HDM

Quần áo và đồ phụ kiệnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Dệt May Huế

Giá đóng cửa gần nhất
32,5nghìn đ
4,6% 1 năm4,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Công ty Cổ phần Dệt May Huế

Báo cáo thường niên 2025 · Dệt may (sợi-dệt-may)

Thị trường chính: Hoa Kỳ + EU, Nhật, Hàn, Canada
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Sợi (gần 5 vạn cọc)
Sợi 100% Cotton và CVC chải kỹ là chủ lực; mục tiêu tỷ trọng sợi xuất khẩu 90%, mở rộng EU, Mỹ, Nhật + chuỗi dệt nhuộm FDI (tr.6, tr.22)
Mảng chủ lựcXơ, sợi × Xuất khẩu
Dệt kim + May
1 nhà máy dệt + hệ nhà máy may; xuất sang Canada, châu Âu, Hàn Quốc, Nhật Bản ~40% (tr.6, tr.22)
Chuỗi dọcHàng dệt, may × Xuất khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Hoa Kỳ: thị trường xuất khẩu lớn của công ty (tr.24)
  • EU, Nhật Bản, Hàn Quốc, Canada: ~40% hàng may (tr.22)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá bông đầu vào · sợi cotton là mảng chủ lực (tr.22)
  • Sức tiêu dùng tại Hoa Kỳ và các thị trường chủ lực (tr.24)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 CTCP Dệt May Huế (công bố 04/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
32,5 k₫
Vốn hoá
650 tỷ
P/E
4,3
P/B
1,25
EPS
7.550 đ
BVPS
26.000 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~4,6%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
60,9%
Đỉnh / Đáy 1 năm
41,4 / 30,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 32,5 k₫
40,128,516,95,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k0k9%6%3%0%Năm 2010: Doanh thu 788 tỷ đNăm 2010: LNST 20 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.015 tỷ đNăm 2011: LNST 18 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.171 tỷ đNăm 2012: LNST 29 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.307 tỷ đNăm 2013: LNST 31 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.380 tỷ đNăm 2014: LNST 35 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.481 tỷ đNăm 2015: LNST 44 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.479 tỷ đNăm 2016: LNST 43 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.654 tỷ đNăm 2017: LNST 41 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.734 tỷ đNăm 2018: LNST 29 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.744 tỷ đNăm 2019: LNST 18 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.339 tỷ đNăm 2020: LNST 12 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.859 tỷ đNăm 2021: LNST 113 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.010 tỷ đNăm 2022: LNST 138 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.842 tỷ đNăm 2023: LNST 103 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.953 tỷ đNăm 2024: LNST 109 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.272 tỷ đNăm 2025: LNST 151 tỷ đ25Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 5,6%Biên ròng: 5,6%Biên ròng: 6,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Dệt - May Huế (HDM) tiền thân là Công ty Dệt May Huế được thành lập được thành lập năm 1998. Công ty được cổ phần hóa năm 2005. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh xuất nhập khẩu các sản phẩm bông, vải, sản phẩm dệt, nhuộm, hàng may mặc. Công ty sở hữu 3 nhà máy may, dệt nhuộm và sợi. Nhà máy sợi được trang bị 3 dây chuyền nhập khẩu từ Đức, Nhật Bản sản xuất trên 12.000 tấn sợi/năm. Nhà máy dệt - nhuộm cung cấp 1.500 tấn sản phẩm/năm. Nhà máy may với 50 dây chuyền may sản xuất gần 16 triệu sản phẩm/năm. Sản phẩm của công ty được xuất khẩu sang nhiều quốc gia khác như Mỹ, Nhật Bản, EU, Đài Loan. HDM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2010.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Quần áo và đồ phụ kiện
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (6 ngành nghề)
Sản xuất sợiKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêBán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuDịch vụ lưu trú ngắn ngàySản xuất các mặt hàng và sản phẩm dệt mayNhuộm và hoàn tất vải sợi

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.27215115,1%6,6%29,0%11,0%7.55026.0001,65+16,3%+37,8%1.500
20241.95310913,2%5,6%26,5%9,6%5.45020.6501,75+6,0%+6,6%3.000
20231.84210313,4%5,6%23,6%8,4%5.15021.7501,80-8,4%-25,5%3.000
20222.01013815,1%6,9%33,8%11,9%6.90020.4001,84+8,2%+22,4%4.000
20211.85911315,9%6,1%37,5%12,1%5.65015.0002,10+38,9%+845,2%1.500
20201.339128,2%0,9%6,1%2,0%6009.7502,09-23,2%-34,6%800
20191.744187,6%1,0%9,0%2,5%90010.1002,58+0,6%-38,2%1.500
20181.734298,4%1,7%13,9%3,7%1.45010.6002,74+4,8%-27,4%2.500
20171.654418,8%2,5%18,6%6,3%2.05010.9001,97+11,9%-5,1%3.000
20161.479439,3%2,9%20,8%6,3%2.15010.3002,30-0,1%-2,9%2.500
20151.4814411,5%3,0%31,7%7,3%2.2006.9503,35+7,3%+25,5%4.500
20141.3803511,4%2,5%30,8%6,0%1.7505.7004,16+5,6%+13,7%3.000
20131.3073111,8%2,4%28,2%6,1%1.5505.5003,65+11,6%+5,9%3.000
20121.1712911,6%2,5%33,7%6,7%1.4504.3004,04+15,4%+57,9%2.000
20111.015189,7%1,8%28,3%5,4%9003.2504,25+28,8%-6,1%1.700
20107882011,1%2,5%38,9%5,3%1.0002.5506,32+41,9%+457,1%1.300
2009555411,0%0,6%10,6%1,2%2001.6507,69+10,4%+214,6%600
200850319,7%0,2%3,6%0,4%501.5508,37

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Dệt May Việt Nam
60,90%
Công ty TNHH Tường Long
8,50%
Đinh Quang Chiến
5,10%
Công ty Cổ phần Đầu tư TTN Việt Nam
4,80%
Công ty TNHH Thương mại Bảo Long
1,40%
Nguyễn Khánh Chi
0,70%
Công ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công
0,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
18,00%