Báo cáo thường niên 2025 · Dệt may (sợi-dệt-may)
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Sợi (gần 5 vạn cọc) Sợi 100% Cotton và CVC chải kỹ là chủ lực; mục tiêu tỷ trọng sợi xuất khẩu 90%, mở rộng EU, Mỹ, Nhật + chuỗi dệt nhuộm FDI (tr.6, tr.22) | Mảng chủ lực | Xơ, sợi × Xuất khẩu |
Dệt kim + May 1 nhà máy dệt + hệ nhà máy may; xuất sang Canada, châu Âu, Hàn Quốc, Nhật Bản ~40% (tr.6, tr.22) | Chuỗi dọc | Hàng dệt, may × Xuất khẩu |
Công ty Cổ phần Dệt - May Huế (HDM) tiền thân là Công ty Dệt May Huế được thành lập được thành lập năm 1998. Công ty được cổ phần hóa năm 2005. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh xuất nhập khẩu các sản phẩm bông, vải, sản phẩm dệt, nhuộm, hàng may mặc. Công ty sở hữu 3 nhà máy may, dệt nhuộm và sợi. Nhà máy sợi được trang bị 3 dây chuyền nhập khẩu từ Đức, Nhật Bản sản xuất trên 12.000 tấn sợi/năm. Nhà máy dệt - nhuộm cung cấp 1.500 tấn sản phẩm/năm. Nhà máy may với 50 dây chuyền may sản xuất gần 16 triệu sản phẩm/năm. Sản phẩm của công ty được xuất khẩu sang nhiều quốc gia khác như Mỹ, Nhật Bản, EU, Đài Loan. HDM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2010.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.272 | 151 | 15,1% | 6,6% | 29,0% | 11,0% | 7.550 | 26.000 | 1,65 | +16,3% | +37,8% | 1.500 |
| 2024 | 1.953 | 109 | 13,2% | 5,6% | 26,5% | 9,6% | 5.450 | 20.650 | 1,75 | +6,0% | +6,6% | 3.000 |
| 2023 | 1.842 | 103 | 13,4% | 5,6% | 23,6% | 8,4% | 5.150 | 21.750 | 1,80 | -8,4% | -25,5% | 3.000 |
| 2022 | 2.010 | 138 | 15,1% | 6,9% | 33,8% | 11,9% | 6.900 | 20.400 | 1,84 | +8,2% | +22,4% | 4.000 |
| 2021 | 1.859 | 113 | 15,9% | 6,1% | 37,5% | 12,1% | 5.650 | 15.000 | 2,10 | +38,9% | +845,2% | 1.500 |
| 2020 | 1.339 | 12 | 8,2% | 0,9% | 6,1% | 2,0% | 600 | 9.750 | 2,09 | -23,2% | -34,6% | 800 |
| 2019 | 1.744 | 18 | 7,6% | 1,0% | 9,0% | 2,5% | 900 | 10.100 | 2,58 | +0,6% | -38,2% | 1.500 |
| 2018 | 1.734 | 29 | 8,4% | 1,7% | 13,9% | 3,7% | 1.450 | 10.600 | 2,74 | +4,8% | -27,4% | 2.500 |
| 2017 | 1.654 | 41 | 8,8% | 2,5% | 18,6% | 6,3% | 2.050 | 10.900 | 1,97 | +11,9% | -5,1% | 3.000 |
| 2016 | 1.479 | 43 | 9,3% | 2,9% | 20,8% | 6,3% | 2.150 | 10.300 | 2,30 | -0,1% | -2,9% | 2.500 |
| 2015 | 1.481 | 44 | 11,5% | 3,0% | 31,7% | 7,3% | 2.200 | 6.950 | 3,35 | +7,3% | +25,5% | 4.500 |
| 2014 | 1.380 | 35 | 11,4% | 2,5% | 30,8% | 6,0% | 1.750 | 5.700 | 4,16 | +5,6% | +13,7% | 3.000 |
| 2013 | 1.307 | 31 | 11,8% | 2,4% | 28,2% | 6,1% | 1.550 | 5.500 | 3,65 | +11,6% | +5,9% | 3.000 |
| 2012 | 1.171 | 29 | 11,6% | 2,5% | 33,7% | 6,7% | 1.450 | 4.300 | 4,04 | +15,4% | +57,9% | 2.000 |
| 2011 | 1.015 | 18 | 9,7% | 1,8% | 28,3% | 5,4% | 900 | 3.250 | 4,25 | +28,8% | -6,1% | 1.700 |
| 2010 | 788 | 20 | 11,1% | 2,5% | 38,9% | 5,3% | 1.000 | 2.550 | 6,32 | +41,9% | +457,1% | 1.300 |
| 2009 | 555 | 4 | 11,0% | 0,6% | 10,6% | 1,2% | 200 | 1.650 | 7,69 | +10,4% | +214,6% | 600 |
| 2008 | 503 | 1 | 9,7% | 0,2% | 3,6% | 0,4% | 50 | 1.550 | 8,37 | — | — | — |