HJS

Sản xuất và cung cấp điện truyền thốngTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Thủy điện Nậm Mu

Giá đóng cửa gần nhất
26,5nghìn đ
4,9% 1 năm+1,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Công ty Cổ phần Thủy điện Nậm Mu

Sản xuất và cung cấp điện truyền thống

Công ty Cổ phần Thuỷ điện Nậm Mu (HJS) tiền thân là Nhà máy xây dựng năm 2002. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và cung cấp điện năng cho hệ thống lưới điện quốc gia theo hợp đồng ký kết dài hạn với Tổng công ty điện lực Việt nam. Thủy điện Nậm mu nằm trên địa b…

Đầu tư xây dựng các dự án thủy điệnTư vấn, xây lắp các công trình điệnNhận thầu xây lắp các công trình. Xây dựng công nghiệp, xây dựng thủy điện, bưu điện
Giá hiện tại
26,5 k₫
Vốn hoá
556 tỷ
P/E
13,9
P/B
1,76
EPS
1.905 đ
BVPS
15.048 đ
Cổ tức TM
800 đ (~3,0%)
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
30,5 / 25,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 26,5 k₫
40,533,927,420,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k44%29%15%-0%Năm 2010: Doanh thu 76 tỷ đNăm 2010: LNST 5 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 102 tỷ đNăm 2011: LNST 16 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 124 tỷ đNăm 2012: LNST 28 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 125 tỷ đNăm 2013: LNST 21 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 141 tỷ đNăm 2014: LNST 21 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 164 tỷ đNăm 2015: LNST 34 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 160 tỷ đNăm 2016: LNST 23 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 167 tỷ đNăm 2017: LNST 46 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 180 tỷ đNăm 2018: LNST 44 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 153 tỷ đNăm 2019: LNST 52 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 189 tỷ đNăm 2020: LNST 56 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 166 tỷ đNăm 2021: LNST 51 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 177 tỷ đNăm 2022: LNST 57 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 159 tỷ đNăm 2023: LNST 54 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 149 tỷ đNăm 2024: LNST 47 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 122 tỷ đNăm 2025: LNST 40 tỷ đ25Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 15,2%Biên ròng: 22,9%Biên ròng: 17,0%Biên ròng: 15,0%Biên ròng: 20,6%Biên ròng: 14,2%Biên ròng: 27,6%Biên ròng: 24,6%Biên ròng: 33,9%Biên ròng: 29,8%Biên ròng: 30,8%Biên ròng: 32,3%Biên ròng: 34,0%Biên ròng: 31,7%Biên ròng: 32,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Thuỷ điện Nậm Mu (HJS) tiền thân là Nhà máy xây dựng năm 2002. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và cung cấp điện năng cho hệ thống lưới điện quốc gia theo hợp đồng ký kết dài hạn với Tổng công ty điện lực Việt nam. Thủy điện Nậm mu nằm trên địa bàn xã Tân thành, huyện Bắc quang, Hà giang là nơi có lượng mưa hàng năm lớn nhất miền Bắc, trung bình 3.500mm/năm. Thủy điện Nậm Mu thuộc các nhà máy điện có công suất nhỏ (hệ thống điện của Việt nam tính đến tháng 7/2005 có công suất là 11.286 MW) có sản lượng điện trung bình 60 triệu KW/năm.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản xuất và cung cấp điện truyền thống
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Đầu tư xây dựng các dự án thủy điệnTư vấn, xây lắp các công trình điệnNhận thầu xây lắp các công trình. Xây dựng công nghiệp, xây dựng thủy điện, bưu điệnXây dựng các công trình kỹ thuật, hạ tầng, khu đô thị và khu công nghiệp, các công trình điện đường dây, trạm biến thế điện, thi công san lấp nền móng, xử lý nền đất yếu, các công trình xây dựng cấp thoát nướcTrang trí nội thất, gia công lắp đặt khung nhôm kính các loạiKinh doanh bất động sảnLắp đặt các cấu kiện bê tông, kết cấu thép, các hệ thống kỹ thuật công trình, các loại máy móc, thiết bịKinh doanh vật liệu xây dựng, gạch, ngói, đá, cát, sỏi, xi măng, tấm lợp, gỗ dùng trong xây dựng và tiêu dùng khácSản xuất xi măng, vôi và thạch caoSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétXây dựng công trình điệnDịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị kinh doanh, thiết bị xây dựngKinh doanh xuất nhập khẩu hàng thủ công mỹ nghệ, hàng nông, lâm, thủy sản, hàng tiêu dùngĐầu tư tài chínhNhập khẩu thiết bị vật tư công nghiệpXây dựng công trình cấp, thoát nướcXây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạcTư vấn giám sát các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, thủy điện, xây dựng hạ tầng, xây dựng đô thị, san lấp nền móngLắp đặt đường ống công nghệ và áp lực, điện lạnhKinh doanh khách sạn du lịchXây dựng công trình công ích khácXây dựng nahf để ởXây dựng công trình đường sắtXây dựng nhà không để ởCho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251224044,1%32,4%12,5%11,1%1.90515.0480,13-18,1%-16,1%800
20241494743,7%31,7%14,7%13,0%2.23815.3330,13-6,1%-12,5%2.000
20231595446,6%34,0%16,6%14,8%2.57115.4760,12-10,5%-5,8%2.200
20221775744,4%32,3%17,6%16,2%2.71415.5240,08+6,9%+12,0%2.400
20211665144,0%30,8%16,0%14,8%2.42915.1900,09-12,2%-9,1%2.200
20201895637,6%29,8%17,6%15,0%2.66715.1900,18+23,6%+8,7%2.200
20191535253,4%33,9%16,8%12,5%2.47614.6670,35-15,2%+16,9%2.000
20181804433,6%24,6%14,7%10,2%2.09514.3810,43+8,1%-3,8%2.000
20171674647,2%27,6%15,6%9,8%2.19014.0950,58+4,1%+102,6%1.700
20161602343,0%14,2%8,3%4,7%1.09513.0480,78-2,2%-32,8%1.100
20151643444,3%20,6%12,2%6,2%1.61913.2380,97+16,1%+59,7%1.200
20141412148,5%15,0%10,6%3,6%1.0009.5241,94+12,7%-0,7%
20131252157,7%17,0%10,9%3,4%1.0009.2862,21+0,5%-25,2%
20121242860,2%22,9%15,0%4,3%1.3339.0002,51+21,7%+82,7%1.000
20111021662,3%15,2%8,8%2,5%7628.3812,53+35,0%+226,3%1.000
201076555,9%6,3%2,8%0,9%2388.1902,16+30,7%-58,4%700
2009581161,3%19,8%13,8%2,7%5243.9524,08+53,3%+24,3%
200838960,7%24,4%11,7%2,3%4293.7624,04+6,0%+30,9%1.100
200736761,4%19,8%9,3%2,5%3333.6192,78+1,2%+12,0%1.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Sông Đà 9
51,00%
Công ty Cổ phần Đầu tư ICAPITAL
18,30%
Công ty Cổ Phần Dây Điện Và Phích Cắm Trần Phú
17,80%
Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX
4,80%
Công ty Cổ phần Hạ tầng Gelex
4,00%
Đoàn Hùng Sơn
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
3,90%