HEP

Đa tiện íchTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Huế

Giá đóng cửa gần nhất
11,0nghìn đ
25,1% 1 năm19,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Huế

Đa tiện ích

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Huế (HEP) có tiền thân là Phòng Công trình Công cộng và Quản lý Nhà đất được thành lập sau 1975. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường và quản lý bảo trì công trình công ích. HEP chính thức hoạt động t…

Xây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởXây dựng công trình đường bộ
Giá hiện tại
11,0 k₫
Vốn hoá
66 tỷ
P/E
4,1
P/B
0,23
EPS
2.667 đ
BVPS
47.000 đ
Cổ tức TM
1.200 đ (~10,9%)
Room ngoại
2,8%
Sở hữu NN
51,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
17,8 / 13,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 11,0 k₫
36,626,716,86,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k7%4%2%0%Năm 2015: Doanh thu 168 tỷ đNăm 2015: LNST 4 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 195 tỷ đNăm 2016: LNST 4 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 217 tỷ đNăm 2017: LNST 4 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 239 tỷ đNăm 2018: LNST 5 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 243 tỷ đNăm 2019: LNST 7 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 282 tỷ đNăm 2020: LNST 10 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 325 tỷ đNăm 2021: LNST 11 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 347 tỷ đNăm 2022: LNST 12 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 293 tỷ đNăm 2023: LNST 12 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 326 tỷ đNăm 2024: LNST 14 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 311 tỷ đNăm 2025: LNST 16 tỷ đ25Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 5,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Huế (HEP) có tiền thân là Phòng Công trình Công cộng và Quản lý Nhà đất được thành lập sau 1975. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường và quản lý bảo trì công trình công ích. HEP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty hiện đang thu gom, vận chuyển và xử lý gần 200 tấn rác các loại/ngày, tổ chức vệ sinh đường phố hơn 500 km và quản lý nạo vét khơi thông gần 190 km mương cống, 9.500 hố ga và gần 600.000 m2 lề các loại và quản lý hơn 515 km điện chiếu sáng. HEP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Đa tiện ích
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Xây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởXây dựng công trình đường bộXây dựng công trình điệnXây dựng công trình cấp, thoát nướcXây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạcXây dựng công trình công ích khácXây dựng công trình thủyXây dựng công trình khai khoángXây dựng công trình chế biến, chế tạoXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácHoàn thiện công trình xây dựngBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng khácKinh doanh vật liệu xây dựngCho thuê xe có động cơDịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quanSản xuất đồ gỗ xây dựngVận tải hàng háo bằng đường bộĐầu tư, kinh doanh bất động sảnHoạt động dịch vụ phục vụ tang lễQuản lý, duy tu, bảo dưỡng: hệ thống thoát nước, vỉa hè, lề đường, hệ thống kênh, mương, hồ, kèhệ thống điện chiếu sáng và trang trí đường phố, đèn tín hiệu giao thông, nghĩa trangHoạt động tư vấn quản lýGia công cơ khí: xử lý và tráng phủ kim loạiSửa chữa máy móc thiết bị

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20253111617,5%5,0%5,6%4,9%2.66747.0000,14-4,5%+9,1%
20243261415,6%4,4%5,9%5,3%2.33341.0000,11+11,3%+15,4%1.200
20232931215,2%4,3%2,2%2,1%2.00095.3330,06-15,6%+8,4%1.039
20223471213,6%3,3%2,0%1,8%2.00094.1670,10+6,7%+9,1%960
20213251113,0%3,2%1,8%1,6%1.83397.8330,14+15,4%+5,6%879
20202821014,4%3,5%1,7%1,4%1.66799.8330,15+15,9%+40,2%832
2019243716,4%2,9%1,2%1,1%1.167101.5000,09+1,6%+35,1%772
2018239514,1%2,2%1,0%0,9%83392.0000,07+10,6%+20,9%703
2017217414,0%2,0%0,7%0,7%66796.8330,09+10,9%+11,2%5.814
2016195415,2%2,0%0,7%0,6%66799.5000,12+16,5%-0,4%
2015168416,2%2,4%1,4%1,1%66746.5000,25

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Thừa Thiên Huế
51,00%
Công ty TNHH Thương Mại - Xây Dựng Và Dịch Vụ Môi Trường Thừa Thiên Huế
10,30%
Nguyễn Hồng Sơn
6,00%
Dương Thị Huệ
5,80%
Hoàng Trọng Thuận
0,60%
Trần Hữu Ân
0,50%
Lê Vĩnh Thắng
0,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
25,40%