HII

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chấtNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần An Tiến Industries

Giá đóng cửa gần nhất
8,8nghìn đ
+91,7% 1 năm+56,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Công ty Cổ phần An Tiến Industries

Nhà sản xuất hạt phụ gia nhựa (Ancal) và bột đá CaCO3 siêu mịn lớn thứ 2 Việt Nam, xuất khẩu sang 62 quốc gia (tr.6)

Thị trường chính: Xuất khẩu là trọng tâm: sản phẩm bán sang 62 quốc gia và vùng lãnh thổ, các thị trường lớn gồm Châu Âu, Nhật Bản, Úc, Mỹ, Trung Quốc (tr.6)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Sản xuất hạt phụ gia nhựa & bột đá CaCO3
Sở hữu 2 nhà máy tại Khu công nghiệp phía Nam, Phường Văn Phú, Lào Cai: nhà máy hạt nhựa phụ gia CaCO3 diện tích 8.400 m2 và nhà máy bột đá CaCO3 siêu mịn diện tích 19.000 m2 (tr.6). Năm 2025 sản lượng tiêu thụ đạt 142.836 tấn, tăng 8% so với năm 2024; doanh thu mảng sản xuất đạt 992 tỷ đồng, tăng 17,6% so với năm 2024, biên lợi nhuận gộp giảm từ 26,3% xuống 23,6% (tr.12, tr.27)
Mảng cốt lõi công nghệ, chiếm 13% doanh thu thuần hợp nhất nhưng có biên lợi nhuận gộp cao nhất trong 3 mảng kinh doanh (tr.12)992 tỷ DT · +17,6%
Thương mại hạt nhựa
Thực hiện qua 2 công ty con An Thành Bicsol (Hải Dương) và An Thanh Singapore, kinh doanh bán buôn chuyên doanh hạt nhựa PP, PE, PS, PVS, ABS, PET... (tr.7). Doanh thu 2025 đạt 6.159 tỷ đồng, chiếm 81,7% doanh thu thuần hợp nhất, tăng 2,6% so với năm 2024; lợi nhuận gộp đạt 261 tỷ đồng, giảm 14,2% so với năm 2024, biên lợi nhuận gộp giảm từ 5,1% xuống 4,2% (tr.16, tr.27)
Mảng chiếm tỷ trọng doanh thu lớn nhất (81,7% doanh thu thuần hợp nhất) nhưng biên lợi nhuận mỏng nhất trong 3 mảng (tr.27)6.159 tỷ DT · 81,7% DTT
Dịch vụ vận tải & logistics
Thực hiện bởi công ty con CTCP Liên Vận An Tín (ATZ, trụ sở Hải Dương) — vận tải hàng hóa bằng đường bộ và cung ứng dịch vụ Logistics (tr.7). Doanh thu 2025 đạt 388 tỷ đồng, tăng 7% so với năm 2024 do giá vận tải tăng; lợi nhuận gộp đạt 29 tỷ đồng, tăng 27,2% so với năm 2024; biên lợi nhuận gộp tăng từ 6,3% lên 7,4% (tr.12, tr.14)
Mảng hỗ trợ logistics nội bộ, kế hoạch 2026 mở rộng khách hàng bên ngoài, đặc biệt mảng cước biển (tr.31)388 tỷ DT · +7%

🎯 Thị trường đầu ra

  • Sản phẩm được xuất khẩu sang 62 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới, gồm các thị trường lớn như Châu Âu, Nhật Bản, Úc, Mỹ, Trung Quốc (tr.6)
  • Nguyên liệu bột đá CaCO3 được khai thác trực tiếp từ mỏ đá Lục Yên và Mông Sơn thuộc tỉnh Yên Bái — khu vực có trữ lượng đá vôi trắng trên 2,4 tỷ m3, đánh giá chất lượng và số lượng tốt nhất khu vực Đông Nam Á (tr.9, tr.24)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • LNST hợp nhất năm 2025 đạt 56,34 tỷ đồng, tăng 211% so với năm 2024 và đạt 154% kế hoạch ĐHĐCĐ, chủ yếu nhờ khoản lãi/lỗ công ty liên doanh liên kết chuyển từ lỗ 57,6 tỷ đồng (2024) sang lãi 7,8 tỷ đồng (2025), cùng chi phí bán hàng và quản lý giảm mạnh (tr.15, tr.16)
  • Kế hoạch năm 2026: doanh thu hợp nhất 7.815 tỷ đồng và lợi nhuận sau thuế cổ đông công ty mẹ 72 tỷ đồng (tr.30)
  • Đẩy mạnh phát triển dòng sản phẩm hạt phụ gia tự hủy AnCal Bio — sản phẩm cao cấp dùng cho bao bì tự hủy, biên lợi nhuận lớn (tr.31)
  • Đầu tư hệ thống điện năng lượng mặt trời áp mái công suất 2MW, hoàn thành và đưa vào sử dụng từ tháng 8/2025 nhằm giảm tiêu thụ năng lượng (tr.14)
  • Tầm nhìn giai đoạn 2025-2030: trở thành nhà sản xuất phụ gia nhựa lớn nhất khu vực Đông Nam Á; hiện là nhà sản xuất hạt nhựa phụ gia lớn thứ 2 Việt Nam với trên 15 năm kinh nghiệm (tr.6, tr.8)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025, CTCP An Tiến Industries (HOSE: HII), công bố ngày 15/04/2026
Giá hiện tại
8,8 k₫
Vốn hoá
651 tỷ
P/E
11,6
P/B
0,72
EPS
757 đ
BVPS
12.149 đ
Cổ tức TM
300 đ (~3,4%)
Room ngoại
0,3%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
9,2 / 4,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 8,8 k₫
16,212,07,73,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
12k8k4k-0k8%5%1%-2%Năm 2014: Doanh thu 180 tỷ đNăm 2014: LNST 9 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 188 tỷ đNăm 2015: LNST 6 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 194 tỷ đNăm 2016: LNST 12 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.332 tỷ đNăm 2017: LNST 62 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 4.877 tỷ đNăm 2018: LNST 45 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 4.642 tỷ đNăm 2019: LNST 54 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 4.091 tỷ đNăm 2020: LNST 53 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 8.274 tỷ đNăm 2021: LNST 104 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 10.676 tỷ đNăm 2022: LNST -143 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 7.887 tỷ đNăm 2023: LNST 80 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 7.208 tỷ đNăm 2024: LNST 18 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 7.543 tỷ đNăm 2025: LNST 56 tỷ đ25Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 6,0%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: -1,3%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần An Tiến Industries (HII) có tiền thân là Công ty Cổ phần Nhựa và Khoáng sản An Phát - Yên Bái (HII) được thành lập vào năm 2009. HII hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh thương mại hạt nhựa nguyên sinh, sản xuất hạt nhựa phụ gia và bột đá. Công ty hiện đang quản lý vận hành 2 nhà máy bao gồm Nhà máy sản xuất hạt nhựa phụ gia CaCO3 với diện tích 8.400m2 và Nhà máy sản xuất Bột đá CaCO3 với diện tích 19.000m2. Các nhà máy của An Tiến Industries được trang bị dây truyền sản xuất với công suất 150.000 tấn sản phẩm phụ gia nhựa/năm và 222.000 tấn bột đá/năm. Công ty hiện là nhà sản xuất hạt nhựa phụ gia lớn thứ 2 Việt Nam. Các sản phẩm của công ty hiện đã được xuất khẩu sang 62 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong đó có Mỹ, Úc, EU. HII được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 06/2017.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (14 ngành nghề)
Bán buôn hóa chất ngành nhựa, ngoài trừ các loại hóa chất mà doanh nghiệp có vốn lưu đầu tư nước ngoài tại Việt Nam không được thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu và phân phối theo quy định tại các Phụ lục kèm theo thông tư 34/2013/TT-BCT ngày 24/12/2013 của Bộ Công thương.Bán buôn vật tư, nguyên liệu, sản phẩm nhựa, bao bì các loạiSản xuất sản phẩm nhựa PP,PEĐại lý mua bán, ký gửi hàng hóa, môi giới thương mại, ủy thác mua bán hàng hóa, ngoài trừ các hàng hóa mà doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam không được thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu và phân phối theo quy định tại các phụ lục kèm theo thông tư 34/2013/TT-BCT ngày 24/12/2013 của Bộ Công thươngBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngTái chế phế liệuBán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanhKhai thác đá, cát, sỏi, đát sétBán lẻ hàng may mặc trong các cửa hàng chuyên doanhLắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpChế biến đá và các sản phẩm từ đáBán buôn hàng may mặcMua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng thay thế, chuyển giao công nghệ, ngoại trừ các loại máy móc, thiết bị, phụ tùng mà doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam không được thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu và phân phối theo quy định tại các Phụ lục kèm theo Thông tư 34/2013/TT-BCT ngày 24/12/2013 của Bộ Công thươngKho bãi và lưu giữ hàng hóaBốc xếp hàng hóa

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20257.543566,9%0,7%6,3%3,1%75712.1491,01+4,6%+205,4%
20247.208187,6%0,3%1,9%1,0%24313.1350,98-8,6%-76,9%300
20237.887805,3%1,0%8,3%4,3%1.08113.0140,95-26,1%+156,0%
202210.676-1432,2%-1,3%-16,1%-6,0%-1.93211.9461,70+29,0%-237,6%
20218.2741046,3%1,3%16,0%4,7%1.4058.7702,43+102,3%+95,7%
20204.091536,7%1,3%9,2%3,5%7167.7431,67-11,9%-2,1%
20194.642545,1%1,2%9,6%3,1%7307.5812,12-4,8%+19,6%
20184.877454,3%0,9%7,5%2,0%6088.1762,77+266,2%-26,6%
20171.332629,7%4,6%20,1%5,7%8384.1352,52+587,1%+432,6%2.500
20161941222,8%6,0%9,8%3,1%1621.5952,13+2,9%+78,8%
2015188614,3%3,4%6,1%3,0%811.4320,99+4,4%-30,8%
2014180913,2%5,2%7,4%7,0%1221.7030,06

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh
45,10%
Lê Đức Long
3,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
51,00%