HDG

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sảnTài chính

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hà Đô

Giá đóng cửa gần nhất
16,7nghìn đ
40,2% 1 năm28,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hà Đô

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hà Đô (HDG) tiền thân là xí nghiệp xây dựng của Bộ Quốc phòng được thành lập năm 1990. Năm 2004 công ty chuyển đổi sang mô hình công ty cổ phần. Sản phẩm chính của công ty bao gồm nhà biệt thự, nhà liền kề, chung cư cao cấp tại các dự án khu đô thị tại Hà…

Đầu tư phát triển hạ tầng và kinh doanh nhàHoạt động trang trí nội thấtThi công, lắp đặt, bảo dưỡng, bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy, camera quan sát, chống đột nhập, chống sét
Giá hiện tại
16,7 k₫
Vốn hoá
6.160 tỷ
P/E
6,2
P/B
0,73
EPS
2.684 đ
BVPS
22.697 đ
Cổ tức TM
500 đ (~3,0%)
Room ngoại
17,4%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
35,7 / 22,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 16,7 k₫
36,429,222,014,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
6k4k2k0k49%33%16%0%Năm 2010: Doanh thu 910 tỷ đNăm 2010: LNST 286 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.083 tỷ đNăm 2011: LNST 166 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 938 tỷ đNăm 2012: LNST 39 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 990 tỷ đNăm 2013: LNST 143 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.566 tỷ đNăm 2014: LNST 163 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.488 tỷ đNăm 2015: LNST 139 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.990 tỷ đNăm 2016: LNST 252 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.300 tỷ đNăm 2017: LNST 273 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 3.222 tỷ đNăm 2018: LNST 788 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 4.343 tỷ đNăm 2019: LNST 1.117 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 4.999 tỷ đNăm 2020: LNST 1.254 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 3.778 tỷ đNăm 2021: LNST 1.344 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 3.581 tỷ đNăm 2022: LNST 1.362 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.882 tỷ đNăm 2023: LNST 906 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.775 tỷ đNăm 2024: LNST 447 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.816 tỷ đNăm 2025: LNST 993 tỷ đ25Biên ròng: 31,4%Biên ròng: 15,3%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 14,5%Biên ròng: 10,4%Biên ròng: 9,4%Biên ròng: 12,7%Biên ròng: 11,9%Biên ròng: 24,4%Biên ròng: 25,7%Biên ròng: 25,1%Biên ròng: 35,6%Biên ròng: 38,0%Biên ròng: 31,4%Biên ròng: 16,1%Biên ròng: 35,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hà Đô (HDG) tiền thân là xí nghiệp xây dựng của Bộ Quốc phòng được thành lập năm 1990. Năm 2004 công ty chuyển đổi sang mô hình công ty cổ phần. Sản phẩm chính của công ty bao gồm nhà biệt thự, nhà liền kề, chung cư cao cấp tại các dự án khu đô thị tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, cao ốc văn phòng cho thuê, khách sạn và xây dựng công trình dân dụng, giao thông. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh nhà, xây dựng khu đô thị chiếm hơn 90% doanh thu của công ty. Công ty hiện đang sở hữu khoảng 67 ha đất với khoảng 11 dự án đang và sẽ triển khai. Các dự án này tập trung ở những vị trí đẹp của thành phố Hà Nội, Hồ Chí Minh và đều là đất sạch. Phần quỹ đất có nguồn gốc từ Bộ Quốc Phòng chiếm khoảng 50% tổng quỹ đất, phần đất không có nguồn gốc từ Bộ Quốc Phòng đều là đất sạch. Ngày 02/02/2010, HDG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Đầu tư phát triển hạ tầng và kinh doanh nhàHoạt động trang trí nội thấtThi công, lắp đặt, bảo dưỡng, bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy, camera quan sát, chống đột nhập, chống sétNhà hàng, quán ăn, hàng ăn uốngKinh doanh nhà hàngHoạt động tư vấn quản lýQuảng cáoVệ sinh chung nhà cửaHoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễKinh doanh khách sạnDịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tựHoạt động của các câu lạc bộ thể thaoMôi giới, định giá, sàn giao dịch bất động sảnKinh doanh dịch vụ bất động sảnThiết kế kết cấu đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật hạ tầng đô thị, nông nghiệp (Kho, lán, trạm, trại)Thiết kế thông gió cấp nhiệt đối với công trình xây dựngThiết kế cấp thoát nước: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, công trình cấp thoát nước, môi trường nướcThiết kế cấp điện: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật hạ tầng đô thịThiết kế công trình dân dụng và công nghiệpThiết kế công trình giao thông đường bộ, sân bayThiết kế quy hoạch, quy hoạch tổng mặt bằng đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệpThiết kế tổng mặt bằng, kiến trúc, nội ngoại thất: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, công trình văn hóa, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thịTư vấn xây dựng: khảo sát xây dựng, lập dự án và quản lý đầu tư xây dựngtư vấn đấu thầu, kiểm định chất lượng công trình xây dựngTư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.81699362,0%35,3%11,8%6,8%2.68422.6970,75+1,5%+122,1%500
20242.77544757,3%16,1%6,1%3,2%1.20819.9350,88-3,7%-50,6%
20232.88290659,5%31,4%12,4%6,2%2.44919.7701,00-19,5%-33,5%500
20223.5811.36261,8%38,0%20,8%9,0%3.68117.6971,31-5,2%+1,4%
20213.7781.34461,4%35,6%24,9%8,5%3.63214.5681,95-24,4%+7,2%1.000
20204.9991.25441,5%25,1%31,5%9,0%3.38910.7492,49+15,1%+12,3%1.000
20194.3431.11742,1%25,7%34,1%8,1%3.0198.8653,23+34,8%+41,8%1.000
20183.22278838,6%24,4%29,3%7,1%2.1307.2733,12+40,1%+188,4%1.000
20172.30027334,0%11,9%13,1%3,2%7385.6323,04+15,6%+8,3%500
20161.99025228,8%12,7%13,7%3,8%6814.9572,65+33,7%+81,1%1.000
20151.48813915,4%9,4%10,7%4,6%3763.5321,34-5,0%-14,5%500
20141.56616316,2%10,4%15,5%7,1%4412.8411,18+58,1%+13,7%
201399014318,5%14,5%16,9%6,2%3862.2951,74+5,6%+265,9%500
20129383910,4%4,2%5,5%2,1%1051.9161,58-13,4%-76,4%500
20111.08316622,6%15,3%21,6%10,2%4492.0761,12+18,9%-42,0%1.000
201091028638,6%31,4%42,7%19,4%7731.8051,20+20,0%+32,2%1.500
200975921635,3%28,5%50,9%18,0%5841.1461,83+116,8%+536,4%1.000
20083503412,9%9,7%16,2%5,0%925652,25-14,1%-67,9%
200740710632,6%26,0%68,5%23,9%2864191,86+56,7%+827,4%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Trọng Thông
31,80%
PYN Elite Fund
10,60%
Nguyễn Văn Tô
8,10%
CTBC Vietnam Equity Fund
4,90%
Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap
4,90%
Nguyễn Phương Đông
4,80%
Norges Bank
3,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
31,20%