HKT

Sản phẩm thực phẩmHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần QP Holdings

Giá đóng cửa gần nhất
13,0nghìn đ
+4,8% 1 năm+31,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Công ty Cổ phần QP Holdings

Sản phẩm thực phẩm

Công ty Cổ phần QP Holdings (HKT) có tiền thân là Công ty TNHH Sản xuất Cơ khí và Xây dựng, được thành lập vào năm 2007. HKT chuyển đổi thành công ty cổ phần có tên giao dịch là Công ty Cổ phần Chè Hiệp Khánh từ năm 2011. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực trồng, chế biến v…

Sản xuất, chế biến, gia công chèSản xuất các cấu kiện kim loạiKhai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Giá hiện tại
13,0 k₫
Vốn hoá
429 tỷ
P/E
85,5
P/B
1,23
EPS
152 đ
BVPS
10.576 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
25,0 / 8,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 13,0 k₫
22,115,89,53,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (14 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k17%10%3%-3%Năm 2012: Doanh thu 36 tỷ đNăm 2012: LNST 0 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 27 tỷ đNăm 2013: LNST -1 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 31 tỷ đNăm 2014: LNST 1 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 59 tỷ đNăm 2015: LNST 5 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 60 tỷ đNăm 2016: LNST 8 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 20 tỷ đNăm 2017: LNST 1 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 17 tỷ đNăm 2018: LNST 0 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 121 tỷ đNăm 2019: LNST 0 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 203 tỷ đNăm 2020: LNST 1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 31 tỷ đNăm 2021: LNST 1 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 235 tỷ đNăm 2022: LNST 1 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 216 tỷ đNăm 2023: LNST 1 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 115 tỷ đNăm 2024: LNST 0 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 42 tỷ đNăm 2025: LNST 5 tỷ đ25Biên ròng: 0,4%Biên ròng: -2,5%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 8,2%Biên ròng: 12,8%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 12,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần QP Holdings (HKT) có tiền thân là Công ty TNHH Sản xuất Cơ khí và Xây dựng, được thành lập vào năm 2007. HKT chuyển đổi thành công ty cổ phần có tên giao dịch là Công ty Cổ phần Chè Hiệp Khánh từ năm 2011. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực trồng, chế biến và kinh doanh các sản phẩm chè. HKT đang quản lý và vận hành Nhà máy chế biến chè và nông sản với công suất 2.000 tấn/năm. HKT được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ cuối năm 2016.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm thực phẩm
Dữ liệu tài chính
20122025 (14 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (15 ngành nghề)
Sản xuất, chế biến, gia công chèSản xuất các cấu kiện kim loạiKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácVận tải hàng hóa bằng đường bộCho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hìnhXây dựng nhà các loạiSản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ dùng kim loại thông dụngSản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loạiRèn, dập, ép và cán kim loại. Luyện bột kim loạiĐầu tư, trồng và phát triển cây chèTrồng rau, hoa, nông sản, và cây dược liệuTrồng rừng và trồng cây lâu năm khácNhà xướng, các loại máy móc công trình, công cụ, thiết bị cơ khí ô tôBán buôn, bán lẻ: Kim loại và quặng kim loại, vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, đồ dùng gia đình, chè và các mặt hàng nông, lâm sản. Sản xuất, chế biến, gia công nông lâm, thủy, hải sản. Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (14 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20254253,0%12,9%1,5%1,1%15210.5760,36-64,0%+1.998,5%
202411500,8%0,2%0,4%0,3%2.1520,27-46,6%-68,5%
202321610,1%0,4%1,1%0,7%302.1520,71-8,3%+9,3%
202223510,7%0,3%1,1%0,6%302.1210,88+648,3%+48,6%
2021311-1,8%1,6%0,7%0,5%302.0910,50-84,5%-30,1%
202020311,6%0,4%1,0%0,7%302.0910,42+68,4%+1.424,0%
201912101,4%0,0%0,1%0,0%2.0610,66+606,5%-54,5%
20181702,2%0,6%0,2%0,1%2.0610,13-14,0%-87,9%
201720122,2%4,3%1,3%1,0%302.0610,25-67,0%-88,9%
201660818,3%12,8%11,5%9,3%2422.0300,23+2,4%+60,8%
201559516,2%8,2%8,0%5,2%1521.8180,55+88,2%+357,4%
201431115,1%3,4%3,4%2,1%309390,61+15,4%+257,3%
201327-112,6%-2,5%-9,1%-1,9%-302123,82-24,0%-630,8%
201236014,5%0,4%1,7%0,4%2123,10

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Vi Thị Dung
60,30%
Dương Thị Chín
21,00%
Nguyễn Thị Thùy Ngân
4,20%
Dương Văn Hiểu
4,20%
Hồ Văn Tuấn
3,60%
Nguyễn Thị Hằng
1,80%
Lê Quang Phúc
1,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
3,40%