HDW

Cung cấp nước sạchTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Kinh doanh Nước sạch Hải Dương

Giá đóng cửa gần nhất
14,2nghìn đ
12,2% 1 năm17,2% YTD
Đóng cửa 26/08/2026
H

Công ty Cổ phần Kinh doanh Nước sạch Hải Dương

Cung cấp nước sạch

Công ty Cổ phần Kinh doanh Nước sạch Hải Dương (HDW) có tiền thân là Nhà máy Nước Hải Dương, được xây dựng vào năm 1936. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý và kinh doanh nước sạch trên địa bàn tỉnh Hải Dương. HDW chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ…

Khai thác, xử lý và kinh doanh nước sạch phục vụ sinh hoạt, sản xuất và các nhu cầu khácThoát nước và xử lý nước thảiThiết kế các công trình cấp thoát nước đô thị và nông thôn
Giá hiện tại
14,2 k₫
Vốn hoá
454 tỷ
P/E
9,3
P/B
0,96
EPS
1.531 đ
BVPS
14.812 đ
Cổ tức TM
810 đ (~5,7%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
65,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
18,4 / 13,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 14,2 k₫
17,714,811,99,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k0k14%9%5%0%Năm 2013: Doanh thu 240 tỷ đNăm 2013: LNST 5 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 284 tỷ đNăm 2014: LNST 7 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 292 tỷ đNăm 2015: LNST 8 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 322 tỷ đNăm 2016: LNST 15 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 398 tỷ đNăm 2017: LNST 27 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 426 tỷ đNăm 2018: LNST 44 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 472 tỷ đNăm 2019: LNST 48 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 501 tỷ đNăm 2020: LNST 52 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 511 tỷ đNăm 2021: LNST 52 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 523 tỷ đNăm 2022: LNST 53 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 543 tỷ đNăm 2023: LNST 45 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 569 tỷ đNăm 2024: LNST 46 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 603 tỷ đNăm 2025: LNST 49 tỷ đ25Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 6,8%Biên ròng: 10,3%Biên ròng: 10,2%Biên ròng: 10,4%Biên ròng: 10,2%Biên ròng: 10,1%Biên ròng: 8,2%Biên ròng: 8,1%Biên ròng: 8,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Kinh doanh Nước sạch Hải Dương (HDW) có tiền thân là Nhà máy Nước Hải Dương, được xây dựng vào năm 1936. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý và kinh doanh nước sạch trên địa bàn tỉnh Hải Dương. HDW chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2017. Công ty hiện đang quản lý hệ thống cấp nước với tổng công suất đạt 200.000m3/ngày đêm. HDW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Cung cấp nước sạch
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (19 ngành nghề)
Khai thác, xử lý và kinh doanh nước sạch phục vụ sinh hoạt, sản xuất và các nhu cầu khácThoát nước và xử lý nước thảiThiết kế các công trình cấp thoát nước đô thị và nông thônTư vấn các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtThiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtTư vấn và chuyển giao công nghệ xử lý nướcKinh doanh nước uống tinh khiếtVận chuyển phế liệu, phế thải, rác thải, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thảiLắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpKinh doanh sản phẩm gia công cơ khí, máy móc, vật tư, thiết bị ngành nướcThực hiện liên kết kinh doanh, làm: nhà phân phối, đại diện, đại lý các sản phẩm vật tư, thiết bị, công nghệ liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của Công tySản xuất máy móc, vật tư, thiết bị ngành nước, công nghệ xử lý nướcSản xuất nước uống tinh khiếtXây dựng các công trình cấp, thoát nướcXây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng khácTư vấn, chuyển giao công nghệ và cung cấp các ứng dụng Công nghệ thông tin trong lĩnh vực cấp thoát nướcLập dự án đầu tư các công trình cấp thoát nước đô thị và nông thônLắp đặt hệ thống đường ống cấp, thoát nước trong nhà hoặc các công trình xây dựng khác, kể cả mở rộng, thay đổi, bảo dưỡng và sửa chữaTư vấn các công trình cấp thoát nước đô thị và nông thôn

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20256034927,0%8,0%10,2%5,3%1.53114.8120,92+6,0%+5,4%
20245694628,1%8,1%10,0%5,1%1.43814.3120,99+4,8%+3,3%810
20235434530,0%8,2%10,1%4,7%1.40613.7501,17+3,8%-15,8%79.193
20225235330,4%10,1%12,2%5,4%1.65613.5621,27+2,5%+1,9%780
20215115229,5%10,2%12,2%5,4%1.62513.3441,25+2,0%+0,1%770
20205015232,4%10,4%12,7%5,3%1.62512.7811,38+6,0%+7,4%23.949
20194724831,3%10,2%12,4%4,9%1.50012.2191,55+10,9%+10,3%730
20184264433,3%10,3%11,7%4,3%1.37511.7501,70+7,0%+61,9%680
20173982732,5%6,8%7,8%2,7%84410.9061,91+23,7%+82,3%500
20163221528,1%4,6%3,1%1,3%46914.7811,36+10,1%+86,8%
2015292828,4%2,7%1,9%0,8%25013.2811,25+3,1%+13,8%
2014284726,0%2,5%1,9%0,9%21911.7191,14+18,4%+35,3%
2013240527,7%2,2%1,7%0,7%1569.7501,34

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Hải Dương
65,00%
Công ty Cổ Phần Cấp Nước Phúc Hưng Hải Dương
12,20%
Công ty Cổ Phần Cấp Nước Xuân Hưng
4,70%
Nguyễn Bá Quyết
0,70%
Phạm Minh Cường
0,40%
Trần Quốc Khanh
0,10%
Vũ Mạnh Dũng
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
16,80%