HCM

Công ty Chứng khoánTài chính

Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh

Giá đóng cửa gần nhất
26,1nghìn đ
+7,8% 1 năm+41,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh

Công ty Chứng khoán

Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Phố Hồ Chí Minh (HCM) được thành lập vào năm 2003 trên cơ sở hợp tác chiến lược và đầu tư của Quỹ Đầu tư Phát triển Đô thị Thành phố Hồ Chí Minh (HIFU) và Tập đoàn Dragon Capital của Anh Quốc. Công ty thừa hưởng những thế mạnh về chuyên môn và th…

Tư vấn đầu tư chứng khoánBảo lãnh phát hành chứng khoánMôi giới chứng khoán
Giá hiện tại
26,1 k₫
Vốn hoá
28.134 tỷ
P/E
23,9
P/B
1,93
EPS
1.092 đ
BVPS
13.466 đ
Cổ tức TM
400 đ (~1,5%)
Room ngoại
34,3%
Sở hữu NN
11,3%
Đỉnh / Đáy 1 năm
30,5 / 19,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 26,1 k₫
27,120,413,87,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
6k4k2k0k59%39%20%-0%Năm 2014: Doanh thu 831 tỷ đNăm 2014: LNST 376 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 591 tỷ đNăm 2015: LNST 213 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 823 tỷ đNăm 2016: LNST 305 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.538 tỷ đNăm 2017: LNST 554 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.350 tỷ đNăm 2018: LNST 675 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.560 tỷ đNăm 2019: LNST 433 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.248 tỷ đNăm 2020: LNST 530 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 4.460 tỷ đNăm 2021: LNST 1.147 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 3.901 tỷ đNăm 2022: LNST 852 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.903 tỷ đNăm 2023: LNST 674 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 4.276 tỷ đNăm 2024: LNST 1.040 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 5.136 tỷ đNăm 2025: LNST 1.179 tỷ đ25Biên ròng: 45,3%Biên ròng: 36,1%Biên ròng: 37,0%Biên ròng: 36,0%Biên ròng: 28,7%Biên ròng: 27,7%Biên ròng: 23,6%Biên ròng: 25,7%Biên ròng: 21,9%Biên ròng: 23,2%Biên ròng: 24,3%Biên ròng: 22,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Phố Hồ Chí Minh (HCM) được thành lập vào năm 2003 trên cơ sở hợp tác chiến lược và đầu tư của Quỹ Đầu tư Phát triển Đô thị Thành phố Hồ Chí Minh (HIFU) và Tập đoàn Dragon Capital của Anh Quốc. Công ty thừa hưởng những thế mạnh về chuyên môn và thế mạnh về tài chính của hai tổ chức này trong việc cung cấp các dịch vụ đầu tư tài chính chuyên nghiệp một cách toàn diện. Năm 2025, Công ty xếp ở vị trí thứ 5 với 6.52% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HOSE, vị trí thứ 9 với 2.86% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HNX và vị trí thứ 10 với 3.25% thị phần môi giới cổ phiếu đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM. Trên thị trường phái sinh, HCM đứng vị trí thứ 3 thị phần môi giới chứng khoán phái sinh với 7.81%. Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 1.189,1 tỷ đồng, tăng 40.16% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 193.56%, giảm 2.04%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 1.474,3 tỷ đồng, tăng 13.8%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 9.43%, giảm 1.65%. HCM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Công ty Chứng khoán
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (5 ngành nghề)
Tư vấn đầu tư chứng khoánBảo lãnh phát hành chứng khoánMôi giới chứng khoánTự doanh chứng khoánLưu ký chứng khoán

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20255.1361.17922,9%8,1%2,5%1.09213.4662,20+20,1%+13,4%400
20244.2761.04024,3%10,0%3,3%9639.6702,00+47,3%+54,2%900
20232.90367423,2%8,1%3,8%6247.6961,15-25,6%-20,9%522
20223.90185221,9%10,8%5,5%7897.3070,96-12,5%-25,7%1.406
20214.4601.14725,7%15,7%4,7%1.0626.7822,33+98,4%+116,2%750
20202.24853023,6%11,9%4,2%4914.1111,81+44,1%+22,6%1.200
20191.56043327,7%10,0%5,8%4013.9850,74-33,6%-36,0%1.200
20182.35067528,7%22,1%12,9%6252.8340,72+52,8%+21,9%2.500
20171.53855436,0%19,9%8,3%5132.5841,39+86,8%+81,9%2.100
201682330537,0%12,7%8,4%2822.2150,51+39,3%+42,8%1.700
201559121336,1%9,4%5,9%1972.1110,58-28,9%-43,3%1.430
201483137645,3%16,0%9,7%3482.1830,642.100

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Dragon Capital Markets Limited
31,50%
Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh
11,20%
Vietnam Emerging Equity Fund Limited
6,30%
KIM Vietnam Growth Equity Fund
2,20%
Tmam Vietnam Equity Mother Fund
1,70%
KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund
0,90%
Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
0,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
45,60%