷ đNăm 2013: LNST 4 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 168 tỷ đNăm 2014: LNST 5 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 317 tỷ đNăm 2015: LNST 7 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 379 tỷ đNăm 2016: LNST 14 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 259 tỷ đNăm 2017: LNST 19 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 241 tỷ đNăm 2018: LNST 6 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 174 tỷ đNăm 2019: LNST 5 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 152 tỷ đNăm 2020: LNST 3 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 198 tỷ đNăm 2021: LNST 3 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 146 tỷ đNăm 2022: LNST 1 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 116 tỷ đNăm 2023: LNST 0 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 69 tỷ đNăm 2024: LNST -11 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 57 tỷ đNăm 2025: LNST -4 tỷ đ25Biên ròng: 6,6%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: -15,5%Biên ròng: -6,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Công ty Cổ phần HAS (HAS) có tiền thân là Công ty Cổ phần Xây lắp Bưu điện Hà Nội thành lập vào năm 1996. Từ năm 2000, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là xây lắp các công trình bưu chính - viễn thông, tư vấn thiết kế, cho thuê văn phòng, gia công các phụ kiện cho hoạt động xây lắp, kinh doanh nhà và sản phẩm nhựa. Thị trường truyền thống của HAS hiện nay vẫn là thị trường Hà Nội. Công ty đã thực hiện nhiều dự án viễn thông trên cả nước như: Dự án cáp quang Hà Tĩnh; Dự án cáp quang Thái Bình và dự án cáp quang Hưng Hà. Năm 2002, HAS chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Phá dỡBán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềmTrang trí nội thấtLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống xây dựng khácHoàn thiện công trình xây dựngBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngChuẩn bị mặt bằngBảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khácBảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máyBán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhSản xuất sắt, thép, gangĐúc sắt, thépGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loạiBán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanBán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanhBán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuSản xuất xi măng, vôi và thạch caoSản xuất dây cáp, sợi cáp quang họcKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêBán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhBán buôn ô tô và xe có động cơ khácSửa chữa thiết bị liên lạcBán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thôngBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202557-47,3%-6,5%-3,0%-2,2%-50015.5000,39-17,9%+65,6%
202469-113,7%-15,5%-8,4%-6,9%-1.37516.0000,22-40,0%-3.482,9%
202311606,4%0,3%0,2%0,1%17.3750,54-20,6%-56,0%
202214617,0%0,5%0,5%0,3%12517.6250,57-26,3%-75,5%50
202119837,5%1,5%2,1%1,5%37517.7500,43+29,9%-0,2%300
202015238,1%1,9%2,1%1,5%37517.7500,42-12,5%-42,9%300
201917457,8%3,0%3,6%2,3%62518.0000,53-27,8%-6,9%600
201824165,8%2,3%3,8%2,4%75018.1250,62-7,3%-70,3%600
2017259196,6%7,2%12,9%7,5%2.37518.2500,72-31,5%+32,9%1.000
2016379147,5%3,7%10,6%5,2%1.75016.6251,02+19,5%+114,6%
201531775,1%2,1%5,5%1,7%87515.0002,14+89,1%+44,3%
201416857,1%2,7%4,0%1,8%62514.2501,20+101,9%+29,8%
20138347,9%4,2%2,3%1,5%50019.3750,53-35,1%-29,3%
201212854,5%3,9%3,3%2,4%62518.8750,36+121,5%+858,3%
20115817,3%0,9%0,4%0,2%12518.3750,47-29,4%-90,4%
201082511,0%6,6%3,6%2,3%62518.8750,57-3,4%-25,0%500
200985715,3%8,5%4,7%3,0%87518.8750,59-25,2%-43,5%1.000
20081131314,7%11,2%8,2%4,8%1.62519.3750,72-25,6%-9,0%1.500
20071521415,8%9,2%9,3%4,7%1.75018.8750,98-5,2%-20,0%1.500

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam
27,60%
Phạm Thị Hạnh
14,50%
Robert Alexander Stone
12,60%
Đoàn Ngọc Cương
4,90%
Nguyễn Hoài Nam
4,10%
Nguyễn Thanh Liêm
1,40%
Phạm Minh Tuấn
1,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
33,50%