HGM

Khai khoáng chungNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang

Giá đóng cửa gần nhất
116nghìn đ
56,7% 1 năm47,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Công ty Cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang

Khai khoáng chung

Công ty Cơ khí và Khai thác Khoáng sản Hà Giang (HGM), tiền thân là Xí nghiệp Cơ khí Hà Giang, được hợp nhất với Công ty Khai thác và Chế biến khoáng sản Hà Giang thành Công ty Cơ khí và Khai thác Khoáng sản Hà Giang. Từ năm 2006, Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty…

Khai thác quặng, kim loại khác không chứa sắtSản xuất, gia công các mặt hàng cơ khíTổ chức các dịch vụ kinh doanh xuất nhập khẩu
Giá hiện tại
116 k₫
Vốn hoá
1.508 tỷ
P/E
3,2
P/B
3,17
EPS
36.615 đ
BVPS
36.615 đ
Cổ tức TM
21.800 đ (~18,8%)
Room ngoại
0,3%
Sở hữu NN
46,6%
Đỉnh / Đáy 1 năm
331,5 / 155,0

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (HGM)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
HGM· Ngày: 16/08/2026Khuyến nghị: THEO DÕI

Báo Cáo Phân Tích HGM

Giá mục tiêu: 115,0 k₫
ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 116,0 k₫
33222912521,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k78%52%26%0%Năm 2010: Doanh thu 95 tỷ đNăm 2010: LNST 58 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 195 tỷ đNăm 2011: LNST 149 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 183 tỷ đNăm 2012: LNST 138 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 166 tỷ đNăm 2013: LNST 87 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 115 tỷ đNăm 2014: LNST 30 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 85 tỷ đNăm 2015: LNST 21 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 88 tỷ đNăm 2016: LNST 17 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 104 tỷ đNăm 2017: LNST 27 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 112 tỷ đNăm 2018: LNST 35 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 89 tỷ đNăm 2019: LNST 6 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 74 tỷ đNăm 2020: LNST 12 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 154 tỷ đNăm 2021: LNST 70 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 201 tỷ đNăm 2022: LNST 54 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 176 tỷ đNăm 2023: LNST 55 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 370 tỷ đNăm 2024: LNST 183 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 695 tỷ đNăm 2025: LNST 476 tỷ đ25Biên ròng: 60,5%Biên ròng: 76,5%Biên ròng: 75,6%Biên ròng: 52,2%Biên ròng: 26,1%Biên ròng: 24,2%Biên ròng: 19,3%Biên ròng: 25,7%Biên ròng: 31,4%Biên ròng: 7,0%Biên ròng: 15,8%Biên ròng: 45,7%Biên ròng: 26,8%Biên ròng: 31,1%Biên ròng: 49,4%Biên ròng: 68,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cơ khí và Khai thác Khoáng sản Hà Giang (HGM), tiền thân là Xí nghiệp Cơ khí Hà Giang, được hợp nhất với Công ty Khai thác và Chế biến khoáng sản Hà Giang thành Công ty Cơ khí và Khai thác Khoáng sản Hà Giang. Từ năm 2006, Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty tập trung vào hoạt động khai thác và sản xuất sản phẩm Antimon. Hiện Công ty đang khai thác mỏ Mậu Duệ, xã Mậu Duệ, Yên Minh, Hà Giang và đang vận hành nhà máy Luyện Antimon kim loại tại xã Mậu Duệ với công suất 1.000 tấn/năm. Năm 2005, Công ty đã đưa thêm nhà máy tuyển tinh chì kẽm tại xã Minh Sơn Bắc Mê vào hoạt động.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai khoáng chung
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (15 ngành nghề)
Khai thác quặng, kim loại khác không chứa sắtSản xuất, gia công các mặt hàng cơ khíTổ chức các dịch vụ kinh doanh xuất nhập khẩuKhai thác quặng sắtXây lắp các công trình điện vừa và nhỏ có cấp điện áp đến 35 KVXây dựng và lắp đặt các công trình công nghiệp và xây dựngBán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mạiKinh doanh khách sạnCung cấp các dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới…)Quán rượu, bia, quầy barDịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự ( trừ hoạt động thể thao)Cung cấp nhà, căn hộ có đồ đạc, chưa có đồ đạc, các phòng sử dụng lâu dài theo tháng, nămTổ chức thăm dò và chế biến các loại khoáng sảnKhai thác kim loại quý hiếmXây dựng và lắp đặt các công trình giao thông

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202569547683,5%68,5%100,0%76,3%36.61536.6150,31+87,5%+159,7%21.800
202437018364,7%49,4%53,4%43,1%14.07726.3850,24+110,9%+235,7%13.800
20231765546,6%31,1%27,7%22,9%4.23115.1540,21-12,6%+1,2%4.500
20222015462,2%26,8%29,6%25,0%4.15414.0000,18+30,4%-23,4%4.000
20211547054,4%45,7%36,3%31,0%5.38514.9230,17+109,0%+502,8%4.000
2020741226,1%15,8%7,8%6,5%92311.6150,18-17,3%+86,5%800
201989630,8%7,0%4,1%3,5%46211.6150,18-20,4%-82,2%800
20181123542,0%31,4%16,4%14,0%2.69216.5380,16+7,6%+31,5%7.000
20171042750,5%25,7%12,7%10,2%2.07716.2310,24+19,1%+58,5%1.800
2016881731,8%19,3%8,0%6,7%1.30816.3080,18+2,8%-18,1%1.200
2015852135,2%24,2%10,1%7,5%1.61515.6150,35-26,2%-31,5%1.500
20141153041,3%26,1%13,2%10,4%2.30817.5380,27-30,4%-65,2%2.000
20131668761,8%52,2%32,1%25,9%6.69220.7690,24-9,4%-37,4%7.000
201218313871,0%75,6%54,0%47,9%10.61519.6920,13-6,4%-7,5%2.000
201119514976,5%76,5%76,4%58,8%11.46215.0770,30+105,4%+159,6%8.000
2010955862,6%60,5%50,8%39,9%4.4628.6920,27+82,3%+150,3%4.000
2009522344,1%44,1%26,6%21,7%1.7696.6920,22-7,4%-9,9%2.000
2008562643,1%45,3%35,2%22,6%2.0005.6150,56-28,1%-37,3%
2007784152,3%52,0%62,9%42,6%3.1545.0000,48+37,8%+39,2%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH
46,60%
Công Ty TNHH Quốc Tế Dp
8,00%
Đỗ Vân Anh
4,40%
Công ty Cổ phần khoáng sản Đông Dương
3,20%
Phạm Thành Đô
3,20%
Nguyễn Thảo Hiền
2,10%
Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán Bản Việt
2,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
30,40%