HFX

Bán lẻ tổng hợpDịch vụ Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Thanh Hà

Giá đóng cửa gần nhất
5,1nghìn đ
8,9% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 26/06/2026
H

Công ty Cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Thanh Hà

Bán lẻ tổng hợp

Công ty Cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Thanh Hà (HFX) tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được chuyển đổi mô hình hoạt động thành công ty cổ phần năm 2005. Hoạt động kinh doanh của Công ty bao gồm cả sản xuất và thương mại, trong đó hoạt động xuất nhập khẩu đóng vai trò chính. …

Mua bán (các loại vật tư, máy móc, linh kiện, thiết bị) và lắp đặt bảo dưỡng, bảo hành, bảo trì, bảng biển báo của: Điện gia dụng, điện tử, điện lạnh, máy văn phòng, máy tính, điện thoại, xe gắn máy, các loại phụ tùng ô tô, phục vụ cấp thoát nước, xử lý môi trường, phục vụ trong lĩnh vực công nghiệp nông nghiệp (không bao gồm thuôc bảo vệ thực vật, thuốc thú y), phương tiện vận tải, hóa chất (trừ hóa chất nhà nước cấm) ngành nhựa, dân dụng, xây dựng phục vụ cho nhu cầu sản xuấtXây dựng đường dây và trạm biến áp 220KVXây dựng đường giao thông và các công trình thủy lợi
Giá hiện tại
5,1 k₫
Vốn hoá
5 tỷ
P/E
P/B
EPS
-15.000 đ
BVPS
-253.000 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
26,9%
Đỉnh / Đáy 1 năm
5,6 / 4,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 5,1 k₫
14,29,95,61,420192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k-15%-36%-57%-78%Năm 2010: Doanh thu 398 tỷ đNăm 2010: LNST -47 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 111 tỷ đNăm 2011: LNST -79 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 50 tỷ đNăm 2012: LNST -29 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 53 tỷ đNăm 2013: LNST -13 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 40 tỷ đNăm 2014: LNST -22 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 42 tỷ đNăm 2015: LNST -11 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 38 tỷ đNăm 2016: LNST -13 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 62 tỷ đNăm 2017: LNST -11 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 54 tỷ đNăm 2018: LNST -10 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 49 tỷ đNăm 2019: LNST -8 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 31 tỷ đNăm 2020: LNST -6 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 22 tỷ đNăm 2021: LNST -5 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 25 tỷ đNăm 2022: LNST -7 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 22 tỷ đNăm 2023: LNST -15 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 23 tỷ đNăm 2024: LNST -11 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 24 tỷ đNăm 2025: LNST -15 tỷ đ25Biên ròng: -11,7%Biên ròng: -71,4%Biên ròng: -57,4%Biên ròng: -24,8%Biên ròng: -55,4%Biên ròng: -26,3%Biên ròng: -35,3%Biên ròng: -17,0%Biên ròng: -18,1%Biên ròng: -16,4%Biên ròng: -18,3%Biên ròng: -23,3%Biên ròng: -28,5%Biên ròng: -69,1%Biên ròng: -48,5%Biên ròng: -65,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Thanh Hà (HFX) tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được chuyển đổi mô hình hoạt động thành công ty cổ phần năm 2005. Hoạt động kinh doanh của Công ty bao gồm cả sản xuất và thương mại, trong đó hoạt động xuất nhập khẩu đóng vai trò chính. Hoạt động sản xuất đa phần là sơ chế nông sản phục vụ xuất khẩu. Sản phẩm xuất khẩu chủ lực của Công ty là cà phê, tiêu và quế. Thị trường xuất khẩu cà phê chủ yếu của Công ty là Thụy Sỹ, Đức, Mỹ...; Thị trường xuất khẩu quế bao gồm Ấn Độ, Bangladesh, Nhật Bản, Ai Cập, U.A.E... với sản lượng khoảng 1.500 tấn quế/năm. Đối thủ cạnh tranh chính của công ty là các Tổng công ty lớn như Haprosimex, Intimex,...

Nhóm ngành
Dịch vụ Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Bán lẻ tổng hợp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (16 ngành nghề)
Mua bán (các loại vật tư, máy móc, linh kiện, thiết bị) và lắp đặt bảo dưỡng, bảo hành, bảo trì, bảng biển báo của: Điện gia dụng, điện tử, điện lạnh, máy văn phòng, máy tính, điện thoại, xe gắn máy, các loại phụ tùng ô tô, phục vụ cấp thoát nước, xử lý môi trường, phục vụ trong lĩnh vực công nghiệp nông nghiệp (không bao gồm thuôc bảo vệ thực vật, thuốc thú y), phương tiện vận tải, hóa chất (trừ hóa chất nhà nước cấm) ngành nhựa, dân dụng, xây dựng phục vụ cho nhu cầu sản xuấtXây dựng đường dây và trạm biến áp 220KVXây dựng đường giao thông và các công trình thủy lợiXây dựng các công trình công nghiệp và dân dụngXuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanhKinh doanh nhà hàng, cho thuê nhà xưởng kho bãiDịch vụ lữ hành nội địa, quốc tế và các dịch vụ phục vụ khác du lịchBuôn bán các mặt hàng mỹ phẩmMua bán, sản xuất trang thiết bị y tếMua bán lương thực, thực phẩm phục vụ cho nhu cầu sản xuấtKinh doanh giao nhận, vận chuyển hàng hóaĐại diện thương mạiĐại lý mua, bán ký gửi hàng hóaTrang trí nội thấtDịch vụ khách sạnSản xuất, chế biến và buôn bán các mặt hàng như: may mặc, dệt may, hàng công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, nông, lâm , hải sản, dược liệu, khoáng sản (trừ khoáng sản Nhà nước cấm) phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu và tiêu dùng trong nước

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202524-1519,9%-65,0%6,1%-72,3%-15.000-253.000-1,08+2,9%-37,9%
202423-1116,7%-48,5%4,7%-51,1%-11.000-238.000-1,09+4,1%+27,0%
202322-1520,4%-69,1%6,7%-68,2%-15.000-227.000-1,10-11,7%-114,6%
202225-719,0%-28,5%3,4%-24,0%-7.000-212.000-1,14+13,8%-38,9%
202122-518,0%-23,3%2,5%-18,0%-5.000-204.000-1,14-30,1%+10,8%
202031-614,5%-18,3%2,9%-19,5%-6.000-199.000-1,15-36,3%+29,0%
201949-810,8%-16,4%4,1%-27,9%-8.000-198.000-1,15-9,0%+17,6%
201854-109,3%-18,1%5,1%-35,5%-10.000-191.000-1,14-13,3%+7,9%
201762-118,7%-17,0%5,9%-39,0%-11.000-181.000-1,15+65,7%+20,0%
201638-1312,0%-35,3%7,4%-37,6%-13.000-180.000-1,20-10,9%-19,7%
201542-1114,5%-26,3%6,6%-34,2%-11.000-168.000-1,19+5,0%+50,2%
201440-228,8%-55,4%14,1%-61,3%-22.000-157.000-1,23-24,5%-68,5%
201353-137,0%-24,8%9,8%-28,7%-13.000-135.000-1,34+6,9%+53,8%
201250-2913,1%-57,4%23,5%-47,1%-29.000-122.000-1,50-55,0%+63,8%
2011111-7911,9%-71,4%83,4%-92,3%-79.000-95.000-1,90-72,2%-69,0%
2010398-478,0%-11,7%312,7%-26,6%-47.000-15.000-12,73-55,4%-1.201,3%
200989244,0%0,5%12,1%1,0%4.00035.00011,41-22,8%-54,1%
20081.15694,3%0,8%30,5%2,4%9.00030.00011,70+8,7%+95,8%
20071.06353,0%0,4%16,6%1,5%5.00028.0009,91

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Minh Nguyệt
17,40%
Nguyễn Văn Hợp
12,90%
Võ Thị Huệ
10,80%
BÙI THỊ THU HÀ
6,50%
Nguyễn Ngọc Vân
5,30%
TRẦN THỊ MINH
3,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
44,00%