HCD

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chấtNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD

Giá đóng cửa gần nhất
6,4nghìn đ
4,7% 1 năm+8,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD

Kinh doanh hạt nhựa nguyên sinh và sản xuất sản phẩm gỗ nhựa ngoài trời (HCDWOOD)

Thị trường chính: Nội địa — Miền Bắc, Miền Trung, Miền Nam và Tây Nguyên (tr.2); định hướng mở rộng hướng tới thị trường xuất khẩu (tr.18)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Kinh doanh hạt nhựa nguyên sinh
Ngành nghề kinh doanh chính, sản phẩm/dịch vụ chiếm trên 10% tổng doanh thu trong 02 năm gần nhất theo khai báo của công ty (tr.1)
Mảng kinh doanh cốt lõi, kế thừa từ tiền thân Công ty CP Luyện kim HCD thành lập năm 2011 chuyên cung ứng nguyên liệu hạt nhựa (tr.1)Core
Sản xuất sản phẩm gỗ nhựa ngoài trời (HCDWOOD)
Công ty đang thực hiện đầu tư nhà máy, dây chuyền sản xuất sản phẩm gỗ nhựa ngoài trời HCDWOOD (tr.9); năm 2026 định hướng mở rộng quy mô sản xuất mảng này, hướng tới thị trường xuất khẩu (tr.18-19)
Mảng tăng trưởng mới đang được ưu tiên rót vốn đầu tư mở rộngGrowth
Sản xuất bao bì nhựa
Công ty vận hành Nhà máy sản xuất bao bì nhựa tại Bắc Ninh và Trung tâm kho vận, là các đơn vị trực thuộc trong sơ đồ tổ chức (tr.3)
Đơn vị sản xuất trực thuộc, hỗ trợ chuỗi cung ứngSupporting

🎯 Thị trường đầu ra

  • Miền Bắc: Hà Nội, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định, Ninh Bình (tr.2)
  • Miền Trung: Quảng Bình, Nha Trang, Đà Nẵng (tr.2)
  • Miền Nam: TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ (tr.2)
  • Các tỉnh Tây Nguyên (tr.2)
  • Định hướng mở rộng quy mô sản xuất sản phẩm gỗ nhựa ngoài trời, hướng tới thị trường xuất khẩu (tr.18)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Doanh thu thuần năm 2025 đạt 790.215.635.297 đồng, giảm 9,09% so với năm 2024 (869.270.360.383 đồng) (tr.7, tr.9)
  • Lợi nhuận sau thuế năm 2025 đạt 20.035.039.276 đồng, giảm 33,66% so với năm 2024 (30.199.499.050 đồng) (tr.7, tr.9)
  • Kết quả 2025 chỉ đạt 89,81% kế hoạch doanh thu (790.297 tr.đ/880.000 tr.đ) và 52,72% kế hoạch lợi nhuận sau thuế (20.035 tr.đ/38.000 tr.đ) (tr.8)
  • Công ty đang đầu tư nhà máy, dây chuyền sản xuất sản phẩm gỗ nhựa ngoài trời HCDWOOD (tr.9)
  • Rủi ro nguyên vật liệu: giá nguyên liệu nhựa biến động do chính sách thắt chặt tiền tệ toàn cầu, giá dầu và tỷ giá VND/USD tăng ảnh hưởng chi phí sản xuất (tr.6-7)
  • Rủi ro cạnh tranh thị trường gia tăng đối với sản phẩm nhựa ở cả thị trường nội địa và xuất khẩu, đặc biệt từ hàng nhập khẩu (tr.6)
  • Kế hoạch năm 2026: đẩy mạnh sản xuất kinh doanh hướng tới hiệu quả và bền vững, rà soát điều chỉnh chiến lược phát triển kịp thời cập nhật diễn biến kinh tế vĩ mô và thị trường (tr.18)
Nguồn: Báo cáo thường niên HCD năm 2025, Mục I-VI, tr.1-24 (file file.fpts.com.vn/.../20260413_-_HCD_-_Bao_cao_thuong_nien_2025_TV-TA.pdf)
Giá hiện tại
6,4 k₫
Vốn hoá
292 tỷ
P/E
14,6
P/B
0,58
EPS
435 đ
BVPS
10.913 đ
Cổ tức TM
500 đ (~7,9%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
7,1 / 5,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 6,4 k₫
10,17,65,22,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k8%6%3%0%Năm 2013: Doanh thu 225 tỷ đNăm 2013: LNST 0 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 318 tỷ đNăm 2014: LNST 0 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 504 tỷ đNăm 2015: LNST 10 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 630 tỷ đNăm 2016: LNST 20 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 543 tỷ đNăm 2017: LNST 22 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 571 tỷ đNăm 2018: LNST 31 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 711 tỷ đNăm 2019: LNST 20 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 496 tỷ đNăm 2020: LNST 1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 732 tỷ đNăm 2021: LNST 47 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 745 tỷ đNăm 2022: LNST 40 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 913 tỷ đNăm 2023: LNST 52 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 869 tỷ đNăm 2024: LNST 30 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 790 tỷ đNăm 2025: LNST 20 tỷ đ25Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 6,4%Biên ròng: 5,4%Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 2,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD (HCD), tiền thân là Công ty Cổ phần Luyện kim HCD, được thành lập ngày 06/12/2011. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là xuất nhập khẩu, cung ứng và phân phối hạt nhựa nguyên sinh, và kinh doanh thép xây dựng, thép hình. Bên cạnh đó, để mở rộng lĩnh vực kinh doanh và tận dụng lợi thế cạnh tranh, Công ty đang đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất bao bì nhựa tự hủy với tổng công suất đạt 7.200 – 8.000 tấn/năm dự kiến sẽ đi vào hoạt động vào năm 2017. Trong lĩnh vực kinh doanh hạt nhựa, Công ty là đối tác của nhiều Tập đoàn cung cấp hạt nhựa nổi tiếng từ các nước trên thế giới như Hàn Quốc, Nhật Bản, và Thái Lan.Bên cạnh đó, Công ty cũng là đại lý phân phối thép cấp I của nhiều doanh nghiệp sản xuất thép lớn trong nước như Thép Hòa Pháp, POMINA và các nhà nhập khẩu thép khác. Ngày 04/07/2016, HCD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (7 ngành nghề)
Bán buôn sắt, thépBán buôn hóa chất khác. Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh. Bán buôn cao su. Bán buôn tơ, sơ, sợi dệt. Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép. Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loạiSản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinhSản xuất sản phẩm từ plasticsIn bao bìDịch vự liên quan đến inXuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025790205,5%2,5%4,0%2,5%43510.9130,61-9,1%-33,7%
2024869306,2%3,5%6,3%3,7%65210.4780,69-4,8%-41,8%
2023913526,9%5,7%11,5%6,7%1.1309.8260,71+22,6%+29,1%
2022745406,3%5,4%9,7%5,3%8709.0430,82+1,6%-14,7%
2021732478,1%6,4%12,6%8,5%1.0228.1520,48+47,7%+3.206,3%500
202049612,9%0,3%0,4%0,3%227.4130,36-30,3%-92,7%
2019711204,0%2,8%5,7%4,3%4357.4570,33+24,6%-37,0%
2018571317,5%5,5%9,2%7,0%6747.3480,31+5,1%+39,2%
2017543226,2%4,1%13,0%6,7%4783.7390,95-13,8%+12,8%1.100
2016630206,1%3,2%12,0%7,4%4353.6090,61+25,1%+95,6%
2015504105,4%2,0%6,9%3,6%2173.1740,90+58,4%+3.988,1%600
201431802,1%0,1%0,5%0,1%9782,75+41,4%+1.371,4%
201322502,0%0,0%0,0%0,0%9781,18

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Đức Dũng
20,50%
Nguyễn Phương Đông
13,20%
Đinh Quang Chiến
9,70%
Phùng Chí Công
6,30%
Lâm Thị Yến
4,70%
Lê Thị Thu Thủy
1,60%
Trần Thị Ánh Nguyệt
1,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
42,40%