Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản
Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2 (HD2), tiền thân là Công ty Đầu tư phát triển nhà số 2 được thành lập năm 2004, thành viên của Tổng Công ty phát triển nhà và đô thị với vốn điều lệ ban đầu là 24 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại là 89.62 tỷ đồng. Công ty hoạt động chính tr…
Tổng hợp báo cáo nghiên cứu, khuyến nghị Mua/Bán và giá mục tiêu từ các CTCK hàng đầu (SSI, Vietcap, TCBS, ACBS...)
Đang tải dữ liệu báo cáo phân tích...
Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2 (HD2), tiền thân là Công ty Đầu tư phát triển nhà số 2 được thành lập năm 2004, thành viên của Tổng Công ty phát triển nhà và đô thị với vốn điều lệ ban đầu là 24 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại là 89.62 tỷ đồng. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư phát triển nhà ở và đô thị. HD2 đã và đang thực hiện nhiều các dự án tiêu biểu như: Xây dựng khu phố 3,4 Khu đô thị mới Trần Hưng Đạo, Thái Bình; Dự án nhà ở tại Lô BT8, Việt Hưng; Dự án Chung cư cao tầng tại Lô OCT1, OCT2, CT3, CT4, CT5 Bắc Linh Đàm; Dự án tòa nhà hỗ hợp tại 777 Giải Phóng... HD2 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2016.
So sánh chỉ tiêu ĐHĐCĐ giao vs Kết quả thực hiện thực tế qua các năm
| Chỉ tiêu (Tỷ đ) | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | |
| Doanh thu | 74 | 80 | 108.11% | 43 | 47 | 109.30% | 38 | 41 | 107.89% | 143 | 155 | 108.39% | 188 | 174 | 92.55% |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 10 | 11 | 110.00% | 16 | 15 | 93.75% |
| LN sau thuế | — | 0 | — | — | 0 | — | — | 0 | — | 8 | 9 | 112.50% | 13 | 12 | 92.31% |
Chuẩn mực kế toán VAS · Lịch sử 34 Quý / 16 Năm
Không có dữ liệu Báo Cáo Tài Chính cho kỳ này
Dữ liệu BCTC đang được cập nhật hoặc mã cổ phiếu chưa công bố.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 174 | 12 | 33,8% | 6,9% | 9,9% | 3,4% | 1.333 | 13.556 | 1,93 | +12,2% | +37,8% | — |
| 2024 | 155 | 9 | 40,7% | 5,6% | 7,8% | 2,8% | 1.000 | 12.444 | 1,82 | +279,0% | +30.483,9% | — |
| 2023 | 41 | 0 | 2,8% | 0,1% | 0,0% | 0,0% | — | 11.444 | 2,68 | -13,2% | -89,4% | — |
| 2022 | 47 | 0 | 5,6% | 0,6% | 0,3% | 0,1% | — | 11.778 | 2,29 | -40,9% | +99,4% | 300 |
| 2021 | 80 | 0 | 3,4% | 0,2% | 0,1% | 0,1% | — | 12.222 | 0,80 | +18.923,1% | -71,9% | 500 |
| 2020 | 0 | 0 | 51,1% | 114,2% | 0,4% | 0,4% | — | 12.778 | 0,08 | -99,2% | -89,5% | 500 |
| 2019 | 56 | 5 | 23,0% | 8,2% | 3,7% | 3,2% | 556 | 13.667 | 0,17 | +86,8% | -70,2% | 800 |
| 2018 | 30 | 15 | 106,0% | 51,5% | 11,9% | 9,1% | 1.667 | 14.333 | 0,31 | -88,1% | -53,1% | 800 |
| 2017 | 250 | 33 | 25,8% | 13,1% | 21,0% | 11,6% | 3.667 | 17.333 | 0,82 | -22,4% | -13,8% | 4.000 |
| 2016 | 323 | 38 | 25,4% | 11,8% | 26,4% | 7,3% | 4.222 | 16.000 | 2,62 | +9,2% | +67,8% | 1.500 |
| 2015 | 296 | 23 | 16,3% | 7,7% | 20,7% | 9,4% | 2.556 | 12.222 | 1,19 | +13,9% | +104,3% | 1.500 |
| 2014 | 260 | 11 | 16,5% | 4,3% | 10,4% | 2,8% | 1.222 | 11.889 | 2,66 | +15,7% | +54,4% | — |
| 2013 | 224 | 7 | 14,1% | 3,2% | 6,8% | 1,3% | 778 | 11.778 | 4,34 | +4.292,8% | +333,3% | — |
| 2012 | 5 | -3 | 100,0% | -60,3% | -3,0% | -0,5% | -333 | 11.556 | 5,18 | — | -221,8% | — |
| 2011 | — | 3 | — | — | 3,3% | 0,4% | 333 | 8.556 | 7,54 | — | — | — |