Sản xuất giấy bao bì công nghiệp (Medium, Testliner, Kraftliner) — nhà máy HHPPaper Hải Phòng công suất 100.000 tấn/năm vừa chuyển sang vận hành thương mại năm 2025 (tr.1, tr.34, tr.68)
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Giấy bao bì carton (Medium, Testliner, Kraftliner) — Công ty mẹ Sản phẩm chính của công ty mẹ là giấy bao bì carton gồm 3 dòng Medium, Testliner, Kraftliner (tr.24). Nhà máy HHPPaper Hải Phòng (công suất 100.000 tấn/năm) chính thức chuyển sang giai đoạn vận hành thương mại từ 04/02/2025 (tr.1, tr.68), đã sản xuất được dòng Medium và Testliner đạt tiêu chuẩn xuất khẩu, bắt đầu thử nghiệm dòng Kraftliner (tr.72). | Doanh thu thuần Công ty mẹ năm 2025 đạt 2.503,78 tỷ đồng, bằng 178,57% so với năm 2024 (tr.34-35); là mảng cốt lõi tạo doanh thu và lợi nhuận chính của công ty (tr.75, mục Kế hoạch phát triển trong tương lai) | Cốt lõi |
Giấy bao bì carton (Medium, Testliner) — CTCP Giấy Hoàng Hà Phú Yên (công ty con, sở hữu 51%) Nhà máy giấy công suất thiết kế 100.000 tấn/năm tại Lô E8 KCN Đông Bắc Sông Cầu, Xuân Lộc, Phú Yên/Đắk Lắk, sản xuất 2 dòng Medium (giấy lớp sóng) và Testliner (giấy lớp mặt) (tr.24-25, tr.69). Đến cuối tháng 12/2025 dự án đã bước sang giai đoạn test đơn động thiết bị và chạy thử liên động toàn phần dây chuyền (tr.69), chưa vận hành thương mại. | Doanh thu thuần 2025 của công ty con này đạt 120,62 tỷ đồng (tăng từ 50,56 tỷ đồng năm 2024), LNST 1,98 tỷ đồng (tr.35) | Mở rộng |
Giấy tiêu dùng — CTCP Đầu tư 3C Pro (công ty con, sở hữu 80%) Ngành nghề kinh doanh chính: kinh doanh các sản phẩm khác từ giấy và bìa; sản phẩm chính là giấy tiêu dùng (tr.24) | Doanh thu thuần 2025 đạt 339,93 tỷ đồng (từ 118,85 tỷ đồng năm 2024), LNST giảm còn 0,44 tỷ đồng so với 2,58 tỷ đồng năm 2024 (tr.35) | Phụ trợ |
Dịch vụ vận hành nồi hơi — CTCP Năng Lượng Xanh HHP (công ty con, sở hữu 51%) Thành lập để vận hành nồi hơi cho Nhà máy HHPPaper Hải Phòng và các nhà máy giấy khác trong hệ thống công ty con sau này (tr.24) | Doanh thu thuần 2025 đạt 69,37 tỷ đồng (từ 26,81 tỷ đồng năm 2024), LNST 1,03 tỷ đồng (tr.35) | Phụ trợ |
Bất động sản, thương mại giấy — CTCP Tập đoàn Đầu tư Hoàng Hà (công ty liên kết, sở hữu 30%) Ngành nghề kinh doanh chính: bất động sản, thương mại giấy và các sản phẩm liên quan ngành giấy; đang triển khai dự án Nhà ở thương mại Hoàng Hà Riverside tại phường Hưng Đạo, Hải Phòng (tr.25) | Công ty liên kết, không hợp nhất doanh thu/lợi nhuận vào báo cáo | Liên kết |
Công ty Cổ phần HHP Global (HHP) có tiền thân là Nhà máy Sản xuất Giấy Đức Dương được khởi công xây dựng vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh giấy kraft. HHP trở thành công ty đại chúng từ tháng 05/2018. Công ty trực tiếp quản lý vận hành Nhà máy Sản xuất Giấy Đức Dương với công suất 15.000 tấn giấy Kraft/năm và gián tiếp quản lý Nhà máy Sản xuất Giấy Bao bì với công suất 23.000 tấn/năm thông qua công ty con - Công ty Cổ phần Giấy Hoàng Hà Hà Nam. Hiện tại, các sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu đến một số quốc gia như Trung Quốc, Hồng Kông. HHP được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh(HOSE) từ cuối năm 2020.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.124 | 52 | 6,4% | 1,7% | 4,6% | 1,4% | 598 | 13.011 | 2,25 | +67,0% | +118,9% | — |
| 2024 | 1.871 | 24 | 3,1% | 1,3% | 2,3% | 0,8% | 276 | 11.862 | 1,78 | +68,6% | +0,4% | — |
| 2023 | 1.109 | 24 | 6,2% | 2,1% | 3,1% | 1,1% | 276 | 8.793 | 1,72 | +17,3% | -41,6% | — |
| 2022 | 945 | 41 | 7,8% | 4,3% | 9,2% | 4,1% | 471 | 5.046 | 1,25 | +19,4% | +10,6% | — |
| 2021 | 792 | 37 | 7,8% | 4,6% | 9,5% | 5,2% | 425 | 4.425 | 0,82 | +65,1% | +60,2% | — |
| 2020 | 480 | 23 | 9,5% | 4,8% | 9,9% | 4,6% | 264 | 2.655 | 1,16 | +30,2% | +44,0% | — |
| 2019 | 368 | 16 | 9,8% | 4,3% | 7,5% | 4,2% | 184 | 2.425 | 0,80 | +50,0% | +39,3% | — |
| 2018 | 245 | 11 | 11,2% | 4,7% | 8,5% | 4,2% | 126 | 1.540 | 1,02 | +74,4% | +32,6% | — |
| 2017 | 141 | 9 | 11,6% | 6,1% | 7,0% | 3,2% | 103 | 1.414 | 1,17 | +28,3% | +318,3% | — |
| 2016 | 110 | 2 | — | 1,9% | 6,6% | 1,5% | 23 | 356 | 3,36 | — | — | — |