HID

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Halcom Vietnam

Giá đóng cửa gần nhất
3,4nghìn đ
+15,3% 1 năm37,8% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Công ty Cổ phần Halcom Vietnam

Nhà đầu tư & tư vấn hạ tầng đa ngành — mũi nhọn năng lượng tái tạo (điện gió, điện mặt trời), cấp nước sạch, cùng bất động sản nghỉ dưỡng và khoáng sản (tr.38-39)

Thị trường chính: Việt Nam trên 34 tỉnh/thành (trọng tâm Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng, Bắc Ninh, Gia Lai, Cần Thơ, Thái Nguyên) và Lào, Campuchia (tr.9)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Năng lượng tái tạo (Điện gió & Điện mặt trời)
Nhà máy Phong điện Phương Mai 3 (Gia Lai): 6 tuabin Siemens Gamesa, tổng công suất 21MW, tổng vốn đầu tư 996 tỷ đồng, hòa lưới điện quốc gia 01/2020, vận hành thương mại 03/2020, doanh thu 90-120 tỷ đồng/năm (tr.5-7,9), sở hữu qua công ty con Phong điện Miền Trung (51%) (tr.10). Công ty con Điện mặt trời HALCOM - Hậu Giang (99,28% sở hữu tại 31/12/2025) và Điện gió HALCOM - Quảng Bình tại Đông Hới, Quảng Trị (96,15% sở hữu) (tr.10-11).
Mũi nhọn tăng trưởng của Công ty — mục tiêu dài hạn đến năm 2028 sở hữu khoảng 300-500 MW năng lượng tái tạo (điện gió, mặt trời, sinh khối, điện rác), tổng vốn đầu tư dự kiến khoảng 10.000 tỷ đồng (tr.40)Điện gió & Điện mặt trời
Cấp nước sạch
Nhà máy nước Thuận Thành (Bắc Ninh, qua công ty con Nước Thuận Thành sở hữu 93,61%): công suất nâng từ 5.000 m3/ngày đêm (2010-2015) lên 12.000 m3/ngày đêm (2021-2025), lộ trình 50.000 m3/ngày đến năm 2030 (tr.4,6,9-10). Dự án Hệ thống cấp nước Khu kinh tế Nhơn Hội, Gia Lai: tổng vốn đầu tư 1.140 tỷ đồng, hoàn thành xây dựng năm 2025, dự kiến vận hành thương mại Quý II/2026 (tr.9,17,38).
Mảng an sinh xã hội truyền thống, tạo dòng tiền ổn định song doanh thu ban đầu thấp do lượng khách hàng còn ít trong khi tổng mức đầu tư rất lớn (tr.16)Cấp nước sạch
Bất động sản & khu nghỉ dưỡng
Dự án Bất động sản nghỉ dưỡng Phương Mai 3, tỉnh Gia Lai — Công ty đang hoàn thiện điều chỉnh quy hoạch và thủ tục cấp phép đầu tư (tr.17,38).
Một trong bốn lĩnh vực cốt lõi được tập trung tối đa nguồn lực trong năm 2025 (Năng lượng tái tạo, Nước sạch, Bất động sản, Khoáng sản) (tr.38)BĐS nghỉ dưỡng
Khai khoáng
Công ty CP Khoáng sản Sao Phương Bắc (51% sở hữu tại 31/12/2025) khai thác quặng kim loại quý hiếm tại Đoàn Kết, Lai Châu (tr.11). Công ty TNHH HALCOM (Cambodia) thành lập 4/2025, sở hữu 100% vốn điều lệ, xúc tiến phát triển dự án đầu tư khai thác khoáng sản và kinh doanh thương mại tại Campuchia (tr.8,13).
Lĩnh vực mở rộng mới, nằm trong nhóm dự án chiến lược phía Nam và Campuchia mà Công ty đang tập trung phát triển và M&A (tr.9-10,17)Khoáng sản
Xử lý rác thải & điện rác
Công ty TNHH Đầu tư và Ứng dụng công nghệ Môi trường miền Bắc (98% sở hữu) hoạt động xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại (tr.11). Dự án Điện rác tại Hà Nội là một dự án trọng điểm được tập trung nguồn lực trong năm 2025 (tr.38).
Mảng mở rộng thuộc định hướng năng lượng sạch, nằm trong mục tiêu 300-500 MW năng lượng tái tạo đến năm 2028 (tr.10,40)Điện rác
Tư vấn hạ tầng & môi trường
3 dòng sản phẩm: (i) Kỹ thuật — lập dự án đầu tư, khảo sát, thiết kế, quản lý & giám sát thi công hạ tầng đô thị/nông thôn; (ii) Chính sách an toàn môi trường - xã hội; (iii) Truyền thông & đào tạo tăng cường năng lực (tr.8-9). Hợp đồng tiêu biểu 2025: giám sát độc lập xã hội cho dự án hạ tầng nông thôn tại Lào (Cục Thủy lợi - Bộ Nông lâm nghiệp Lào); giám sát thi công dự án đô thị xanh Thừa Thiên Huế (vốn ADB); tư vấn đánh giá tác động môi trường cho dự án hạ tầng đô thị Lào Cai (tr.18-19).
Dòng nghiệp vụ gốc gắn với thương hiệu HALCOM gần 25 năm; chiến lược tới chuyển vai trò từ đơn vị cung cấp dịch vụ kỹ thuật thuần túy sang đối tác đầu tư/quản lý dự án cho năng lượng tái tạo và cấp nước (tr.4,20)Tư vấn hạ tầng
Thương mại
Cung cấp vật tư ngành nước, vật liệu xây dựng công trình hạ tầng và máy móc thiết bị (tr.9). Công ty con HALCOM (Cambodia) hoạt động bán buôn vật liệu, dụng cụ xây dựng tại Phnom Penh (tr.13).
Mảng hoạt động truyền thống hỗ trợ chuỗi giá trị ngành nước và hạ tầng, duy trì vận hành ổn định trong năm 2025 (tr.38)Thương mại vật tư

🎯 Thị trường đầu ra

  • Hoạt động trên 34 tỉnh thành cả nước, trọng tâm tại Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng, Bắc Ninh, Gia Lai, Cần Thơ, Thái Nguyên (tr.9)
  • Nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào (mở rộng hoạt động tư vấn từ năm 2021) và Vương quốc Campuchia (công ty con 100% vốn thành lập 4/2025) (tr.5-6,8-9)
  • Định hướng mở rộng sang Myanmar, Ấn Độ, Philippines trong thời gian tới (tr.9,13,15)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Mục tiêu dài hạn đến năm 2028: sở hữu khoảng 300-500 MW năng lượng tái tạo (điện gió, mặt trời, sinh khối, điện rác) với tổng vốn đầu tư dự kiến khoảng 10.000 tỷ đồng (tr.40)
  • Dự án cấp nước Nhơn Hội (Gia Lai, tổng vốn 1.140 tỷ đồng) đã hoàn thành xây dựng năm 2025, dự kiến vận hành thương mại và tạo dòng doanh thu mới từ Quý II/2026 (tr.9,17,38)
  • Mở rộng công suất Nhà máy nước Thuận Thành lên 12.000 m3/ngày đêm, lộ trình tới 50.000 m3/ngày đến năm 2030 (tr.6,9)
  • Đẩy mạnh nghiên cứu, phát triển và M&A các dự án điện gió, điện mặt trời, điện rác, khoáng sản, cấp-thoát nước tại Việt Nam và Campuchia (tr.17)
  • Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ năm 2025 đạt hơn 421 tỷ đồng, bằng 76% kế hoạch 553 tỷ đồng do niên độ tài chính năm 2025 rút ngắn còn 9 tháng và ảnh hưởng chính sách sáp nhập tỉnh (tr.20)
  • Rủi ro: hợp đồng mua bán điện (PPA) chịu điều tiết của EVN và EVN có quyền chấm dứt hợp đồng không bồi thường cho nhà sản xuất điện; chậm ban hành thông tư hướng dẫn Quy hoạch điện VIII gây tắc nghẽn dòng vốn đầu tư; biến động lãi suất và tỷ giá do vay vốn ngân hàng nước ngoài (tr.15-16,40)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025, Công ty CP Halcom Việt Nam (HID), công bố thông tin ngày 16/04/2026
Giá hiện tại
3,4 k₫
Vốn hoá
261 tỷ
P/E
P/B
0,28
EPS
-961 đ
BVPS
11.935 đ
Cổ tức TM
150 đ (~4,4%)
Room ngoại
0,3%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
11,9 / 2,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 3,4 k₫
14,710,66,42,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k14%2%-10%-23%Năm 2015: Doanh thu 165 tỷ đNăm 2015: LNST 18 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 269 tỷ đNăm 2016: LNST 21 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 397 tỷ đNăm 2017: LNST 31 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 328 tỷ đNăm 2018: LNST -3 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 281 tỷ đNăm 2019: LNST 11 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 338 tỷ đNăm 2020: LNST 3 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 276 tỷ đNăm 2021: LNST 12 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 253 tỷ đNăm 2022: LNST -19 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 315 tỷ đNăm 2023: LNST -13 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 410 tỷ đNăm 2024: LNST 0 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 421 tỷ đNăm 2025: LNST -74 tỷ đ25Biên ròng: 11,0%Biên ròng: 7,7%Biên ròng: 7,8%Biên ròng: -0,9%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: -7,6%Biên ròng: -4,0%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: -17,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Halcom Vietnam (HID) có tiền thân là Công ty TNHH Nước và Môi trường Đường Thành, được thành lập vào năm 2001. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực tư vấn phát triển cơ sở hạ tầng và đầu tư xây dựng dự án cấp nước, xử lý nước thải và năng lượng tái tạo. HALCOM chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. HALCOM đã tham gia hơn 200 dự án phát triển cơ sở hạ tầng đô thị, cấp thoát nước, vệ sinh môi trường, phát triển kinh tế-xã hội tổng hợp, giao thông và cải thiện hệ thống thủy lợi tại hơn 40 tỉnh thành trên cả nước với nguồn tài trợ từ các tổ chức quốc tế như Ngân hàng Thế giới (WB), Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB), Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA). Bên cạnh đó, Công ty đã và đang tham gia đầu tư phát triển công trình cấp nước, xử lý nước thải và năng lượng tái tạo.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Buôn bán thiết bị cấp, thoát nước và thiết bị phục vụ môi trườngSan nền đối với công trình xây dựngXây dựng, quản lý, khai thác và cung cấp nước sạchSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétBuôn bán bất động sảnĐầu tư phát triển các công trình xây dựng cơ sở hạ tầngCho thuê kho bãi (Trừ đầu tư xây dựng hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng)Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngNghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm)Hoạt động tư vấn quản lýThiết kế công trình thuỷ lợiGiám sát thi công xây dựng loại công trình: giao thông (cầu, đường bộ), lĩnh vực chuyên môn giám sát: xây dựng và hoàn thiệnGiám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công trình thuỷ lợiTư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trìnhTư vấn lập dự án, quy hoạch các công trình xây dựng cơ sở hạ tầngTư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật và lập dự án đầu tư xây dựngTư vấn thiết kế quy hoạch xây dựngTư vấn thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế kết cấu, thiết kế điện đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, thiết kế điện đối với công trình cấp thoát nước, vệ sinh môi trườngTư vấn thiết kế cấp - thoát nước công trình xây dựng dân dụng, công nghiệpTư vấn lập kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu và đánh giá thầu (Không bao gồm xác định giá gói thầu và giá hợp đồng trong xây dựng) cho các dự án đầu tư xây dựngTư vấn thẩm tra dự án đầu tư xây dựngTư vấn đánh giá dự án đầu tưTư vấn, khảo sát, giám sát thi công và tổ chức thi công các công trình điện dưới 35KVTư vấn khảo sát, giám sát thi công: công trình cấp thoát nước, môi trườngThiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (gồm Cấp nước - Thoát nước, Xử lý chất thải rắn)

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025421-7428,0%-17,6%-8,1%-3,9%-96111.9351,09+2,7%-56.534,7%
2024410018,2%0,0%0,0%0,0%12.1040,87+30,1%+101,1%
2023315-1313,5%-4,0%-1,3%-0,8%-16912.0780,77+24,5%+35,3%
2022253-1914,7%-7,6%-2,0%-1,2%-24712.3510,69-8,2%-261,3%
20212761214,4%4,4%1,5%0,8%15610.2730,92-18,4%+288,8%
2020338314,2%0,9%0,4%0,2%399.8571,06+20,1%-71,2%
2019281115,1%3,8%1,5%0,7%1439.2861,22-14,1%+478,8%
2018328-34,3%-0,9%-0,5%-0,4%-397.9740,14-17,4%-109,1%150
2017397316,6%7,8%8,3%6,1%4034.8700,35+47,4%+48,9%
20162692114,2%7,7%6,0%4,5%2734.4810,33+62,9%+14,5%200
20151651813,4%11,0%5,5%4,2%2344.2990,31

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Quang Huân
26,70%
Trần Bắc Mỹ
5,20%
Bùi Thị Xuyến
5,20%
Vũ Thị Bích Liên
5,20%
Võ Thùy Dương
4,00%
Đỗ Tiến Dũng
4,00%
Trần Thị Minh Huệ
2,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
46,80%